Giá trị dinh dưỡng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến103 loại thực phẩm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Cá, tôm, cua, nhuyễn thể và sản phẩm chế biến — nguồn đạm, canxi (cá ăn cả xương) và acid béo omega-3 EPA, DHA.

103
Loại thực phẩm
144,7kcal
Năng lượng trung bình/100g
676kcal
Cao nhất — Bánh phồng tôm, rán
38kcal
Thấp nhất — Trai, nước ngọt, tươi

Văn bản pháp luật liên quan

Toàn bộ 103 thực phẩm trong nhóm

Giá trị tính trên 100 g phần ăn được. Bấm vào tên để xem đầy đủ chỉ tiêu và đối chiếu quy định ghi nhãn.

Thực phẩmNăng lượngSố chỉ tiêu
Bánh phồng tôm, rán(Chips, shrimp flavour, fried with oil)676 kcal8
Bánh phồng tôm, sống(Chíp, shrimp flavour, raw)381 kcal11
Tôm biển, khô(Shrimp, sea water, dried)347 kcal12
Ốc nhồi, hấp(Snail, nhồi , steamed)337 kcal13
Ốc bươu, luộc(Snail, bươu, boiled)336 kcal8
Bột cá, sống(Fish flour, bones included, raw)323 kcal11
Sò huyết, luộc(Blood cockle, boiled)316 kcal11
Sò lông, hấp(Scallop, ark clam, steamed)316 kcal11
Sò lông, nướng(Scallop, ark clam, grilled)316 kcal11
Ruốc cá quả(Fish, snake head fish, dried flour with fish sauce)312 kcal8
Ruốc tôm(Shrimp dried flour with fish sauce)305 kcal15
Mực khô, sống(Squid, dried, raw)291 kcal15
Ốc vặn, hấp(Snail, Helix, steamed)289 kcal10
Ốc vặn, luộc(Snail, Helix, boiled)289 kcal10
Ốc vặn, nướng(Snail, Helix, grilled)289 kcal10
Tép khô, sống(Shrimp, fresh water, tiny, dried)269 kcal12
Sò dương, hấp(Scallop, Vasticardium flavum, steamed)261 kcal83
Sò dương, luộc(Scallop, Vasticardium flavum, boiled)261 kcal83
Sò dương, nướng(Scallop, Vasticardium flavum, grilled)261 kcal83
Cá chim trắng(Silver or white pomfret)247 kcal31
Cá khô (chim, thu, nụ, đé), sống(Fish, mix variety, dried)208 kcal11
Chả cá basa(Basafish, fishball)186 kcal31
Chả cá basa, rán186 kcal31
Cá trê, tươi(Fish, catfish, raw)173 kcal56
Cá thu, tươi(Fish, mackerel, kingfish, raw)166 kcal47
Cá trích, tươi(Fish, herring, raw)166 kcal55
Cá thu đao, tươi(Fish, pacific saury, raw)156 kcal56
Cá mỡ, tươi151 kcal12
Cá mè, tươi(Fish, silver carp, raw)144 kcal10
Cá chim(Black pomfret)143 kcal30
Cá nục, nướng(Seafish, Anchovy, grilled)138 kcal56
Cá hồi, tươi(Fish, salmon, raw)136 kcal57
Tôm đồng, nướng(Shrimp, fresh water, grilled)136 kcal35
Cá nục, luộc(Seafish, Anchovy, boiled)133 kcal56
Cá rô phi, chiên giòn131 kcal9
Lươn, tươi(Fish, eel, mixed species, raw)130 kcal57
Cá trôi, tươi(Fish, mrigal carp, raw)127 kcal11
Cá rô đồng, tươi(Fish, climbing perch, raw)126 kcal8
Cá mòi (cá sardin), tươi(Fish, sardin, raw)124 kcal45
Tôm biển, nướng(Shrimp, sea water, grilled)124 kcal41
Ốc móng tay, luộc(Snail, Razor shells, boiled)123 kcal4
Ốc móng tay, nướng(Snail, Razor shells, grilled)123 kcal4
Cá basa, tươi119 kcal95
Cá mối, tươi(Fish, lizardfish, raw)116 kcal7
Cá dưa, tươi(Fissh, daggertooth pike conger, raw )115 kcal7
Mực tươi, hấp(Cuttle fish squid, steamed)115 kcal57
Mực tươi, nướng(Cuttle fish squid, grilled)115 kcal57
Cá chày, tươi(Fish, barbel chub, raw)113 kcal8
Cá điêu hồng(Red tilapia)111 kcal31
Cá nục, tươi(Fish, anchovy, raw)111 kcal55
Cá trạch, tươi(Fish, spiny eels, raw)110 kcal9
Cá đối, tươi(Fish, flathead grey mullet, raw)108 kcal56
Con trùng trục(Mussel, fresh water)108 kcal11
Cá phèn, tươi(Fish, goatfishes, raw)104 kcal7
Cua bể, tươi(Crab, sea water, raw)103 kcal47
Thịt cua103 kcal48
Cá rô phi, tươi(Fish, tilapia, raw)100 kcal9
Cá đồng tiền, tươi(Fish, goby, raw)98 kcal7
Cá quả, tươi(Fish, snakehead fish, raw)97 kcal10
Cá chép, tươi(Fish, carp, raw)96 kcal57
Cá dầu, tươi96 kcal7
Cá đao, tươi(Fish, sawfish, raw)94 kcal7
Cá lác, chiên giòn(Seafish, Thac lac fish, shallow fried)94 kcal7
Ốc hương, hấp(Snail, Babylonia tesselata, steamed)94 kcal5
Ốc hương, luộc(Snail, Babylonia tesselata, boiled)94 kcal5
Ốc hương, nướng(Snail, Babylonia tesselata, grilled)94 kcal5
Ốc len, hấp(Snail, Obtuse Horn Shell, steamed)94 kcal5
Ốc len, nướng(Snail, Obtuse Horn Shell, grilled)94 kcal5
Cá trắm cỏ, tươi(Fish, grass carp, raw)91 kcal12
Hải sâm, tươi(Sea slug, sea cucumber, raw)90 kcal32
Tôm đồng, luộc(Shrimp, fresh water, boiled)90 kcal35
Tôm đồng, tươi(Shrimp, fresh water, raw)90 kcal35
Rươi, tươi(Tylorhynchus sinensis, raw)89 kcal8
Cá diếc, tươi(Fissh, mullet, raw)87 kcal14
Cá ngừ, tươi(Fish, tuna, raw)87 kcal62
Cua đồng, tươi(Crab, fresh water, raw)87 kcal17
Cá lác, luộc(Seafish, Thac lac fish, boiled)86 kcal7
Ốc bươu, tươi(Snail, medium - size, raw)84 kcal8
Ốc nhồi, tươi(Snail, large size, raw)84 kcal12
Cá đé, tươi(Fish, chinese herring or slender shad, raw)83 kcal7
Rạm, muối, đồ(Crab, sea water, small size, steamed)83 kcal7
Tôm biển, luộc(Shrimp, sea water, boiled)82 kcal41
Tôm biển, tươi(Shrimp, sea water, raw)82 kcal43
Tôm tít (bề bề)82 kcal43
Cá nạc, tươi80 kcal21
Rạm, tươi(Crab, sea water, small size, raw)77 kcal7
Cá thờn bơn, tươi(Fish, flatfishes, raw)73 kcal7
Mực, tươi(Squid, fresh, raw)73 kcal56
Ốc vặn, raw(Snail, helix, raw)72 kcal9
Cá lác, tươi71 kcal7
Cá bống, tươi(Fish, goby, raw)70 kcal29
Sò điệp, hấp(Scallop, Noble scallop, steamed)69 kcal10
Sò điệp, luộc(Scallop, Noble scallop, boiled)69 kcal10
Sò điệp, nướng(Scallop, Noble scallop, grilled)69 kcal10
Cá basa, phi lê(Basafish, Catfish, fillet)67 kcal31
Ốc đá, tươi(Snail, marble snail, Chinese mysterysnail, raw)63 kcal8
Tép gạo, tươi(Shrimp, fresh water, tiny, raw)58 kcal7
Cua ghẹ, tươi(Crab, flower crab, blue crab, or sand crab, raw)54 kcal35
Sò, tươi(Oyster, raw)51 kcal55
Hến, tươi(Clam, raw)45 kcal32
Ngao biển trắng(Sea water clams)42 kcal9
Tu hài42 kcal9
Trai, nước ngọt, tươi(Mussel, fresh water, raw)38 kcal49

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ