Giá trị dinh dưỡng của Cải ngồng, luộc

Brassica, Cabbage/mustard, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cải ngồng, luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4134002, có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 18 kcal.

18kcal
Năng lượng
1,6g
Chất đạm
0,21g
Chất béo
2,32g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cải ngồng, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Natri69,15 mg15 / 108Thực phẩm giàu natri
Beta-caroten2.852,13 mcg26 / 130Thực phẩm giàu beta-caroten
Vitamin A (RAE)237,23 mcg28 / 130Thực phẩm giàu vitamin a (rae)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 7 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)18kcal
Chất đạm (Protein)1,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,21g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2,32g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,06g
Nước (Water)95,02g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,85g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)1,26g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)111,7mg
Sắt (Fe)0,85mg
Kẽm (Zn)0,2mg
Natri (Na)69,15mg
Kali (K)268,09mg
Magie (Mg)20,21mg
Photpho (P)39,36mg
Đồng (Cu)0,02mg
Mangan (Mn)0,17mg
Selen (Se)0,53mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)237,23mcg
Beta-caroten (ß-carotene)2.852,13mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)1,06mcg
Vitamin C (Vit C)26,33mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,03mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,06mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,37mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,09mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,12mg
Folate tổng số (Folate, total)42,13mcg
Folate, DFE 42,13mcg
Folate, food 42,13mcg
Tocopherol, alpha 0,1mg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,09mg
Arginine 0,09mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,11mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,38mg
Cystine 0,02mg
Glycine 0,05mg
Histidine 0,03mg
Isoleucine 0,09mg
Leucine 0,09mg
Lysine 0,09mg
Methionine 0,01mg
Phenylalanine 0,05mg
Proline 0,03mg
Serine 0,05mg
Threonine 0,05mg
Tryptophan 0,02mg
Tyrosine 0,03mg
Valine 0,07mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,03g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,02g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,1g
C12:0 0g
C14:0 0g
C16:0 0,03g
C18:0 0g
C18:1 undifferentiated 0,02g
C18:2 undifferentiated 0,04g
C18:3 undifferentiated 0,06g

Chỉ tiêu khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Choline, total 6,81mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cải ngồng, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng18 kcal 2.000 kcal 0,9%
Chất đạm1,6 g 50 g 3,2%
Carbohydrat2,32 g 325 g 0,7%
Đường tổng số1,26 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,21 g 56 g 0,4%
Chất béo bão hòa0,03 g 20 g 0,2%
Natri69,15 mg 2.000 mg 3,5%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cải ngồng, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng18 kcal
Chất đạm1,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2,32 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,21 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri69,15 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Cải ngồng, luộc bao nhiêu calo?

100 g cải ngồng, luộc cung cấp 18 kcal, tương đương 0.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cải ngồng, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cải ngồng, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 108 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cải ngồng, luộc có natri đứng thứ 15/108, beta-caroten đứng thứ 26/130, vitamin a (rae) đứng thứ 28/130.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Quả bầu, tươi18 kcal43
Rau sà lách, tươi18 kcal50
Dưa chuột, tươi18 kcal56
Mướp, tươi18 kcal34
Bầu, luộc19 kcal41
Cải ngồng17 kcal60
Bí đao (bí xanh), luộc17 kcal18
Rau cải chíp luộc17 kcal60
Rau cải chíp17 kcal60
Rau cải ngọt, tươi17 kcal31
Cải ngọt, luộc19 kcal31
Dưa chuột, muối17 kcal54

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ