Bảng giá đất Thành phố Hà Nội 2026

Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

7.340 dòng giá17 khu vực1.847 tuyến đườngđồng/m²

Mặt bằng giá đất Thành phố Hà Nội

Giá VT1 cao nhất
702.194.000
đồng/m²
Trung vị VT1
19.713.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
7.340
dòng
Số tuyến đường
1.847
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Thành phố Hà Nội, giá VT2 bình quân bằng 65,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Thành phố Hà Nội (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2.428702.194.0001.357.000
Đất thương mại, dịch vụ2.407258.954.00014.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.40399.938.00010.000
Đất nuôi trồng thủy sản27290.00050.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)2769.00041.000
Đất trồng cây lâu năm24290.00078.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)24290.00081.000

Những tuyến đường đắt nhất Thành phố Hà Nội

Tuyến đườngGiá VT1 (đồng/m²)
Trần Hưng Đạo702.194.000
Bà Triệu702.194.000
Hàng Ngang702.194.000
Lê Thái Tổ702.194.000
Hàng Khay702.194.000

Giá đất theo khu vực tại Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội phân theo 17 khu vực. Bấm vào từng khu vực để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.

Khoảng giá VT1 theo khu vực — bảng giá đất Thành phố Hà Nội 2026
Khu vựcSố tuyến đườngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Khu Vực 1388702.194.000290.000
Khu Vực 2107318.974.000290.000
Khu Vực 3233243.697.00010.000
Khu Vực 4136149.919.000290.000
Khu Vực 5210148.961.000290.000
Khu Vực 6119127.761.000290.000
Khu Vực 712957.560.00069.000
Khu Vực 86985.470.000155.000
Khu Vực 96666.276.000186.000
Khu Vực 1010890.652.000155.000
Khu Vực 113922.292.000155.000
Khu Vực 128556.443.00052.000
Khu Vực 134317.781.00043.000
Khu Vực 148326.642.00041.000
Khu Vực 154642.717.00069.000
Khu Vực 166226.468.00043.000
Khu Vực 175330.240.00055.000

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội hiện nay theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Bảng giá này được công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 theo Luật Đất đai 2024.
Giá đất cao nhất Thành phố Hà Nội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Thành phố Hà Nội là 702.194.000 đồng/m². Mức thấp nhất là 10.000 đồng/m², trung vị 19.713.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá thị trường.
Phường tôi ở thuộc Khu Vực mấy?
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp các phường thành 17 khu vực. Mở trang của từng khu vực trong danh sách bên dưới để xem danh sách phường thuộc khu vực đó.
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai; tính giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất. Không dùng thay chứng thư thẩm định giá.

Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác

Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.