Giá trị dinh dưỡng của Đậu cô ve, luộc

Bean common string, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đậu cô ve, luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4029002, có 41 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 85 kcal.

85kcal
Năng lượng
5,38g
Chất đạm
0,22g
Chất béo
15,38g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu cô ve, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Natri102,9 mg6 / 108Thực phẩm giàu natri
Vitamin B1 (Thiamin)0,24 mg14 / 135Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Photpho131,18 mg20 / 160Thực phẩm giàu photpho
Folate tổng số69,68 mcg21 / 84Thực phẩm giàu folate tổng số
Vitamin B3 (Niacin)1,2 mg23 / 127Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Chất đạm5,38 g28 / 169Thực phẩm giàu chất đạm

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 41 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)85kcal
Chất đạm (Protein)5,38g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,22g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)15,38g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,08g
Nước (Water)78,28g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,75g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)27,96mg
Sắt (Fe)0,75mg
Kẽm (Zn)0,01mg
Natri (Na)102,9mg
Kali (K)272,58mg
Magie (Mg)27,96mg
Photpho (P)131,18mg
Đồng (Cu)0,1mg
Mangan (Mn)0,54mg

Vitamin (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)16,13mcg
Beta-caroten (ß-carotene)193,55mcg
Vitamin C (Vit C)14,78mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,24mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,16mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,2mg
Folate tổng số (Folate, total)69,68mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,11mg
Arginine 0,11mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,31mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,28mg
Cystine 0,02mg
Glycine 0,1mg
Histidine 0,06mg
Isoleucine 0,1mg
Leucine 0,18mg
Lysine 0,14mg
Methionine 0,03mg
Phenylalanine 0,11mg
Proline 0,1mg
Serine 0,14mg
Threonine 0,1mg
Tryptophan 0,04mg
Tyrosine 0,09mg
Valine 0,13mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu cô ve, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng85 kcal 2.000 kcal 4,3%
Chất đạm5,38 g 50 g 10,8%
Carbohydrat15,38 g 325 g 4,7%
Chất béo0,22 g 56 g 0,4%
Natri102,9 mg 2.000 mg 5,1%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu đậu cô ve, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng85 kcal
Chất đạm5,38 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)15,38 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,22 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri102,9 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Đậu cô ve, luộc bao nhiêu calo?

100 g đậu cô ve, luộc cung cấp 85 kcal, tương đương 4.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ đậu cô ve, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Đậu cô ve, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 108 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu cô ve, luộc có natri đứng thứ 6/108, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 14/135, photpho đứng thứ 20/160.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ