7340205 là mã ngành Công nghệ tài chính trình độ đại học , nhóm ngành 73402 — Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 37 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 141 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340205 | Công nghệ tài chính | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Công nghệ tài chính |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ tài chính (dự kiến) A00; A01; D01; D07 | 27,52 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01 Thang điểm 40 | 27,25 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 26,08 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Công nghệ tài chính A00 Môn chính: Toán | 25,98 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 25,90 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 25,68 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Công nghệ tài chính A01; D01; D07 Môn chính: Toán | 25,48 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Công nghệ tài chính A00; D01; A01; C03 | 25,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 24,70 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; X06; X26 | 23,63 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,99 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; D07; X26 | 22,76 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 | 20,47 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Công nghệ tài chính A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 20,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ tài chính A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 20,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ tài chính D01; A01; C01; A00 | 19,50 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 19,50 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ tài chính A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 18,40 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) DT01, DT02 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Tài Chính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 | 17,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 | 17,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 | 16,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Công nghệ tài chính X25; X02; D01; X53 | 16,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ tài chính C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công nghệ tài chính A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Công nghệ tài chính D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ tài chính A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ tài chính D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Công nghệ tài chính A00; D01; A01; C03 | 26,00 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Công nghệ tài chính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 29.02 | 25,90 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,49 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 | 25,48 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; D01 26.95 | 24,70 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 24,36 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 24,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 | 23,47 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ tài chính D01; A01; C01; A00 | 23,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Tài Chính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 | 22,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Công nghệ tài chính X25; X02; D01; X53 | 20,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 | 19,45 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ tài chính C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công nghệ tài chính A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ tài chính A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 20 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ tài chính D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ tài chính D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ tài chính A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 18,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Công nghệ tài chính D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ tài chính Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 31 mức của phương thức này. 1 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 | 73,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ tài chính | 72,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Tài Chính Q00 | 62,56 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ tài chính (dự kiến) Q00 | 27,52 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Công nghệ tài chính | 25,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 80 | 18,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Công nghệ tài chính | 16,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) | 91.4457 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) | 886,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | 835,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) | 821,27 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ tài chính | 789,80 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ tài chính A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 737,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ tài chính | 700,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 | 652,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ tài chính | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ tài chính | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ tài chính | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ tài chính | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Công nghệ Tài chính (cử nhân) | 586,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Công nghệ tài chính | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Công nghệ tài chính | 530,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ tài chính | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27,52 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Công nghệ tài chính 957 | 25,90 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Công nghệ tài chính | 25,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 640 | 18,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Công nghệ tài chính | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ tài chính | 49,89 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Tài Chính K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ tài chính (dự kiến) K00 | 27,52 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Công nghệ tài chính | 25,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Công nghệ tài chính | 16,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) | 65.7075 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 | 17,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ tài chính | 13,80 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Tài Chính | 11,45 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) | 20.6671 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 356,54 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Tài Chính | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ tài chính | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ tài chính | 200,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; A04; A05 | 22,76 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Công nghệ tài chính A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 20,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn | 19,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,54 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 73,15 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ tài chính (dự kiến) CCNN + TSA | 27,52 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) A01; D01 | 27,25 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Công nghệ tài chính Học bạ + V-SAT | 25,48 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ tài chính D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 22,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN | 22,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Công nghệ Tài chính (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 Điểm thi THPT + Học bạ | 20,50 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ tài chính D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT | 20,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ tài chính (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT | 17,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Công nghệ tài chính (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 | 26.5929 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ tài chính Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ tài chính | 20,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 23 | 18,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 30 | 18,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 1140 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ tài chính Điểm IB | 18,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1257.43 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 28.1486 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27,52 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ tài chính (Fintech) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 45.2857 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng |
| 7340204 | Bảo hiểm |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .