Giá trị dinh dưỡng của Súp lơ xanh, luộc

Cauli/Brocco, Broccoli, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Súp lơ xanh, luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4100002, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 34 kcal.

34kcal
Năng lượng
2,57g
Chất đạm
0,26g
Chất béo
5,29g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, súp lơ xanh, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,09 g10 / 65Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Vitamin C42,13 mg31 / 140Thực phẩm giàu vitamin c
Chất xơ2,78 g35 / 158Thực phẩm giàu chất xơ

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)34kcal
Chất đạm (Protein)2,57g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,26g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)5,29g
Chất xơ (Fibre, total dietary)2,78g
Nước (Water)91,12g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,77g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)2,63g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)28,7mg
Sắt (Fe)0,63mg
Kẽm (Zn)0,56mg
Natri (Na)20mg
Kali (K)260,87mg
Magie (Mg)17,39mg
Photpho (P)53,91mg
Đồng (Cu)0,04mg
Mangan (Mn)0,21mg
Selen (Se)0,52mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)6,74mcg
Beta-caroten (ß-carotene)80,87mcg
Vitamin C (Vit C)42,13mg
Vitamin E (Vit E)0,03mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))17,57mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,05mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,07mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,45mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,61mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,12mg
Folate tổng số (Folate, total)29,74mcg
Lycopene 36,52mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,14mg
Arginine 0,12mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,3mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,34mg
Cystine 0,03mg
Glycine 0,08mg
Histidine 0,05mg
Isoleucine 0,1mg
Leucine 0,15mg
Lysine 0,14mg
Methionine 0,04mg
Phenylalanine 0,09mg
Proline 0,11mg
Serine 0,13mg
Threonine 0,09mg
Tryptophan 0,03mg
Tyrosine 0,06mg
Valine 0,13mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,02g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,12g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,09g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,03g
C16:0 0,03g
C16:1 undifferentiated 0g
C18:0 0g
C18:1 undifferentiated 0,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g súp lơ xanh, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng34 kcal 2.000 kcal 1,7%
Chất đạm2,57 g 50 g 5,1%
Carbohydrat5,29 g 325 g 1,6%
Đường tổng số2,63 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,26 g 56 g 0,5%
Chất béo bão hòa0,04 g 20 g 0,2%
Natri20 mg 2.000 mg 1,0%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu súp lơ xanh, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng34 kcal
Chất đạm2,57 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)5,29 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,26 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri20 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Súp lơ xanh, luộc bao nhiêu calo?

100 g súp lơ xanh, luộc cung cấp 34 kcal, tương đương 1.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ súp lơ xanh, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Súp lơ xanh, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 65 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, súp lơ xanh, luộc có omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 10/65, vitamin c đứng thứ 31/140, chất xơ đứng thứ 35/158.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ