7340116 là mã ngành Bất động sản trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 60 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340116 | Bất động sản | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73401 | Kinh doanh |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 16 | Bất động sản |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bất động sản A00; A01; D01; D07 | 25,36 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Bất động sản A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 25,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Bất động sản A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 23,85 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Bất động sản A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 22,80 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Bất động sản (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,10 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Bất động sản A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20,90 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Bất động sản C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Bất động sản X25; X02; D01; C00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Bất động sản D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Bất động sản B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Bất động sản A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25,08 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Bất động sản A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | 25,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Bất động sản (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,66 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Bất động sản A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 23,51 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Bất động sản A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.62 | 22,80 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Bất động sản X25; X02; D01; C00 | 20,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Bất động sản D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Bất động sản X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Bất động sản B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Bất động sản C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Bất động sản C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Bất động sản C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Bất động sản C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,60 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Bất động sản X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Bất động sản C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Bất động sản D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Bất động sản D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Bất động sản | 117,20 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Bất động sản Q00 | 52,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bất động sản Q00 | 25,36 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Bất động sản (chương trình chuẩn) | 858,19 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Bất động sản | 679,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Bất động sản | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Bất động sản | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Bất động sản | 500,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Bất động sản | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bất động sản | 25,36 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Bất động sản | 25,00 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Bất động sản 878 | 22,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Bất động sản K00 | 36,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bất động sản K00 | 25,36 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Bất động sản (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 343,40 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Bất động sản | 225,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Bất động sản C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Bất động sản | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bất động sản CCNN + TSA | 25,36 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Bất động sản A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20,90 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Bất động sản A01, D01 | 23,51 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bất động sản | 25,36 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 7340115 | Marketing |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại |
| 7340122 | Thương mại điện tử |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .