Giá trị dinh dưỡng của Măng tre, tươi

Bamboo shoots, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Măng tre, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4053, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 31 kcal.

31kcal
Năng lượng
1,7g
Chất đạm
0,21g
Chất béo
5,59g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, măng tre, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B60,24 mg10 / 82Thực phẩm giàu vitamin b6
Vitamin E1 mg11 / 45Thực phẩm giàu vitamin e
Acid béo bão hòa tổng số0,07 g14 / 79Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Chất xơ4,1 g21 / 158Thực phẩm giàu chất xơ

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)31kcal
Chất đạm (Protein)1,7g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,21g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)5,59g
Chất xơ (Fibre, total dietary)4,1g
Nước (Water)92g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,5g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)3g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)22mg
Sắt (Fe)1mg
Kẽm (Zn)0,61mg
Natri (Na)2,22mg
Kali (K)296,11mg
Magie (Mg)1,67mg
Photpho (P)58mg
Đồng (Cu)0,11mg
Mangan (Mn)0,15mg
Selen (Se)0,44mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)1mcg
Beta-caroten (ß-carotene)12mcg
Vitamin C (Vit C)1mg
Vitamin E (Vit E)1mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,08mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,08mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,6mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,16mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,24mg
Folate tổng số (Folate, total)7mcg
Folate, food 7mcg

Acid amin (17 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 124mg
Arginine 97mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)425mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)248mg
Cystine 22mg
Glycine 87mg
Histidine 42mg
Isoleucine 88mg
Leucine 140mg
Lysine 134mg
Methionine 30mg
Phenylalanine 90mg
Proline 219mg
Serine 127mg
Threonine 86mg
Tryptophan 27mg
Valine 106mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,07g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,01g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,13g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,02g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,11g
C16:0 0,05g
C18:0 0,01g
C18:1 c 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g măng tre, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng31 kcal 2.000 kcal 1,6%
Chất đạm1,7 g 50 g 3,4%
Carbohydrat5,59 g 325 g 1,7%
Đường tổng số3 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,21 g 56 g 0,4%
Chất béo bão hòa0,07 g 20 g 0,4%
Natri2,22 mg 2.000 mg 0,1%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu măng tre, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng31 kcal
Chất đạm1,7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)5,59 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,21 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri2,22 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Măng tre, tươi bao nhiêu calo?

100 g măng tre, tươi cung cấp 31 kcal, tương đương 1.6% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ măng tre, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Măng tre, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 82 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, măng tre, tươi có vitamin b6 đứng thứ 10/82, vitamin e đứng thứ 11/45, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 14/79.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ