Giá trị dinh dưỡng của Hẹ lá, tươi

Onion, fragrant, Chinese leek, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Hẹ lá, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4042, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 21 kcal.

21kcal
Năng lượng
2,2g
Chất đạm
0,21g
Chất béo
2,49g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hẹ lá, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,1 g7 / 65Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Vitamin B60,23 mg11 / 82Thực phẩm giàu vitamin b6
Đường tổng số3,9 g12 / 50Thực phẩm giàu đường tổng số
Selen1 mcg18 / 79Thực phẩm giàu selen

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)21kcal
Chất đạm (Protein)2,2g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,21g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2,49g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,9g
Nước (Water)94,5g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,6g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)3,9g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)56mg
Sắt (Fe)1,3mg
Kẽm (Zn)0,2mg
Natri (Na)6mg
Kali (K)234mg
Magie (Mg)18mg
Photpho (P)45mg
Đồng (Cu)0,1mg
Mangan (Mn)0,3mg
Selen (Se)1mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)83,33mcg
Beta-caroten (ß-carotene)1.000mcg
Vitamin C (Vit C)19mg
Vitamin E (Vit E)0,92mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))47mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,03mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,09mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,9mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,14mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,23mg
Folate tổng số (Folate, total)64mcg
Folate, food 64mcg
Lutein + zeaxanthin 1.900mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 74mg
Arginine 78mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)140mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)226mg
Cystine 25mg
Glycine 69mg
Histidine 25mg
Isoleucine 52mg
Leucine 96mg
Lysine 78mg
Methionine 18mg
Phenylalanine 55mg
Proline 66mg
Serine 92mg
Threonine 63mg
Tryptophan 12mg
Tyrosine 41mg
Valine 56mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,17g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,1g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,07g
C16:0 0,04g
C18:0 0g
C18:1 c 0g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g hẹ lá, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng21 kcal 2.000 kcal 1,1%
Chất đạm2,2 g 50 g 4,4%
Carbohydrat2,49 g 325 g 0,8%
Đường tổng số3,9 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,21 g 56 g 0,4%
Chất béo bão hòa0,04 g 20 g 0,2%
Natri6 mg 2.000 mg 0,3%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu hẹ lá, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng21 kcal
Chất đạm2,2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2,49 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,21 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri6 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Hẹ lá, tươi bao nhiêu calo?

100 g hẹ lá, tươi cung cấp 21 kcal, tương đương 1.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ hẹ lá, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Hẹ lá, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 65 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hẹ lá, tươi có omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 7/65, vitamin b6 đứng thứ 11/82, đường tổng số đứng thứ 12/50.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ