Đơn giá đất tại Xã Các Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
438 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn cũ đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô LK-02:08 đến lô LK-02:14; từ lô LK-03:01 đến lô LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-09:01 đến lô LK-09:10 và lô LK-08:09 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ LK-05:01 đến LK-05:13; Đoạn LK-05:14 đến LK- 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; Đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- 07:01 đến LK-07:14; Đoạn LK-07-15 đến LK-07:28 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; Đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí đường còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thôn Đông đến nhà Thờ | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà thờ đến nhà ông Diệm | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Thờ đến nhà ông Cần | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hòa đến nhà Thờ | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; Đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Thất đến nhà ông Ân | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Miện đến nhà bà Sương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Minh đến nhà anh Chung | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Các Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 154 | 2.025.000 | 360.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 140 | 6.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 2.250.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Các Sơn đứng thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Các Sơn gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
119 tuyến đường tại Xã Các Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .