Bảng giá đất Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

343 dòng giá128 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hậu Lộc

343 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước XanhĐất ở tại nông thôn13.500.000
Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ QuangĐất ở tại nông thôn9.600.000
Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn8.500.000
Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu PhủĐất ở tại nông thôn7.000.000
Đường trục chính MBQHĐất ở tại nông thôn7.000.000
Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu LộcĐất ở tại nông thôn7.000.000
Đường trục chính MBQHĐất ở tại nông thôn6.200.000
Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước XanhĐất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu LộcĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ4.250.000
Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư IvoryĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.250.000
Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường vành đai 3 từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh AnhĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đường trục nhánhĐất thương mại, dịch vụ3.250.000
Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ3.200.000
Đường trục chính MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Trạm biến thế 1 đến thôn Lam thôn (đường Thâu)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần LộcĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ cầu Rào đến hết thôn Hà LiênĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa CơĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc 2Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường bà Triệu Từ Trung tâm y tế đến cầu Bản Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.989.000
Đường trục nhánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.925.000
Từ nút giao ngã 5 Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều) Đất thương mại, dịch vụ2.880.000
Đường trục chính MBQHĐất thương mại, dịch vụ2.750.000
Đường trục nhánh MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành) Đất thương mại, dịch vụ2.680.000
Đường trục nhánhĐất thương mại, dịch vụ2.400.000
Các đường còn lại trong MBQHĐất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đường trục chính MBQHĐất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại HữuĐất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghềĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh QuyĐất ở tại nông thôn2.000.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc Đất thương mại, dịch vụ1.820.000
Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Khu đô thị sau thuế (cũ) (xã Lộc Tân cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đường Mẹ Tơm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đường Nguyễn Chí Hiền từ ngã tư IVORY đến giáp thôn Hòa Lan, xã Hoa Lộc Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần LộcĐất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.196.000
Đường Nguyễn Tạo Đất thương mại, dịch vụ1.076.000
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đất thương mại, dịch vụ1.076.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn1.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Hậu Lộc

Giá VT1 cao nhất
13.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.076.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.000
đồng/m²
Số dòng giá
343
dòng
Số tuyến đường
128
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Hậu Lộc, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hậu Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1245.217.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ1156.261.000163.000
Đất ở tại nông thôn10013.500.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Xã Hậu Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hậu Lộc đứng thứ 47 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hậu Lộc

Mã bưu chính (zip code)
40406
Doanh nghiệp trên địa bàn
174 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hậu Lộc gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Hậu LộcXã Lộc SơnXã Mỹ LộcXã Thuần Lộc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hậu Lộc

78 tuyến đường tại Xã Hậu Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ Quang
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường 526 nối 526B Từ đường Đinh Chương Dương đến đường Tố Hữu
3 dòng · VT1 tới 7.540.000 đ/m²
Đường bà Triệu đi nhà máy nước
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường bà Triệu Từ cầu nước xanh đến Trung Tâm y tế
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ 10 nhà ông Vân Ích)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị Trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Tiến Trình
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Xuân Viện
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ngõ Mụ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
9 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường nội thôn làng Điện Quang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường nội thôn làng Duy Tinh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường Tố Hữu Từ ngã tư nhà Bia (Lộc Tân cũ) đến ngã tư nối đường Đinh Chương Dương
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trục chính
5 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH
11 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường trục chính thôn Đại Thống (Từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường trục chính thôn Hà Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường trục nhánh
6 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường trục nhánh MBQH
7 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường vành đai 3 từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngõ chợ Phủ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngõ hàng PAM
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Quốc lộ 10 cũ: Từ ao Giáp đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trạm biến thế 1 đến thôn Lam thôn (đường Thâu)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ giáp Quốc lộ 10 (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ thôn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc 2
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Đông Hân đến Cây Gạo Ngoài thôn Yên Thường
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Chung đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến hết thôn Đại Hữu
3 dòng · VT1 tới 9.550.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hậu Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Hậu Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hậu Lộc là 13.500.000 đồng/m², thấp nhất 40.000 đồng/m², trung vị 1.076.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hậu Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hậu Lộc xếp thứ 47 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hậu Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hậu Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hậu Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.