Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm đồ hộp có 23 loại thực phẩm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Thực phẩm đóng hộp. Đây là nhóm bao gói sẵn điển hình, chịu đầy đủ nghĩa vụ ghi thành phần và giá trị dinh dưỡng trên nhãn.
Giá trị tính trên 100 g phần ăn được. Bấm vào tên để xem đầy đủ chỉ tiêu và đối chiếu quy định ghi nhãn.
| Thực phẩm | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Lạc chao dầu(Peanut, oil fried) | 680 kcal | 6 |
| Thịt lợn hộp(Pork, canned) | 344 kcal | 16 |
| Thịt gà hộp(Chicken, canned) | 273 kcal | 13 |
| Thịt bò hộp(Beef, canned) | 251 kcal | 14 |
| Thịt lợn, thịt bò xay hộp(Pork beef mince canned) | 244 kcal | 14 |
| Cá nục hộp | 233 kcal | 32 |
| Cá trích hộp(Herring, canned) | 233 kcal | 32 |
| Mứt cam có vỏ(Orange marmalade, jellies) | 227 kcal | 14 |
| Mứt chuối(Banana jam) | 224 kcal | 9 |
| Thịt vịt hầm(Duck, stewed meat) | 224 kcal | 5 |
| Mứt dứa(Pineapple jam) | 210 kcal | 15 |
| Cá thu hộp(Mackerel, canned) | 207 kcal | 11 |
| Mứt bí ngô(Pumpkin jam) | 201 kcal | 8 |
| Mứt đu đủ(Papaya jam) | 186 kcal | 8 |
| Cá ngừ hộp | 85 kcal | 12 |
| Nhãn nước đường(Longan, canned sweetened) | 66 kcal | 12 |
| Vải nước đường(Litchi, canned sweetened) | 65 kcal | 12 |
| Chuối nước đường(Banana, canned sweetened) | 63 kcal | 10 |
| Mận nước đường(Plum, canned sweetened) | 62 kcal | 56 |
| Mắc coọc nước đường(Pyrus pachis in syrup) | 58 kcal | 10 |
| Dứa hộp(Pineapple, canned sweetened) | 57 kcal | 57 |
| Nước dứa hộp(Pineapple juice) | 41 kcal | 39 |
| Dưa chuột hộp(Cucumber (canned)) | 19 kcal | 58 |