Giá trị dinh dưỡng của Hành lá (hành hoa), tươi

Onion, leave, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Hành lá (hành hoa), tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4038, có 21 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 26 kcal.

26kcal
Năng lượng
1,3g
Chất đạm
5,2g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hành lá (hành hoa), tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin C60 mg21 / 140Thực phẩm giàu vitamin c
Vitamin B3 (Niacin)1 mg27 / 127Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 21 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)26kcal
Chất đạm (Protein)1,3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)5,2g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,9g
Nước (Water)92,5g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)80mg
Sắt (Fe)1mg
Kẽm (Zn)0,44mg
Natri (Na)16mg
Kali (K)122,6mg
Magie (Mg)23,12mg
Photpho (P)41mg
Đồng (Cu)0,18mg
Mangan (Mn)0,26mg

Vitamin (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)114,17mcg
Beta-caroten (ß-carotene)1.370mcg
Vitamin C (Vit C)60mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,03mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,1mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g hành lá (hành hoa), tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng26 kcal 2.000 kcal 1,3%
Chất đạm1,3 g 50 g 2,6%
Carbohydrat5,2 g 325 g 1,6%
Natri16 mg 2.000 mg 0,8%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu hành lá (hành hoa), tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng26 kcal
Chất đạm1,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)5,2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béochưa có số liệu
Natri16 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Hành lá (hành hoa), tươi bao nhiêu calo?

100 g hành lá (hành hoa), tươi cung cấp 26 kcal, tương đương 1.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ hành lá (hành hoa), tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Hành lá (hành hoa), tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 140 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hành lá (hành hoa), tươi có vitamin c đứng thứ 21/140, vitamin b3 (niacin) đứng thứ 27/127.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Rau bí, tươi26 kcal48
Mướp, luộc26 kcal33
Cải xanh, luộc26 kcal50
Quả khế, tươi26 kcal56
Củ cải trắng, tươi27 kcal53
Dưa cải bẹ25 kcal15
Rau muống, luộc27 kcal56
Rau giền cơm, tươi27 kcal54
Quả cà pháo, tươi27 kcal40
Rau bí, luộc27 kcal47
Quả cà bát, tươi28 kcal56
Quả cà tím, tươi28 kcal15

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ