Cập nhật:

7340205 Ngành Công nghệ tài chính

7340205 là mã ngành Công nghệ tài chính trình độ đại học , nhóm ngành 73402 — Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 37 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 141 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7340205 mã ngành
15,00 – 27,52 điểm chuẩn THPT 2026
37 cơ sở đào tạo tuyển sinh
Danh mục có ghi chú riêng cho ngành này: “Bổ sung ngành mới” Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7340205 Công nghệ tài chính Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 Bổ sung ngành mới

Mã 7340205 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 734 Kinh doanh và quản lý
Mã cấp III — nhóm ngành 73402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 05 Công nghệ tài chính

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ tài chính năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 38 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ tài chính (dự kiến) A00; A01; D01; D07 27,52
Trường Đại Học Hà Nội NHF Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01 Thang điểm 40 27,25
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26,08
Học Viện Ngân Hàng NHH Công nghệ tài chính A00 Môn chính: Toán 25,98
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 25,90
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25,68
Học Viện Ngân Hàng NHH Công nghệ tài chính A01; D01; D07 Môn chính: Toán 25,48
Trường Đại học Nghệ An CEA Công nghệ tài chính A00; D01; A01; C03 25,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24,70
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; X06; X26 23,63
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 22,99
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; D07; X26 22,76
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26 21,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 20,47
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Công nghệ tài chính A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 20,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ tài chính A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 20,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ tài chính D01; A01; C01; A00 19,50
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26 19,50
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Công nghệ tài chính A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 18,40
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) DT01, DT02 18,00
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Tài Chính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 18,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 17,00
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 17,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 16,50
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Công nghệ tài chính X25; X02; D01; X53 16,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Công nghệ tài chính C01 16,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Công nghệ tài chính A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Công nghệ tài chính D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Công nghệ tài chính A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Công nghệ tài chính D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Xét học bạ 31 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Nghệ An CEA Công nghệ tài chính A00; D01; A01; C03 26,00
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Công nghệ tài chính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 29.02 25,90
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25,49
Học Viện Ngân Hàng NHH Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 25,48
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; D01 26.95 24,70
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26 24,36
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 24,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 23,47
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ tài chính D01; A01; C01; A00 23,00
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Tài Chính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 22,00
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Công nghệ tài chính X25; X02; D01; X53 20,00
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 20,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 19,45
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Công nghệ tài chính C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Công nghệ tài chính A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 18,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 18,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Công nghệ tài chính A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 20 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Công nghệ tài chính D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Công nghệ tài chính D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Công nghệ tài chính A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 18,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Công nghệ tài chính D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ tài chính Điểm GPA thang 10 5,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 31 mức của phương thức này. 1 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 73,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ tài chính 72,00
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Tài Chính Q00 62,56
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ tài chính (dự kiến) Q00 27,52
Trường Đại học Nghệ An CEA Công nghệ tài chính 25,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 80 18,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Công nghệ tài chính 16,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ tài chính (Fintech) 91.4457
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) 886,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) 835,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ tài chính (Fintech) 821,27
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ tài chính 789,80
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ tài chính A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 737,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ tài chính 700,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 652,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ tài chính 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Công nghệ tài chính 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ tài chính 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Công nghệ tài chính 600,00
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ Tài chính (cử nhân) 586,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Công nghệ tài chính 550,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Công nghệ tài chính 530,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ tài chính 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ tài chính (dự kiến) 27,52
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Công nghệ tài chính 957 25,90
Trường Đại học Nghệ An CEA Công nghệ tài chính 25,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 640 18,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Công nghệ tài chính 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ tài chính 49,89
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Tài Chính K00 43,07
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ tài chính (dự kiến) K00 27,52
Trường Đại học Nghệ An CEA Công nghệ tài chính 25,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Công nghệ tài chính 16,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ tài chính (Fintech) 65.7075
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 17,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ tài chính 13,80
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Tài Chính 11,45
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ tài chính (Fintech) 20.6671
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 356,54
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Tài Chính 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Công nghệ tài chính 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ tài chính 200,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; A04; A05 22,76
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Công nghệ tài chính A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 20,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 16,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn 19,45
Xét tuyển kết hợp 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 82,54
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 73,15
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ tài chính (dự kiến) CCNN + TSA 27,52
Trường Đại Học Hà Nội NHF Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) A01; D01 27,25
Học Viện Ngân Hàng NHH Công nghệ tài chính Học bạ + V-SAT 25,48
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ tài chính D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 22,50
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN 22,50
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ Tài chính (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 Điểm thi THPT + Học bạ 20,50
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ tài chính D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT 20,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ tài chính (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT 17,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Công nghệ tài chính (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ tài chính (Fintech) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 26.5929
Chứng chỉ quốc tế 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ tài chính Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ tài chính 20,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 23 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 30 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Công nghệ tài chính* (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 1140 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ tài chính Điểm IB 18,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ tài chính (Fintech) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1257.43
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ tài chính (Fintech) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 28.1486
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ tài chính (dự kiến) 27,52
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ tài chính (Fintech) Xét tuyển hồ sơ năng lực 45.2857

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7340205 là ngành gì?
7340205 là ngành Công nghệ tài chính trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73402 — Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm, lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 38 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 27,52 điểm (trung bình 19,68). Ngành này có 37 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Công nghệ tài chính có thay đổi gì trong Danh mục?
Có. Danh mục ghi nguyên văn: “Bổ sung ngành mới”Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022. Đây là cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của chính Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT, thể hiện việc bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc sửa mã ngành (điểm c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73402

Mã ngành Tên ngành
7340201 Tài chính - Ngân hàng
7340204 Bảo hiểm

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ