Giá trị dinh dưỡng nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến34 loại thực phẩm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Gạo, ngô, lúa mì, bột mỳ và sản phẩm chế biến — nguồn năng lượng chính của khẩu phần. Bột mỳ dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường sắt và kẽm.

34
Loại thực phẩm
275,2kcal
Năng lượng trung bình/100g
386kcal
Cao nhất — Bỏng ngô
1kcal
Thấp nhất — Sợi mỳ Quảng

Quy định tăng cường vi chất dinh dưỡng

Sắt và kẽm

Bột mỳ dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường sắt và kẽm theo Điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.

Mục đích của quy định: phòng, chống thiếu máu thiếu sắt; cải thiện tăng trưởng góp phần nâng cao tầm vóc.

Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.

Toàn bộ 34 thực phẩm trong nhóm

Giá trị tính trên 100 g phần ăn được. Bấm vào tên để xem đầy đủ chỉ tiêu và đối chiếu quy định ghi nhãn.

Thực phẩmNăng lượngSố chỉ tiêu
Bỏng ngô(Corn flakes)386 kcal34
Bánh mì, vuông, ngọt(Bread, square/sandwich type, sweet)384 kcal10
Nui, luộc(Macaroni, boiled)371 kcal11
Bột ngô, ngô vàng(Maize flour, yellow)367 kcal57
Bột gạo, gạo nếp thường(Rice flour, glutinous)365 kcal51
Mỳ ăn liền, lúa mì(Instant noodle, wheat, uncooked)364 kcal11
Ngô, vàng, hạt, khô(Corn, yellow, seed, dried)362 kcal58
Bột gạo, gạo tẻ(Rice flour, white)360 kcal51
Gạo, tẻ, chưa xát (gạo lứt), sống(Rice, brown, raw)359 kcal51
Gạo, trắng, nếp thường, sống(Rice, white, glutinous, raw)350 kcal51
Mỳ sợi, khô(Wheat noodle, dried)350 kcal25
Gạo, trắng, nếp cái, sống(Rice, white, glutinous, raw)348 kcal36
Bánh đa (đỏ, trắng)(Vietnamese style rice noodles (flat), raw)347 kcal12
Bột mì, trắng(Wheat flour, white)347 kcal54
Gạo, trắng, tẻ, giã tay, sống(Rice, white, home-milled, raw)347 kcal47
Gạo, trắng, tẻ, xát máy, sống(Rice, white, polished, raw)346 kcal51
Kê, hạt, sống(Millet, raw)345 kcal55
Bánh đa nem(Vietnamese rice paper, raw)335 kcal10
Cốm, tươi(Rice, unriped, raw)307 kcal10
Bánh bao, nhân thịt(Dumpling, with pork)276 kcal13
Ngô tươi, nếp, nướng(Corn fresh, regular, grilled)274 kcal54
Ngô tươi, tẻ, nướng(Corn fresh, glutinous, grilled )274 kcal54
Bánh mỳ(Bread, French style)250 kcal31
Xôi nếp cẩm(Rice glutinous (cooked), purple, boiled)235 kcal16
Bánh bao chay(Dumplings, no filled)221 kcal13
Bánh quẩy(Fried breadstick, Youtiao)200 kcal7
Ngô, cả bắp, tươi(Corn, whole corb, fresh)200 kcal55
Ngô, cả bắp, nếp, luộc(Corn, whole corb, boiled)172 kcal10
Bánh phở(Rice noodles, raw)146 kcal14
Bún, tươi(Rice vermicelli, soft noodles, fresh)116 kcal13
Mỳ ăn liền, lúa mì, luộc(Instant noodle, wheat, boiled)102 kcal11
Bánh đa (đỏ, trắng), luộc(Vietnamese style rice noodles (flat), boiled)97 kcal12
Bánh đúc(Rice cake made of rice flour, and lime water, cooked)52 kcal10
Sợi mỳ Quảng1 kcal4

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ