Giá trị dinh dưỡng của Súp lơ xanh, tươi

Broccoli, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Súp lơ xanh, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4100, có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 39 kcal.

39kcal
Năng lượng
2,95g
Chất đạm
0,3g
Chất béo
6,08g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, súp lơ xanh, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,1 g7 / 65Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Vitamin C88,1 mg11 / 140Thực phẩm giàu vitamin c
Vitamin B60,22 mg12 / 82Thực phẩm giàu vitamin b6
Chất xơ3,2 g30 / 158Thực phẩm giàu chất xơ

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)39kcal
Chất đạm (Protein)2,95g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)6,08g
Chất xơ (Fibre, total dietary)3,2g
Nước (Water)89,79g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,88g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)3,03g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)33mg
Sắt (Fe)0,73mg
Kẽm (Zn)0,64mg
Natri (Na)23mg
Kali (K)300mg
Magie (Mg)20mg
Photpho (P)62mg
Đồng (Cu)0,04mg
Mangan (Mn)0,25mg
Selen (Se)0,6mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)7,75mcg
Beta-caroten (ß-carotene)93mcg
Vitamin C (Vit C)88,1mg
Vitamin E (Vit E)0,04mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))20,2mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,08mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,1mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,73mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,7mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,22mg
Folate tổng số (Folate, total)57mcg
Folate, food 57mcg
Lutein + zeaxanthin 42mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 156mg
Arginine 142mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)345mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)393mg
Cystine 34mg
Glycine 95mg
Histidine 59mg
Isoleucine 112mg
Leucine 172mg
Lysine 158mg
Methionine 42mg
Phenylalanine 105mg
Proline 127mg
Serine 154mg
Threonine 107mg
Tryptophan 39mg
Tyrosine 64mg
Valine 148mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,05g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,03g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,13g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,1g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,03g
C16:0 0,04g
C16:1 c 0g
C18:0 0g
C18:1 c 0,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g súp lơ xanh, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng39 kcal 2.000 kcal 2,0%
Chất đạm2,95 g 50 g 5,9%
Carbohydrat6,08 g 325 g 1,9%
Đường tổng số3,03 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,3 g 56 g 0,5%
Chất béo bão hòa0,05 g 20 g 0,3%
Natri23 mg 2.000 mg 1,2%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu súp lơ xanh, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng39 kcal
Chất đạm2,95 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)6,08 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,3 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri23 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Súp lơ xanh, tươi bao nhiêu calo?

100 g súp lơ xanh, tươi cung cấp 39 kcal, tương đương 2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ súp lơ xanh, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Súp lơ xanh, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 65 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, súp lơ xanh, tươi có omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 7/65, vitamin c đứng thứ 11/140, vitamin b6 đứng thứ 12/82.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ