Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm sữa và sản phẩm chế biến có 14 loại thực phẩm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Sữa và các sản phẩm từ sữa — nguồn canxi, đạm và vitamin nhóm B. Sữa chế biến cho thêm đường phải ghi thêm chỉ tiêu đường tổng số trên nhãn.
Giá trị tính trên 100 g phần ăn được. Bấm vào tên để xem đầy đủ chỉ tiêu và đối chiếu quy định ghi nhãn.
| Thực phẩm | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Sữa bột toàn phần(Milk, dried, whole powder) | 494 kcal | 58 |
| Phó mát(Cheese (type whole fat)) | 380 kcal | 57 |
| Sữa bột tách béo(Skimmed milk powder) | 357 kcal | 51 |
| Sữa đặc có đường, Việt Nam(Milk condensed sweetened) | 328 kcal | 68 |
| Sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng(Milk, cow, steralized, with sugar, whole, white) | 85 kcal | 58 |
| Sữa bò tươi(Milk cow, fresh (Fluid)) | 74 kcal | 57 |
| Sữa dê tươi(Milk goat's whole) | 69 kcal | 58 |
| Sữa chua, đặc, có đường(Yougurt, thick, with sugar, whole, white) | 65 kcal | 56 |
| Sữa chua, nước/uống, có đường(Yougurt, drink/liquid, with sugar, whole, white) | 62 kcal | 70 |
| Sữa chua(Yogurt) | 61 kcal | 55 |
| Sữa chua, đặc, không đường(Yogurt, thick, without sugar, whole, white) | 61 kcal | 56 |
| Sữa mẹ (sữa người)(Breast milk (Milk human, fluid, whole).) | 61 kcal | 61 |
| Sữa hộp Milo(Chocolate drink packaged ) | 55 kcal | 41 |
| Sữa chua vớt béo(Yogurt (Skimmed milk)) | 26 kcal | 24 |