Giá trị dinh dưỡng của Đậu đũa, luộc

Yardlong bean, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đậu đũa, luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4030002, có 47 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 68 kcal.

68kcal
Năng lượng
6,12g
Chất đạm
0,2g
Chất béo
10,51g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu đũa, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Acid béo bão hòa tổng số0,11 g8 / 79Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,07 g12 / 65Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Selen1,53 mcg14 / 79Thực phẩm giàu selen
Vitamin B1 (Thiamin)0,19 mg19 / 135Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Chất đạm6,12 g22 / 169Thực phẩm giàu chất đạm
Vitamin B2 (Riboflavin)0,15 mg32 / 135Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 47 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)68kcal
Chất đạm (Protein)6,12g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,2g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)10,51g
Chất xơ (Fibre, total dietary)2,04g
Nước (Water)82,45g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,71g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)47,96mg
Sắt (Fe)1,63mg
Kẽm (Zn)0,38mg
Natri (Na)5,09mg
Kali (K)198,24mg
Magie (Mg)36,67mg
Photpho (P)16,33mg
Đồng (Cu)0,05mg
Mangan (Mn)0,21mg
Selen (Se)1,53mcg

Vitamin (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)21,26mcg
Beta-caroten (ß-carotene)255,1mcg
Vitamin C (Vit C)12,35mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,19mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,15mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,41mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,06mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,01mg
Folate tổng số (Folate, total)37,96mcg

Acid amin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Arginine 0,2mg
Cystine 0,04mg
Histidine 0,09mg
Isoleucine 0,15mg
Leucine 0,2mg
Lysine 0,19mg
Methionine 0,04mg
Phenylalanine 0,16mg
Threonine 0,11mg
Tryptophan 0,03mg
Tyrosine 0,12mg
Valine 0,17mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,11g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,17g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,07g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,1g
C16:0 0,09g
C16:1 undifferentiated 0g
C18:0 0,01g
C18:1 undifferentiated 0,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu đũa, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng68 kcal 2.000 kcal 3,4%
Chất đạm6,12 g 50 g 12,2%
Carbohydrat10,51 g 325 g 3,2%
Chất béo0,2 g 56 g 0,4%
Chất béo bão hòa0,11 g 20 g 0,6%
Natri5,09 mg 2.000 mg 0,3%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu đậu đũa, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng68 kcal
Chất đạm6,12 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)10,51 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,2 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri5,09 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Đậu đũa, luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Đậu đũa luộcCác món khác243 kcal11

Câu hỏi thường gặp

Đậu đũa, luộc bao nhiêu calo?

100 g đậu đũa, luộc cung cấp 68 kcal, tương đương 3.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ đậu đũa, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Đậu đũa, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 79 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu đũa, luộc có acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 8/79, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 12/65, selen đứng thứ 14/79.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ