Bảng giá đất Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Vạn Lộc
607 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 13.600.000 |
| Từ ngã tư Minh Lộc cũ đến hết Đền Thánh Cả thôn Minh Hải | Đất ở tại nông thôn | 13.600.000 |
| Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 13.600.000 |
| Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 13.600.000 |
| Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 13.600.000 |
| Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc cũ + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 |
| Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc cũ (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Từ giáp địa phận xã Hải Lộc cũ (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 |
| Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.120.000 |
| Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc cũ - 200 m đến đê biển (kè biển) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ ngã ba hộ ông Lưu Khảo đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| MBQH Khu đô thị Diên Phố đến hết địa phận Vạn Lộc (giáp xã Nga Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Từ cống bà Bồ dọc đê biển đến giáp xã Hải Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Từ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Chợ Minh Lộc cũ đến hết địa phận xã Ngư Lộc cũ (dọc đê biển) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ đến đê, kè biển | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.080.000 |
| Ngã ba chợ Minh Lộc cũ đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ chùa Phú Nhi đi Siêu Thị | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển thôn Minh Hải | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số 2 thôn Hưng Phú) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 |
| Đường trục nhánh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 |
| Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Đường trục nhánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 |
| Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 |
| Từ ông Lợi đến Chùa Vích | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 |
| Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; 2 làn đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc (cũ) đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Vạn Lộc
Tại Xã Vạn Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 218 | 6.120.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 6.800.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 177 | 14.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Vạn Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Lộc đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Vạn Lộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 40434
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 145 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vạn Lộc
129 tuyến đường tại Xã Vạn Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
