Giá trị dinh dưỡng của Cải thìa (cải trắng), tươi

Chinese cabbage, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cải thìa (cải trắng), tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4015, có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 24 kcal.

24kcal
Năng lượng
1,4g
Chất đạm
0,14g
Chất béo
4,26g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cải thìa (cải trắng), tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B60,19 mg18 / 82Thực phẩm giàu vitamin b6
Beta-caroten2.681 mcg29 / 130Thực phẩm giàu beta-caroten
Vitamin A (RAE)223,46 mcg31 / 130Thực phẩm giàu vitamin a (rae)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)24kcal
Chất đạm (Protein)1,4g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,14g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)4,26g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,8g
Nước (Water)93,2g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)1,18g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)50mg
Sắt (Fe)0,7mg
Kẽm (Zn)0,75mg
Natri (Na)25mg
Kali (K)200mg
Magie (Mg)25,35mg
Photpho (P)30mg
Đồng (Cu)0,09mg
Mangan (Mn)0,5mg
Selen (Se)0,5mcg

Vitamin (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)223,46mcg
Beta-caroten (ß-carotene)2.681mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)1mcg
Vitamin C (Vit C)26mg
Vitamin E (Vit E)0,09mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))35,8mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,09mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,07mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,4mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,09mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,19mg
Folate tổng số (Folate, total)66mcg
Folate, food 66mcg
Lutein + zeaxanthin 40mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 86mg
Arginine 84mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)108mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)360mg
Cystine 17mg
Glycine 43mg
Histidine 26mg
Isoleucine 85mg
Leucine 88mg
Lysine 89mg
Methionine 9mg
Phenylalanine 44mg
Proline 31mg
Serine 48mg
Threonine 49mg
Tryptophan 15mg
Tyrosine 29mg
Valine 66mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,03g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,02g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,1g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,05g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,04g
C16:0 0,02g
C18:0 0g
C18:1 c 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cải thìa (cải trắng), tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng24 kcal 2.000 kcal 1,2%
Chất đạm1,4 g 50 g 2,8%
Carbohydrat4,26 g 325 g 1,3%
Đường tổng số1,18 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,14 g 56 g 0,3%
Chất béo bão hòa0,03 g 20 g 0,2%
Natri25 mg 2.000 mg 1,3%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cải thìa (cải trắng), tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng24 kcal
Chất đạm1,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)4,26 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,14 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri25 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Cải thìa (cải trắng), tươi bao nhiêu calo?

100 g cải thìa (cải trắng), tươi cung cấp 24 kcal, tương đương 1.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cải thìa (cải trắng), tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cải thìa (cải trắng), tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 82 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cải thìa (cải trắng), tươi có vitamin b6 đứng thứ 18/82, beta-caroten đứng thứ 29/130, vitamin a (rae) đứng thứ 31/130.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Rau mồng tơi, tươi24 kcal21
Rau tàu bay, tươi24 kcal11
Rau ngổ, tươi24 kcal20
Su su, luộc24 kcal51
Ngọn su su, tươi24 kcal31
Quả cà chua, tươi24 kcal60
Rau mồng tơi, luộc24 kcal21
Hành củ, muối24 kcal14
Dưa cải bắp24 kcal15
Măng tây, tươi24 kcal56
Cải xanh, tươi23 kcal51
Dưa cải bẹ25 kcal15

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ