Giá trị dinh dưỡng của Hạt sen, khô

Dried lotus seed

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Hạt sen, khô thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4041, có 50 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 342 kcal.

342kcal
Năng lượng
20g
Chất đạm
2,4g
Chất béo
60,2g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hạt sen, khô nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Magie210 mg2 / 104Thực phẩm giàu magie
Acid béo bão hòa tổng số0,33 g2 / 79Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)1,06 g2 / 72Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Kali1.368 mg3 / 107Thực phẩm giàu kali
Vitamin B60,63 mg3 / 82Thực phẩm giàu vitamin b6
Vitamin B1 (Thiamin)0,64 mg4 / 135Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 50 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)342kcal
Chất đạm (Protein)20g
Chất béo (Total lipid (Fat))2,4g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)60,2g
Chất xơ (Fibre, total dietary)2,2g
Nước (Water)14g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)3,4g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)89mg
Sắt (Fe)6,4mg
Kẽm (Zn)1,05mg
Natri (Na)5mg
Kali (K)1.368mg
Magie (Mg)210mg
Photpho (P)285mg
Đồng (Cu)0,35mg
Mangan (Mn)2,32mg

Vitamin (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)2,5mcg
Beta-caroten (ß-carotene)30mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,64mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,15mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,6mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,85mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,63mg
Folate tổng số (Folate, total)104mcg
Folate, food 104mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 892mg
Arginine 1.262mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.884mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3.570mg
Cystine 201mg
Glycine 826mg
Histidine 430mg
Isoleucine 765mg
Leucine 1.215mg
Lysine 985mg
Methionine 267mg
Phenylalanine 767mg
Proline 1.285mg
Serine 939mg
Threonine 747mg
Tryptophan 221mg
Tyrosine 375mg
Valine 991mg

Acid béo (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,33g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,39g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,17g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,1g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,06g
C16:0 0,29g
C18:1 c 0,23g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g hạt sen, khô với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng342 kcal 2.000 kcal 17,1%
Chất đạm20 g 50 g 40,0%
Carbohydrat60,2 g 325 g 18,5%
Chất béo2,4 g 56 g 4,3%
Chất béo bão hòa0,33 g 20 g 1,7%
Natri5 mg 2.000 mg 0,3%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu hạt sen, khô được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng342 kcal
Chất đạm20 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)60,2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo2,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri5 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Hạt sen, khô bao nhiêu calo?

100 g hạt sen, khô cung cấp 342 kcal, tương đương 17.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ hạt sen, khô phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Hạt sen, khô có giàu dinh dưỡng không?

So với 104 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hạt sen, khô có magie đứng thứ 2/104, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 2/79, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 2/72.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Nấm hương, khô342 kcal13
Mộc nhĩ, khô332 kcal27
Củ cà rốt, khô330 kcal12
Hành khô326 kcal10
Men bia, khô367 kcal13
Cải bắp trắng, khô301 kcal14
Măng tre, khô301 kcal16
Rau ngót, khô299 kcal9
Rau muống, khô293 kcal13
Củ cải trắng, khô290 kcal50
Rau câu, khô281 kcal36
Hạt sen, tươi164 kcal50

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ