Giá trị dinh dưỡng của Đậu đũa, quả, tươi

Yardlong bean, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đậu đũa, quả, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4030, có 48 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 67 kcal.

67kcal
Năng lượng
6g
Chất đạm
0,31g
Chất béo
9,99g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu đũa, quả, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Acid béo bão hòa tổng số0,11 g8 / 79Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Vitamin B1 (Thiamin)0,29 mg10 / 135Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,07 g12 / 65Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Selen1,5 mcg15 / 79Thực phẩm giàu selen
Chất đạm6 g24 / 169Thực phẩm giàu chất đạm
Vitamin B2 (Riboflavin)0,18 mg28 / 135Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 48 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)67kcal
Chất đạm (Protein)6g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,31g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)9,99g
Chất xơ (Fibre, total dietary)2g
Nước (Water)83g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,7g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)47mg
Sắt (Fe)1,6mg
Kẽm (Zn)0,37mg
Natri (Na)4,99mg
Kali (K)194,28mg
Magie (Mg)35,94mg
Photpho (P)16mg
Đồng (Cu)0,05mg
Mangan (Mn)0,21mg
Selen (Se)1,5mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)20,83mcg
Beta-caroten (ß-carotene)250mcg
Vitamin C (Vit C)22mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,29mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,18mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,57mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,06mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,02mg
Folate tổng số (Folate, total)62mcg
Folate, food 62mcg

Acid amin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Arginine 196mg
Cystine 42mg
Histidine 90mg
Isoleucine 150mg
Leucine 200mg
Lysine 184mg
Methionine 40mg
Phenylalanine 154mg
Threonine 104mg
Tryptophan 32mg
Tyrosine 115mg
Valine 162mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,11g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,17g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,07g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,1g
C16:0 0,08g
C16:1 c 0g
C18:0 0,01g
C18:1 c 0,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu đũa, quả, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng67 kcal 2.000 kcal 3,4%
Chất đạm6 g 50 g 12,0%
Carbohydrat9,99 g 325 g 3,1%
Chất béo0,31 g 56 g 0,6%
Chất béo bão hòa0,11 g 20 g 0,6%
Natri4,99 mg 2.000 mg 0,2%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu đậu đũa, quả, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng67 kcal
Chất đạm6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)9,99 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,31 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri4,99 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Đậu đũa, quả, tươi bao nhiêu calo?

100 g đậu đũa, quả, tươi cung cấp 67 kcal, tương đương 3.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ đậu đũa, quả, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Đậu đũa, quả, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 79 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu đũa, quả, tươi có acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 8/79, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 10/135, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 12/65.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ