7340204 Ngành Bảo hiểm
7340204 là mã ngành Bảo hiểm trình độ đại học , nhóm ngành 73402 — Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 22 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340204 | Bảo hiểm | — | — |
Mã 7340204 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Bảo hiểm |
Điểm trúng tuyển ngành Bảo hiểm năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 | 25,35 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Bảo hiểm A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 22,80 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Bảo hiểm A00; A01; D01 | 18,56 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Bảo hiểm A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Bảo hiểm A00; A01; D01 | 14,00 |
Xét học bạ 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 23,88 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Bảo hiểm A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.62 | 22,80 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 21,63 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội Q00 | 72,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bảo hiểm Q00 | 25,35 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Bảo hiểm A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 567,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bảo hiểm | 25,35 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Bảo hiểm 878 | 22,80 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội K00 | 48,75 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bảo hiểm K00 | 25,35 |
Xét tuyển kết hợp 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bảo hiểm CCNN + TSA | 25,35 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Bảo hiểm | 15,00 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Bảo hiểm | 25,35 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Bảo hiểm ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7340204 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Bảo hiểm năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Bảo hiểm có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73402
Ngành khác cùng nhóm 73402
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng |
| 7340205 | Công nghệ tài chính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .