Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Tại Thành phố Hà Nội, giá VT2 bình quân bằng 65,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2.428 | 702.194.000 | 1.357.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.407 | 258.954.000 | 14.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.403 | 99.938.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 27 | 290.000 | 50.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 27 | 69.000 | 41.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 290.000 | 78.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 290.000 | 81.000 |
| Tuyến đường | Giá VT1 (đồng/m²) |
|---|---|
| Trần Hưng Đạo | 702.194.000 |
| Bà Triệu | 702.194.000 |
| Hàng Ngang | 702.194.000 |
| Lê Thái Tổ | 702.194.000 |
| Hàng Khay | 702.194.000 |
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội phân theo 17 khu vực. Bấm vào từng khu vực để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.
| Khu vực | Số tuyến đường | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Khu Vực 1 | 388 | 702.194.000 | 290.000 |
| Khu Vực 2 | 107 | 318.974.000 | 290.000 |
| Khu Vực 3 | 233 | 243.697.000 | 10.000 |
| Khu Vực 4 | 136 | 149.919.000 | 290.000 |
| Khu Vực 5 | 210 | 148.961.000 | 290.000 |
| Khu Vực 6 | 119 | 127.761.000 | 290.000 |
| Khu Vực 7 | 129 | 57.560.000 | 69.000 |
| Khu Vực 8 | 69 | 85.470.000 | 155.000 |
| Khu Vực 9 | 66 | 66.276.000 | 186.000 |
| Khu Vực 10 | 108 | 90.652.000 | 155.000 |
| Khu Vực 11 | 39 | 22.292.000 | 155.000 |
| Khu Vực 12 | 85 | 56.443.000 | 52.000 |
| Khu Vực 13 | 43 | 17.781.000 | 43.000 |
| Khu Vực 14 | 83 | 26.642.000 | 41.000 |
| Khu Vực 15 | 46 | 42.717.000 | 69.000 |
| Khu Vực 16 | 62 | 26.468.000 | 43.000 |
| Khu Vực 17 | 53 | 30.240.000 | 55.000 |
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.