Đơn giá đất tại Xã Hoạt Giang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
262 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 1 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) có lòng đường ≥17,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất Hà Dương đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu chợ huyện | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Vòng: Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Tính đến hết đất Hà Thanh cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 523 kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Tạo | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Chiếu Bạch: Đoạn từ nhà bà Quyên đến giáp Trường THPT Hà Trung | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cụm công nghiệp Hà Bình đến đường Hà Trung-Bỉm Sơn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất Công an huyện đến hết Trường Tiểu học Hà Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Hà Trung (Quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Vả thôn Vân Xá: Từ nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Đốc | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường cái thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành đến hộ ông Khải | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Vân Hưng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Nghè Đông thôn: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 523 kéo dài đến giáp Trường Tiểu học Hà Dương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào nhà thờ Họ Lại: Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Thủy | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Sông Sau: Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Đông thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường sắt đến hết xã Hà Yên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 998.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Vòng: Từ hộ nhà bà Bình đến hộ ông Muôn. | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 523 kéo dài đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng thôn Thịnh Vinh đến Nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ kênh chiếu Bạch đến nhà ông Phẩm) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoạt Giang, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94 | 3.250.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 84 | 3.900.000 | 120.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 79 | 10.000.000 | 900.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoạt Giang đứng thứ 66 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoạt Giang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
69 tuyến đường tại Xã Hoạt Giang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .