Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

448 dòng giá305 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nam Sầm Sơn

448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường liên khu phố | Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) Đất ở tại đô thị9.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-B: 36 tờ bản đồ số 6 Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-A: 21 tờ bản đồ số 6 Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đường Thanh Niên Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ | Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) Đất ở tại đô thị5.250.000
Đường liên khu phố | Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C Đất ở tại đô thị5.175.000
Các đường nhánh nối từ đường 4B | Các lô đất thuộc MBQH số 91 Đất ở tại đô thị5.000.000
Các đường nhánh nối từ đường 4B | Các lô đất thuộc MBQH số 42 Đất ở tại đô thị5.000.000
Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Thôn 1 Thống Nhất Đất ở tại đô thị5.000.000
Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) Đất thương mại, dịch vụ4.891.000
Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết Đất ở tại đô thị4.600.000
Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị4.600.000
MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị4.600.000
MBQH 59/UBND-TNMT | Từ lô 01 đến lô 59 Đất ở tại đô thị4.000.000
Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) Đất ở tại đô thị4.000.000
Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan Đất ở tại đô thị3.900.000
Các nhánh nối từ đường trục xã | Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến bà Lê Thị Mai (trước trường học) Đất ở tại đô thị3.900.000
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.300.000
Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.970.000
Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Đoạn từ đường 4C đi ra biển Đất thương mại, dịch vụ2.174.000
Đoạn còn lại (trừ các lô quy hoạch thuộc dự án Hùng Sơn) Đất thương mại, dịch vụ2.174.000
Từ lô DC-B: 37 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 72 TBĐ số 6 Đất thương mại, dịch vụ1.920.000
Từ lô DC-A: 22 TBĐ số 6 đến lô DC-A:42 TBĐ số 6 Đất thương mại, dịch vụ1.920.000
Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Từ nhà ông Lê Văn Tuân (Đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có MC từ 3m trở lên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) Đất thương mại, dịch vụ815.000
Đường Quảng Hùng 1 Đất thương mại, dịch vụ815.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long QuânĐất thương mại, dịch vụ815.000
Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến Đất thương mại, dịch vụ815.000
Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) Đất thương mại, dịch vụ815.000

Mặt bằng giá đất Phường Nam Sầm Sơn

Giá VT1 cao nhất
61.072.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.932.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
448
dòng
Số tuyến đường
305
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Nam Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nam Sầm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị15161.072.0002.500.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1474.076.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ1454.891.000400.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ 2 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Nam Sầm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40218
Doanh nghiệp trên địa bàn
167 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Sầm Sơn gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng MinhXã Quảng MinhXã Đại HùngXã Quảng GiaoXã Quảng VinhPhường Quảng Vinh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn

2 tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nam Sầm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Nam Sầm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn là 61.072.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.932.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Nam Sầm Sơn xếp thứ 2 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nam Sầm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nam Sầm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.