Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Giá trị dinh dưỡng của Củ cải trắng, khô
White radish, dried
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Củ cải trắng, khô thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4022, có 50 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 290 kcal.
290kcal
Năng lượng
17,6g
Chất đạm
1,5g
Chất béo
51,6g
Bột đường
Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, củ cải trắng, khô nổi bật ở những chất sau:
Bản ghi này có 50 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.
Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Năng lượng (Energy)
290
kcal
Chất đạm (Protein)
17,6
g
Chất béo (Total lipid (Fat))
1,5
g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)
51,6
g
Chất xơ (Fibre, total dietary)
17,7
g
Nước (Water)
16
g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)
13,3
g
Chất khoáng (10 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Canxi (Ca)
629
mg
Sắt (Fe)
6,73
mg
Kẽm (Zn)
2,13
mg
Natri (Na)
278
mg
Kali (K)
3.494
mg
Magie (Mg)
170
mg
Photpho (P)
204
mg
Đồng (Cu)
1,63
mg
Mangan (Mn)
0,54
mg
Selen (Se)
0,7
mcg
Vitamin (7 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)
0,27
mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)
0,68
mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)
3,4
mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)
1,85
mg
Vitamin B6 (Vit B6)
0,62
mg
Folate tổng số (Folate, total)
295
mcg
Folate, food
295
mcg
Acid amin (17 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Alanine
248
mg
Arginine
456
mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)
538
mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)
1.492
mg
Glycine
248
mg
Histidine
149
mg
Isoleucine
344
mg
Leucine
413
mg
Lysine
393
mg
Methionine
75
mg
Phenylalanine
262
mg
Proline
202
mg
Serine
240
mg
Threonine
326
mg
Tryptophan
43
mg
Tyrosine
150
mg
Valine
365
mg
Acid béo (9 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)
0,22
g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)
0,12
g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)
0,33
g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))
0,21
g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))
0,12
g
C16:0
0,19
g
C16:1 c
0
g
C18:0
0,03
g
C18:1 c
0,12
g
Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu
Bảng dưới đối chiếu 100 g củ cải trắng, khô với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
Thành phần
Trong 100 g
Giá trị tham chiếu
% tham chiếu
Năng lượng
290 kcal
2.000 kcal
14,5%
Chất đạm
17,6 g
50 g
35,2%
Carbohydrat
51,6 g
325 g
15,9%
Chất béo
1,5 g
56 g
2,7%
Chất béo bão hòa
0,22 g
20 g
1,1%
Natri
278 mg
2.000 mg
13,9%
Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng
Nếu củ cải trắng, khô được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
Thành phần bắt buộc ghi
Giá trị trong 100 g
Đối chiếu Phụ lục I
Năng lượng
290 kcal
—
Chất đạm
17,6 g
Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)
51,6 g
Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo
1,5 g
Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri
278 mg
Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).
Câu hỏi thường gặp
Củ cải trắng, khô bao nhiêu calo?
100 g củ cải trắng, khô cung cấp 290 kcal, tương đương 14.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.
Nhãn của sản phẩm chế biến từ củ cải trắng, khô phải ghi những gì?
Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.
Củ cải trắng, khô có giàu dinh dưỡng không?
So với 107 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, củ cải trắng, khô có kali đứng thứ 1/107, canxi đứng thứ 2/161, folate tổng số đứng thứ 2/84.