Bảng giá đất Xã Các Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Các Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

438 dòng giá159 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Các Sơn

438 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Các Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn cũ đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi SơnĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn đường từ lô LK-02:08 đến lô LK-02:14; từ lô LK-03:01 đến lô LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-09:01 đến lô LK-09:10 và lô LK-08:09 Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn đường từ LK-05:01 đến LK-05:13; Đoạn LK-05:14 đến LK- 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; Đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- 07:01 đến LK-07:14; Đoạn LK-07-15 đến LK-07:28 Đất ở tại nông thôn3.500.000
Nhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông DụĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thônĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú SơnĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xáĐất ở tại nông thôn2.700.000
Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non AĐất ở tại nông thôn2.700.000
Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non AĐất ở tại nông thôn2.700.000
Từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn Đất ở tại nông thôn2.400.000
Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường SơnĐất ở tại nông thôn2.400.000
Từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thônĐất ở tại nông thôn2.400.000
Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.025.000
Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; Đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24 Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Các vị trí đường còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn1.800.000
Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũĐất ở tại nông thôn1.800.000
Từ giáp thôn Đông đến nhà ThờĐất ở tại nông thôn1.800.000
Từ nhà thờ đến nhà ông DiệmĐất ở tại nông thôn1.800.000
Từ nhà Thờ đến nhà ông Cần Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ nhà ông Hòa đến nhà Thờ Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; Đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi SơnĐất thương mại, dịch vụ1.766.000
Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà NguyệtĐất ở tại nông thôn1.600.000
Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T)Đất ở tại nông thôn1.600.000
Từ nhà bà Thất đến nhà ông ÂnĐất ở tại nông thôn1.600.000
Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh MinhĐất ở tại nông thôn1.600.000
Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.590.000
Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ nhà anh Thủy đến nhà ông SơnĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ nhà anh Miện đến nhà bà SươngĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông SỹĐất ở tại nông thôn1.400.000
Từ nhà anh Thi đến nhà ông TấnĐất ở tại nông thôn1.400.000
Từ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh NghĩaĐất ở tại nông thôn1.400.000
Từ nhà anh Dũng đến nhà ông ChóngĐất ở tại nông thôn1.400.000
Từ nhà anh Đa đến nhà anh DụngĐất ở tại nông thôn1.400.000
Từ nhà anh Minh đến nhà anh ChungĐất ở tại nông thôn1.400.000
Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu CátĐất thương mại, dịch vụ1.304.000
Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập ĐôngĐất thương mại, dịch vụ1.304.000
Từ nhà anh Hùng đến nhà ông ĐườngĐất ở tại nông thôn1.300.000
Từ nhà anh Hòa đến nhà anh SáuĐất ở tại nông thôn1.300.000
Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1Đất thương mại, dịch vụ1.141.000
Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xáĐất thương mại, dịch vụ1.141.000
Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non AĐất thương mại, dịch vụ1.141.000
Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non AĐất thương mại, dịch vụ1.141.000

Mặt bằng giá đất Xã Các Sơn

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
753.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
438
dòng
Số tuyến đường
159
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Các Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Các Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1542.025.000360.000
Đất ở tại nông thôn1406.000.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ1392.250.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Xã Các Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Các Sơn đứng thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Các Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42722
Doanh nghiệp trên địa bàn
41 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Các Sơn gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Anh Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Các Sơn

119 tuyến đường tại Xã Các Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí đường còn lại trong thôn
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Cửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ LK-08:01 đến LK-08:21; Đoạn LK-08:22 đến LK- 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; Đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- 12:06; Đoạn LK-11:01 đến LK-11:07; LK-10:01 đến LK-10-09
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu đoạn nhà ông Dung đến cửa ông Vụ thôn Yên Tôn đi Nông Cống
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
5 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Tô Hiến Thành: Từ giáp tràn ông Đại đến giáp xã Định Hải
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Nhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Bảng tin đến nhà ông Bản đi nhà ông Đăng đến ngã ba ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi Cầu Cống
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Từ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3)
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Từ đường nhựa đến nhà ông Ba
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ giáp thôn Đông đến nhà Thờ
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Hải (C) đến nhà ông Chúc (Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà anh Miện đến nhà bà Sương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Minh đến nhà anh Chung
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà bà Quyền đến nhà ông Hường
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà bà Thất đến nhà ông Ân
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Biên đến nhà ông Tú
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Cải (Cầu Đình) đến nhà ông Khang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Dân đến nhà anh Đông
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Dân đến nhà bà Thường
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ nhà ông Học đến nhà ông Ái
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Huy đến nhà bà Tường
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Tám đến nhà bà Tài
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ nhà ông Tạo đến nhà bà Oanh
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Thái đến nhà ông Tính
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Thành (K) đến nhà ông Hạnh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Trị đến nhà ông Nam
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Triệu đến nhà ông Công
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Tự đến nhà ông Năm
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Việt đến nhà ông Do
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ nhà thờ đến nhà ông Diệm
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; Từ cầu Khe đến nhà ông Tính
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ sân vận động đến Bảng tin
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Các Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Các Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Các Sơn là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 753.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Các Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Các Sơn xếp thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Các Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Các Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Các Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.