Bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa 2026

Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

62.618 dòng giá168 xã, phường27.885 tuyến đườngđồng/m²

Mặt bằng giá đất Tỉnh Thanh Hóa

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
62.618
dòng
Số tuyến đường
27.885
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Tỉnh Thanh Hóa, giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Tỉnh Thanh Hóa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp20.70532.607.00030.000
Đất thương mại, dịch vụ20.64742.000.00030.000
Đất ở tại nông thôn14.48730.000.00080.000
Đất ở tại đô thị5.81480.000.000250.000
-1742.200.000100.000
Đất nuôi trồng thủy sản16765.00030.000
Đất làm muối16061.00061.000
Đất trồng cây lâu năm15865.00035.000
Đất rừng sản xuất15412.0005.000
Đất trồng cây hằng năm15265.00035.000

Những tuyến đường đắt nhất Tỉnh Thanh Hóa

Tuyến đườngGiá VT1 (đồng/m²)
PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân80.000.000
PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu75.000.000
PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi70.000.000
PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân70.000.000
Đường Đinh Công Tráng: | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu65.000.000

Giá đất theo xã, phường tại Tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa phân theo 168 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.

Khoảng giá VT1 theo xã, phường — bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa 2026
Xã, phườngSố tuyến đườngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
KHU KINH TẾ NGHI SƠN22500.000150.000
KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ1512.200.000100.000
Phường Bỉm Sơn90030.000.00010.000
Phường Đào Duy Từ32413.229.00012.000
Phường Đông Quang64427.000.00010.000
Phường Đông Sơn58220.000.00061.000
Phường Đông Tiến39918.078.00061.000
Phường Hạc Thành2.50680.000.00010.000
Phường Hải Bình34714.000.00012.000
Phường Hải Lĩnh1909.000.00012.000
Phường Hàm Rồng64945.000.00010.000
Phường Nam Sầm Sơn30561.072.00010.000
Phường Nghi Sơn28612.000.00012.000
Phường Ngọc Sơn59913.000.00012.000
Phường Nguyệt Viên37315.000.00010.000
Phường Quảng Phú57236.031.00010.000
Phường Quang Trung62827.000.00010.000
Phường Sầm Sơn1.01245.100.00010.000
Phường Tân Dân28311.550.00012.000
Phường Tĩnh Gia75128.000.00012.000
Phường Trúc Lâm4068.500.00012.000
Xã An Nông7211.000.00010.000
Xã Ba Đình678.000.00010.000
Xã Bá Thước7525.100.0005.000
Xã Bát Mọt19600.0005.000
Xã Biện Thượng18413.000.00010.000
Xã Các Sơn1596.000.00012.000
Xã Cẩm Tân603.000.0005.000
Xã Cẩm Thạch1036.500.0005.000
Xã Cẩm Thủy24311.500.0005.000
Xã Cẩm Tú1085.335.0005.000
Xã Cẩm Vân994.500.0005.000
Xã Cổ Lũng172.000.0005.000
Xã Công Chính20312.000.00010.000
Xã Điền Lư9913.000.0005.000
Xã Điền Quang363.200.0005.000
Xã Định Hòa10618.000.00010.000
Xã Định Tân1247.500.00010.000
Xã Đồng Lương462.350.00030.000
Xã Đông Thành1437.500.00040.000
Xã Đồng Tiến13610.000.00010.000
Xã Giao An281.200.00030.000
Xã Hà Long937.500.00010.000
Xã Hà Trung20614.000.00040.000
Xã Hậu Lộc12813.500.00040.000
Xã Hiền Kiệt26900.0005.000
Xã Hoa Lộc1507.500.00010.000
Xã Hoằng Châu16011.800.00010.000
Xã Hoằng Giang1209.500.00010.000
Xã Hoằng Hóa29715.771.00010.000
Xã Hoằng Lộc45520.196.00010.000
Xã Hoằng Phú12721.514.00010.000
Xã Hoằng Sơn6928.923.00010.000
Xã Hoằng Thanh17614.476.00010.000
Xã Hoằng Tiến13323.000.00010.000
Xã Hóa Quỳ583.700.0005.000
Xã Hoạt Giang9310.000.00010.000
Xã Hồi Xuân733.600.0005.000
Xã Hợp Tiến9711.350.00010.000
Xã Hồ Vương16317.000.00010.000
Xã Kiên Thọ732.500.0005.000
Xã Kim Tân16618.000.0005.000
Xã Lam Sơn1689.500.00010.000
Xã Linh Sơn838.250.0005.000
Xã Lĩnh Toại927.000.00040.000
Xã Luận Thành418.000.0005.000
Xã Lương Sơn405.000.0005.000
Xã Lưu Vệ14615.000.00010.000
Xã Mậu Lâm1133.500.0005.000
Xã Minh Sơn642.500.0005.000
Xã Mường Chanh10450.0005.000
Xã Mường Lát282.500.0005.000
Xã Mường Lý26250.0005.000
Xã Mường Mìn141.050.0005.000
Xã Na Mèo263.150.00030.000
Xã Nam Xuân351.080.0005.000
Xã Nga An508.000.00010.000
Xã Nga Sơn30727.000.00010.000
Xã Nga Thắng1099.000.00010.000
Xã Ngọc Lặc19222.000.0005.000
Xã Ngọc Liên913.000.0005.000
Xã Ngọc Trạo524.500.0005.000
Xã Nguyệt Ấn672.000.0005.000
Xã Nhi Sơn10230.0005.000
Xã Như Thanh27220.000.0005.000
Xã Như Xuân11625.000.0005.000
Xã Nông Cống46721.000.00010.000
Xã Phú Lệ431.050.0005.000
Xã Phú Xuân221.000.0005.000
Xã Pù Luông722.000.0005.000
Xã Pù Nhi8400.0005.000
Xã Quảng Bình9915.550.00010.000
Xã Quang Chiểu18350.0005.000
Xã Quảng Chính1247.000.00010.000
Xã Quảng Ngọc15910.250.00010.000
Xã Quảng Ninh5611.000.00010.000
Xã Quảng Yên19115.517.00010.000
Xã Quan Sơn586.000.0005.000
Xã Quý Lộc1467.000.00010.000
Xã Quý Lương662.000.0005.000
Xã Sao Vàng25612.000.00010.000
Xã Sơn Điện242.100.00030.000
Xã Sơn Thủy10600.00030.000
Xã Tam Chung14230.0005.000
Xã Tam Lư22680.00030.000
Xã Tam Thanh10650.00030.000
Xã Tân Ninh9014.000.00010.000
Xã Tân Thành163.000.0005.000
Xã Tân Tiến626.000.00010.000
Xã Tây Đô21111.000.00010.000
Xã Thạch Bình806.684.0005.000
Xã Thạch Lập283.860.0005.000
Xã Thạch Quảng395.317.0005.000
Xã Thăng Bình21611.000.00010.000
Xã Thắng Lộc301.929.0005.000
Xã Thắng Lợi36814.000.00010.000
Xã Thanh Kỳ903.000.0005.000
Xã Thanh Phong33900.0005.000
Xã Thanh Quân461.200.0005.000
Xã Thành Vinh533.000.0005.000
Xã Thiên Phủ43940.0005.000
Xã Thiết Ống312.600.0005.000
Xã Thiệu Hóa15724.000.00010.000
Xã Thiệu Quang4510.000.00010.000
Xã Thiệu Tiến708.000.00010.000
Xã Thiệu Toán568.000.00040.000
Xã Thiệu Trung10518.000.00010.000
Xã Thọ Bình457.580.00010.000
Xã Thọ Lập1244.500.00040.000
Xã Thọ Long16610.500.00010.000
Xã Thọ Ngọc7412.350.00010.000
Xã Thọ Phú14514.000.00010.000
Xã Thọ Xuân32820.000.00010.000
Xã Thượng Ninh613.500.0005.000
Xã Thường Xuân51022.000.0005.000
Xã Tiên Trang8014.000.00010.000
Xã Tống Sơn1026.000.00010.000
Xã Triệu Lộc1119.300.00010.000
Xã Triệu Sơn30230.000.00010.000
Xã Trung Chính39215.000.00010.000
Xã Trung Hạ422.000.0005.000
Xã Trung Lý16400.0005.000
Xã Trung Sơn22720.0005.000
Xã Trung Thành34770.0005.000
Xã Trường Lâm3019.000.00012.000
Xã Trường Văn19810.000.00010.000
Xã Tượng Lĩnh1847.600.00010.000
Xã Vân Du817.400.0005.000
Xã Vạn Lộc24714.000.00010.000
Xã Văn Nho20800.0005.000
Xã Văn Phú16420.0005.000
Xã Vạn Xuân681.300.0005.000
Xã Vĩnh Lộc19115.000.00010.000
Xã Xuân Bình753.500.0005.000
Xã Xuân Chinh28350.0005.000
Xã Xuân Du1676.190.0005.000
Xã Xuân Hòa1399.000.00010.000
Xã Xuân Lập2519.000.00010.000
Xã Xuân Thái251.900.0005.000
Xã Xuân Tín1386.000.00010.000
Xã Yên Định21025.000.00010.000
Xã Yên Khương45380.0005.000
Xã Yên Nhân151.050.0005.000
Xã Yên Ninh1306.255.00010.000
Xã Yên Phú1848.500.00010.000
Xã Yên Thắng231.000.0005.000
Xã Yên Thọ1754.500.0005.000
Xã Yên Trường15326.000.00010.000

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa hiện nay theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá này được công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 theo Luật Đất đai 2024.
Giá đất cao nhất Tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa là 80.000.000 đồng/m². Mức thấp nhất là 5.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá thị trường.
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Tỉnh Thanh Hóa thế nào?
Chọn xã, phường trong danh sách bên dưới, trang của xã, phường đó liệt kê toàn bộ tuyến đường có trong bảng giá kèm đơn giá từng vị trí; bấm tiếp vào tên đường để xem trang riêng của tuyến.
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai; tính giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất. Không dùng thay chứng thư thẩm định giá.

Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác

Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.