Bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa 2026
Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mặt bằng giá đất Tỉnh Thanh Hóa
Tại Tỉnh Thanh Hóa, giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 20.705 | 32.607.000 | 30.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 20.647 | 42.000.000 | 30.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 14.487 | 30.000.000 | 80.000 |
| Đất ở tại đô thị | 5.814 | 80.000.000 | 250.000 |
| - | 174 | 2.200.000 | 100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 167 | 65.000 | 30.000 |
| Đất làm muối | 160 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 158 | 65.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 154 | 12.000 | 5.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 152 | 65.000 | 35.000 |
Những tuyến đường đắt nhất Tỉnh Thanh Hóa
| Tuyến đường | Giá VT1 (đồng/m²) |
|---|---|
| PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 80.000.000 |
| PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | 75.000.000 |
| PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | 70.000.000 |
| PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 70.000.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | 65.000.000 |
Giá đất theo xã, phường tại Tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa phân theo 168 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.
| Xã, phường | Số tuyến đường | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| KHU KINH TẾ NGHI SƠN | 22 | 500.000 | 150.000 |
| KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ | 151 | 2.200.000 | 100.000 |
| Phường Bỉm Sơn | 900 | 30.000.000 | 10.000 |
| Phường Đào Duy Từ | 324 | 13.229.000 | 12.000 |
| Phường Đông Quang | 644 | 27.000.000 | 10.000 |
| Phường Đông Sơn | 582 | 20.000.000 | 61.000 |
| Phường Đông Tiến | 399 | 18.078.000 | 61.000 |
| Phường Hạc Thành | 2.506 | 80.000.000 | 10.000 |
| Phường Hải Bình | 347 | 14.000.000 | 12.000 |
| Phường Hải Lĩnh | 190 | 9.000.000 | 12.000 |
| Phường Hàm Rồng | 649 | 45.000.000 | 10.000 |
| Phường Nam Sầm Sơn | 305 | 61.072.000 | 10.000 |
| Phường Nghi Sơn | 286 | 12.000.000 | 12.000 |
| Phường Ngọc Sơn | 599 | 13.000.000 | 12.000 |
| Phường Nguyệt Viên | 373 | 15.000.000 | 10.000 |
| Phường Quảng Phú | 572 | 36.031.000 | 10.000 |
| Phường Quang Trung | 628 | 27.000.000 | 10.000 |
| Phường Sầm Sơn | 1.012 | 45.100.000 | 10.000 |
| Phường Tân Dân | 283 | 11.550.000 | 12.000 |
| Phường Tĩnh Gia | 751 | 28.000.000 | 12.000 |
| Phường Trúc Lâm | 406 | 8.500.000 | 12.000 |
| Xã An Nông | 72 | 11.000.000 | 10.000 |
| Xã Ba Đình | 67 | 8.000.000 | 10.000 |
| Xã Bá Thước | 75 | 25.100.000 | 5.000 |
| Xã Bát Mọt | 19 | 600.000 | 5.000 |
| Xã Biện Thượng | 184 | 13.000.000 | 10.000 |
| Xã Các Sơn | 159 | 6.000.000 | 12.000 |
| Xã Cẩm Tân | 60 | 3.000.000 | 5.000 |
| Xã Cẩm Thạch | 103 | 6.500.000 | 5.000 |
| Xã Cẩm Thủy | 243 | 11.500.000 | 5.000 |
| Xã Cẩm Tú | 108 | 5.335.000 | 5.000 |
| Xã Cẩm Vân | 99 | 4.500.000 | 5.000 |
| Xã Cổ Lũng | 17 | 2.000.000 | 5.000 |
| Xã Công Chính | 203 | 12.000.000 | 10.000 |
| Xã Điền Lư | 99 | 13.000.000 | 5.000 |
| Xã Điền Quang | 36 | 3.200.000 | 5.000 |
| Xã Định Hòa | 106 | 18.000.000 | 10.000 |
| Xã Định Tân | 124 | 7.500.000 | 10.000 |
| Xã Đồng Lương | 46 | 2.350.000 | 30.000 |
| Xã Đông Thành | 143 | 7.500.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Tiến | 136 | 10.000.000 | 10.000 |
| Xã Giao An | 28 | 1.200.000 | 30.000 |
| Xã Hà Long | 93 | 7.500.000 | 10.000 |
| Xã Hà Trung | 206 | 14.000.000 | 40.000 |
| Xã Hậu Lộc | 128 | 13.500.000 | 40.000 |
| Xã Hiền Kiệt | 26 | 900.000 | 5.000 |
| Xã Hoa Lộc | 150 | 7.500.000 | 10.000 |
| Xã Hoằng Châu | 160 | 11.800.000 | 10.000 |
| Xã Hoằng Giang | 120 | 9.500.000 | 10.000 |
| Xã Hoằng Hóa | 297 | 15.771.000 | 10.000 |
| Xã Hoằng Lộc | 455 | 20.196.000 | 10.000 |
| Xã Hoằng Phú | 127 | 21.514.000 | 10.000 |
| Xã Hoằng Sơn | 69 | 28.923.000 | 10.000 |
| Xã Hoằng Thanh | 176 | 14.476.000 | 10.000 |
| Xã Hoằng Tiến | 133 | 23.000.000 | 10.000 |
| Xã Hóa Quỳ | 58 | 3.700.000 | 5.000 |
| Xã Hoạt Giang | 93 | 10.000.000 | 10.000 |
| Xã Hồi Xuân | 73 | 3.600.000 | 5.000 |
| Xã Hợp Tiến | 97 | 11.350.000 | 10.000 |
| Xã Hồ Vương | 163 | 17.000.000 | 10.000 |
| Xã Kiên Thọ | 73 | 2.500.000 | 5.000 |
| Xã Kim Tân | 166 | 18.000.000 | 5.000 |
| Xã Lam Sơn | 168 | 9.500.000 | 10.000 |
| Xã Linh Sơn | 83 | 8.250.000 | 5.000 |
| Xã Lĩnh Toại | 92 | 7.000.000 | 40.000 |
| Xã Luận Thành | 41 | 8.000.000 | 5.000 |
| Xã Lương Sơn | 40 | 5.000.000 | 5.000 |
| Xã Lưu Vệ | 146 | 15.000.000 | 10.000 |
| Xã Mậu Lâm | 113 | 3.500.000 | 5.000 |
| Xã Minh Sơn | 64 | 2.500.000 | 5.000 |
| Xã Mường Chanh | 10 | 450.000 | 5.000 |
| Xã Mường Lát | 28 | 2.500.000 | 5.000 |
| Xã Mường Lý | 26 | 250.000 | 5.000 |
| Xã Mường Mìn | 14 | 1.050.000 | 5.000 |
| Xã Na Mèo | 26 | 3.150.000 | 30.000 |
| Xã Nam Xuân | 35 | 1.080.000 | 5.000 |
| Xã Nga An | 50 | 8.000.000 | 10.000 |
| Xã Nga Sơn | 307 | 27.000.000 | 10.000 |
| Xã Nga Thắng | 109 | 9.000.000 | 10.000 |
| Xã Ngọc Lặc | 192 | 22.000.000 | 5.000 |
| Xã Ngọc Liên | 91 | 3.000.000 | 5.000 |
| Xã Ngọc Trạo | 52 | 4.500.000 | 5.000 |
| Xã Nguyệt Ấn | 67 | 2.000.000 | 5.000 |
| Xã Nhi Sơn | 10 | 230.000 | 5.000 |
| Xã Như Thanh | 272 | 20.000.000 | 5.000 |
| Xã Như Xuân | 116 | 25.000.000 | 5.000 |
| Xã Nông Cống | 467 | 21.000.000 | 10.000 |
| Xã Phú Lệ | 43 | 1.050.000 | 5.000 |
| Xã Phú Xuân | 22 | 1.000.000 | 5.000 |
| Xã Pù Luông | 72 | 2.000.000 | 5.000 |
| Xã Pù Nhi | 8 | 400.000 | 5.000 |
| Xã Quảng Bình | 99 | 15.550.000 | 10.000 |
| Xã Quang Chiểu | 18 | 350.000 | 5.000 |
| Xã Quảng Chính | 124 | 7.000.000 | 10.000 |
| Xã Quảng Ngọc | 159 | 10.250.000 | 10.000 |
| Xã Quảng Ninh | 56 | 11.000.000 | 10.000 |
| Xã Quảng Yên | 191 | 15.517.000 | 10.000 |
| Xã Quan Sơn | 58 | 6.000.000 | 5.000 |
| Xã Quý Lộc | 146 | 7.000.000 | 10.000 |
| Xã Quý Lương | 66 | 2.000.000 | 5.000 |
| Xã Sao Vàng | 256 | 12.000.000 | 10.000 |
| Xã Sơn Điện | 24 | 2.100.000 | 30.000 |
| Xã Sơn Thủy | 10 | 600.000 | 30.000 |
| Xã Tam Chung | 14 | 230.000 | 5.000 |
| Xã Tam Lư | 22 | 680.000 | 30.000 |
| Xã Tam Thanh | 10 | 650.000 | 30.000 |
| Xã Tân Ninh | 90 | 14.000.000 | 10.000 |
| Xã Tân Thành | 16 | 3.000.000 | 5.000 |
| Xã Tân Tiến | 62 | 6.000.000 | 10.000 |
| Xã Tây Đô | 211 | 11.000.000 | 10.000 |
| Xã Thạch Bình | 80 | 6.684.000 | 5.000 |
| Xã Thạch Lập | 28 | 3.860.000 | 5.000 |
| Xã Thạch Quảng | 39 | 5.317.000 | 5.000 |
| Xã Thăng Bình | 216 | 11.000.000 | 10.000 |
| Xã Thắng Lộc | 30 | 1.929.000 | 5.000 |
| Xã Thắng Lợi | 368 | 14.000.000 | 10.000 |
| Xã Thanh Kỳ | 90 | 3.000.000 | 5.000 |
| Xã Thanh Phong | 33 | 900.000 | 5.000 |
| Xã Thanh Quân | 46 | 1.200.000 | 5.000 |
| Xã Thành Vinh | 53 | 3.000.000 | 5.000 |
| Xã Thiên Phủ | 43 | 940.000 | 5.000 |
| Xã Thiết Ống | 31 | 2.600.000 | 5.000 |
| Xã Thiệu Hóa | 157 | 24.000.000 | 10.000 |
| Xã Thiệu Quang | 45 | 10.000.000 | 10.000 |
| Xã Thiệu Tiến | 70 | 8.000.000 | 10.000 |
| Xã Thiệu Toán | 56 | 8.000.000 | 40.000 |
| Xã Thiệu Trung | 105 | 18.000.000 | 10.000 |
| Xã Thọ Bình | 45 | 7.580.000 | 10.000 |
| Xã Thọ Lập | 124 | 4.500.000 | 40.000 |
| Xã Thọ Long | 166 | 10.500.000 | 10.000 |
| Xã Thọ Ngọc | 74 | 12.350.000 | 10.000 |
| Xã Thọ Phú | 145 | 14.000.000 | 10.000 |
| Xã Thọ Xuân | 328 | 20.000.000 | 10.000 |
| Xã Thượng Ninh | 61 | 3.500.000 | 5.000 |
| Xã Thường Xuân | 510 | 22.000.000 | 5.000 |
| Xã Tiên Trang | 80 | 14.000.000 | 10.000 |
| Xã Tống Sơn | 102 | 6.000.000 | 10.000 |
| Xã Triệu Lộc | 111 | 9.300.000 | 10.000 |
| Xã Triệu Sơn | 302 | 30.000.000 | 10.000 |
| Xã Trung Chính | 392 | 15.000.000 | 10.000 |
| Xã Trung Hạ | 42 | 2.000.000 | 5.000 |
| Xã Trung Lý | 16 | 400.000 | 5.000 |
| Xã Trung Sơn | 22 | 720.000 | 5.000 |
| Xã Trung Thành | 34 | 770.000 | 5.000 |
| Xã Trường Lâm | 301 | 9.000.000 | 12.000 |
| Xã Trường Văn | 198 | 10.000.000 | 10.000 |
| Xã Tượng Lĩnh | 184 | 7.600.000 | 10.000 |
| Xã Vân Du | 81 | 7.400.000 | 5.000 |
| Xã Vạn Lộc | 247 | 14.000.000 | 10.000 |
| Xã Văn Nho | 20 | 800.000 | 5.000 |
| Xã Văn Phú | 16 | 420.000 | 5.000 |
| Xã Vạn Xuân | 68 | 1.300.000 | 5.000 |
| Xã Vĩnh Lộc | 191 | 15.000.000 | 10.000 |
| Xã Xuân Bình | 75 | 3.500.000 | 5.000 |
| Xã Xuân Chinh | 28 | 350.000 | 5.000 |
| Xã Xuân Du | 167 | 6.190.000 | 5.000 |
| Xã Xuân Hòa | 139 | 9.000.000 | 10.000 |
| Xã Xuân Lập | 251 | 9.000.000 | 10.000 |
| Xã Xuân Thái | 25 | 1.900.000 | 5.000 |
| Xã Xuân Tín | 138 | 6.000.000 | 10.000 |
| Xã Yên Định | 210 | 25.000.000 | 10.000 |
| Xã Yên Khương | 45 | 380.000 | 5.000 |
| Xã Yên Nhân | 15 | 1.050.000 | 5.000 |
| Xã Yên Ninh | 130 | 6.255.000 | 10.000 |
| Xã Yên Phú | 184 | 8.500.000 | 10.000 |
| Xã Yên Thắng | 23 | 1.000.000 | 5.000 |
| Xã Yên Thọ | 175 | 4.500.000 | 5.000 |
| Xã Yên Trường | 153 | 26.000.000 | 10.000 |
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa hiện nay theo văn bản nào?
Giá đất cao nhất Tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Tỉnh Thanh Hóa thế nào?
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác
Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.
