Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Rau sắng chùa hương, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4092, có 9 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 62 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, rau sắng chùa hương, tươi nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 114 mg | 7 / 140 | Thực phẩm giàu vitamin c |
| Chất đạm | 6,5 g | 20 / 169 | Thực phẩm giàu chất đạm |
| Chất xơ | 3,4 g | 29 / 158 | Thực phẩm giàu chất xơ |
| Photpho | 80 mg | 35 / 160 | Thực phẩm giàu photpho |
Bản ghi này có 9 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 62 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 6,5 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 8,9 | g |
| Chất xơ (Fibre, total dietary) | 3,4 | g |
| Nước (Water) | 82,4 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 2,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 110 | mg |
| Photpho (P) | 80 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C (Vit C) | 114 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g rau sắng chùa hương, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 62 kcal | 2.000 kcal | 3,1% |
| Chất đạm | 6,5 g | 50 g | 13,0% |
| Carbohydrat | 8,9 g | 325 g | 2,7% |
Nếu rau sắng chùa hương, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 62 kcal | — |
| Chất đạm | 6,5 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 8,9 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | chưa có số liệu | — |
| Natri | chưa có số liệu | — |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cải bắp đỏ, tươi | 61 kcal | 58 |
| Nấm rơm, tươi | 61 kcal | 14 |
| Củ cải đỏ, luộc | 63 kcal | 34 |
| Chuối xanh, luộc | 64 kcal | 40 |
| Ngó sen, tươi | 65 kcal | 54 |
| Giá đậu xanh, luộc | 58 kcal | 58 |
| Đậu đũa, quả, tươi | 67 kcal | 48 |
| Cải bắp đỏ, luộc | 67 kcal | 56 |
| Trám xanh, trám trắng, tươi | 56 kcal | 15 |
| Đậu đũa, luộc | 68 kcal | 47 |
| Cần tây, tươi | 54 kcal | 57 |
| Củ cải đỏ, tươi | 52 kcal | 33 |
Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.