| Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 | Đất ở tại nông thôn | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân | Đất ở tại nông thôn | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Đường điểm dân cư sau trường THCS | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 777.000 | — | — | — | — |
| Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất ở tại nông thôn | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã Nga Thái cũ đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường điểm dân cư sau trường THCS | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |