Bảng giá đất Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.389 dòng giá510 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thường Xuân

1.389 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)Đất ở tại nông thôn18.000.000
Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ nhà ông Pháp thôn 2 (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn 2 (thửa 267, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Lê LaiĐất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ bản đồ 14) đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 đến thửa 503, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 đến thửa 478, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ bản đồ 09. Ngõ 10, đường Lê LiễuĐất ở tại nông thôn7.000.000
Từ lô BTB01 đến lô BTB05Đất ở tại nông thôn6.600.000
Đoạn tiếp theo đến thửa 28, tờ bản đồ 18 (hết thị trấn cũ)Đất ở tại nông thôn6.500.000
Từ lô A17 đến lô A26Đất ở tại nông thôn6.200.000
Đoạn từ hộ ông Hanh Hường thôn 1 (thửa 173, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Bảy Hạ thôn 1 (thửa 146, tờ bản đồ 04)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số 09 đến giáp kênh Thường XuânĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ thửa 116, tờ số 4 đến thửa 1, tờ bản đồ số 4 hộ bà HồngĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ hộ ông Trịnh Đình Khoa (thửa 253, tờ bản đồ số 14) đến thửa 100, tờ 14Đất ở tại nông thôn6.000.000
Thửa 06, tờ bản đồ số 21 (hộ bà Khương Thị Sinh) - thửa 18, tờ bản đồ số 21 (hộ ông Mạch Quang Vượng, thôn 5).Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ hộ ông Nghiêm thôn 1 (thửa 136, tờ bản đồ 05) đến (thửa 147, tờ bản đồ 05)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số 9 đến thửa 345, tờ bản đồ số 9 Đất thương mại, dịch vụ4.565.000
Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (cũ) (thửa 167, tờ bản đồ 13) đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4Đất thương mại, dịch vụ4.400.000
Đoạn từ nhà ông Thành Do thửa 145, tờ bản đồ 09 đến dọc sân bóng thôn 3 (thửa 222, tờ bản đồ số 9)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hộ ông Quế Chung, thửa 181, tờ bản đồ 09 đến hộ bà Sáu thôn 3Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hộ ông Tiến Khương thôn 2, thửa 248, tờ bản đồ số 8 đến hộ ông Quyên Hoà thôn 2Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2, thửa 107, tờ bản đồ 8 đến hộ ông Thịnh thôn 1, thửa 11, tờ bản đồ 8Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193, tờ bản đồ 8, đến thửa 344, tờ bản đồ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn thôn 2Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hộ bà Lợi Tú thôn 2, thửa 191, tờ bản đồ số 8 đến hộ bà Bạo thôn 2, thửa 8, tờ bản đồ số 8Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ thửa sô 324, tờ bản đồ số 8 đến thửa số 350, tờ bản đồ số 8Đất ở tại nông thôn4.000.000
Ngõ 22 Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số 9Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ thửa 84, tờ bản đồ 19 đến hộ ông Hoa Lỡ thôn 4 (thửa 136, tờ bản đồ 19). Ngõ 22/8, đường Trịnh KhảĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hộ ông Huấn, thửa 103 đến thửa 137, tờ bản đồ 19. Ngõ 08, đường Trịnh KhảĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thụ (thửa 561, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Huấn thôn 4 (thửa 103, tờ bản đồ 19). Ngõ 08 đường Trịnh KhảĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hộ ông Sinh Sâm (thửa 43, tờ bản đồ 19) đến thửa 134, tờ bản đồ 20. Ngõ 10 đường Trịnh KhảĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ thửa 338, tờ bản đồ 14 của hộ ông Lê Duy Lâm đến hộ ông Ngọ Láu (cũ), thửa 42, tờ bản đồ 19 (Ngõ 10 đường Trịnh Khả)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Nam thửa 79, tờ bản đồ 20Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Đoạn đường từ quán bà Tình Lan thôn 2 (thửa 7, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ bản đồ 09Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Đoạn từ đầu cầu Bái Thượng đến thửa 109 tờ bản đồ số 23 Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ thửa 55 tờ 5 đến thửa 67 tờ 5Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 324 tờ số 17Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ thửa 492 tờ số 17 đến thửa 432 tờ số 17Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ thửa 288 tờ 23 đến thửa 410 tờ 23Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ thửa 448 tờ 23 đến thửa 522 tờ 23Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ thửa 988 tờ số 17 đến thửa 972 tờ số 17Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ thửa 100 tờ số 2 đến thửa 103 tờ số 2Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ thửa 15 tờ số 1 đến thửa 17 tờ số 1Đất ở tại nông thôn2.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Thường Xuân

Giá VT1 cao nhất
22.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
880.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.389
dòng
Số tuyến đường
510
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thường Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thường Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4705.869.00073.000
Đất thương mại, dịch vụ4606.521.00073.000
Đất ở tại nông thôn45422.000.000800.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Thường Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Xuân đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thường Xuân

Mã bưu chính (zip code)
42206
Doanh nghiệp trên địa bàn
123 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Thường XuânXã Xuân DươngXã Thọ ThanhXã Ngọc Phụng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thường Xuân

387 tuyến đường tại Xã Thường Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn, ngõ, ngách
6 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại
4 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn bà Nhẫn thôn Xuân Thịnh (thửa 70, tờ bản đồ 21) đến ông Mến thôn Vụ Bản (thửa 215, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường giáp đất thị trấn Thường Xuân đến đất ông Lê Xuân Tình
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 đến thửa 503, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 đến thửa 478, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ bà Trịnh Thị Tâm (thửa 385, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Lương Văn Ân, thôn Xuân Quang
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ cầu Đòn đến Nhà văn hóa thôn Tiến Sơn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ bà Lương Thị Chiến (thửa 471, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Lê Thị Tuyết (thửa 413, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ bà Quế (thửa 318, tờ bản đồ 23), đến nhà bà Sữu (thửa 478, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Bắc (thửa 412, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Long (thửa 364, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Hà Hồng Phong (thửa 548, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Hà Bình Khuyên (thửa 110, tờ bản đồ 36), thôn Xuân Quang
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Tâm đến nhà ông Lương Thanh Liêm, thôn Xuân Quang
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Long (thửa 199, tờ bản đồ 17), đến nhà ông Hồng (thửa 146, tờ bản đồ 17), thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Lục Văn Minh (thửa 178, tờ bản đồ 42), đến hộ ông Lương Minh thông (thửa 168, tờ bản đồ 42), thôn Tiến Sơn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Le (thửa 817, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Lương Quý Sao (thửa 281, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Tuyên (thửa 250, tờ bản đồ 42), đến hộ ông Lục Văn Đại (thửa 245, tờ bản đồ 42), thôn Tiến Sơn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Đức (thửa 202, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Hà Thị Bun (thửa 168, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Ót (thửa 522, tờ bản đồ 30), đến hộ ông Bùi Xuân Mão (thửa 39, tờ bản đồ 36), thôn Xuân Quang
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Nha (thửa 260, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Phú (thửa 686, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Đồng (thửa 670, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 166, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Mão (thửa 11, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 370, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Chung (thửa 436, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Tân (thửa 211, tờ bản đồ 10), đến thửa 398, tờ bản đồ 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Thanh (thửa 395, tờ bản đồ 05) đến nhà ông Khoa (thửa 422, tờ bản đồ 06), thôn Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Thành (thửa 1279, tờ bản đồ 11), đến nhà ông Hộ (thửa 1154, tờ bản đồ 11), thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Tùng (thửa 288, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Trực (thửa 286, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Việt (thửa 388, tờ bản đồ 10) đến thửa 487 tờ 11
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Tâm, thôn Xuân Quang (thửa 385, tờ bản đồ 29), đến các đường chính của các thôn Xuân Quang (hộ ông Hà Hồng Phong), Trung Chính (hộ ông Lương Văn Nam).
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Côn (thửa 529, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Sự (thửa 524, tờ bản đồ 23) thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Hải (thửa 425, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Thành (thửa 620, tờ bản đồ 11), thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Ân (thửa 50, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Lương Văn Thỏa (thửa 165, tờ bản đồ 29)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ái thôn Thanh Trung 1 (thửa 12, tờ bản đồ số 3), đến nhà ông Lê Văn Lim thôn Hồng Kỳ (thửa 83, tờ bản đồ số 9)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Sơn (thửa 300, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Viện (thửa 309, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Tại (thửa 99, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Sơn (thửa 631, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Tân (thửa 295, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Việt (thửa 324, tờ bản đồ 17), thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 40, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Tình (thửa 1358, tờ bản đồ 6), thôn Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 365, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Sang (thửa 383, tờ bản đồ 17), thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Thanh giáp bà Soạn Ten (thửa 49,tờ bản đồ 23) thôn Hưng Long đến nhà ông Thiết (thửa 1036, tờ bản đồ 18), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Trần Tiến Báu, thôn thôn Chính (thửa 178, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Nguyễn Văn Bảy, thôn Trung Chính (thửa 28, tờ bản đồ 29)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm (thửa 291, tờ bản đồ 23), đến nhà bà Ngân (thửa 311, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ ông Lực (thửa 700, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Tường (thửa 722, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ quán bà Tình Lan thôn 2 (thửa 7, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ thôn Tân Lập đi xã Ngọc Phụng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến nhà ông Cầm Bá Dậu (thửa 270, tờ bản đồ 29)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp thửa đất hộ ông Lương Thanh Nhàn đến Trường bắn Huyện đội
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến bản tin Xuân Thịnh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 47
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Luận Thành (gần Cầu Tổ Rồng)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Pán thôn 2 (thửa 443, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Có thửa 26, tờ bản đồ 29
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Nam thửa 79, tờ bản đồ 20
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ bản đồ 23)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ông Kiểm thửa 250, tờ bản đồ 30
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ông Liêm thửa 197, tờ bản đồ 30, thôn Thống Nhất 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 09 tờ 16
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 28, tờ bản đồ 18 (hết thị trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 72 tờ bản đồ số 21 (Phạm Hữu Thắng)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 92 tờ 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 93 tờ 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 121 tờ bản đồ số 19 (ông Sơn Điếc)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 174 tờ 3
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 215, tờ bản đồ số 15
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 254 tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 323 tờ 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 412 tờ bản đồ số 40
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 417 tờ bản đồ số 39
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Vành Mấc)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 1056 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn 1 Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi đến Nhà văn hóa thôn 2
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Đoạn từ Chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23) đến Hợp tác xã chế biến Lâm sản Ngọc Phụng.
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống Nổ Đá đến Nhà văn hoá thôn Thanh Trung 3
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ bản đồ 14) đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ bản đồ tờ 29) đến nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành đến giáp đất xã Lương Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193, tờ bản đồ 8, đến thửa 344, tờ bản đồ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn thôn 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Lan 3, thửa 364, tờ bản đồ số 9 đến thửa 117, tờ bản đồ số 04
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ bản đồ 09
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Lợi Tú thôn 2, thửa 191, tờ bản đồ số 8 đến hộ bà Bạo thôn 2, thửa 8, tờ bản đồ số 8
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Phùng Thị Liên (thửa 428, tờ bản đồ số 10), đến nhà ông Lê Doãn Hà (thửa 54, tờ bản đồ 05) cách 100m đến xã Xuân Dương, theo đường liên xã Xuân Dương-Thọ Thanh-Xuân Cao
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ Hùng Tuấn thôn 5 (thửa 102, tờ bản đồ 20) đến thửa 133, tờ bản đồ 20. Ngõ 51/Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Biển Sinh (thửa 424, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Kiệt Đãi (thửa 364, tờ bản đồ 14), thôn 4
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu 3 (thửa 253, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lê Ngọc Dũng thôn 3 (thửa 146, tờ bản đồ 9)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cát thôn 3 (thửa 48, tờ bản đồ 14 đến hộ ông Thiểm thôn 3 (thửa 39, tờ bản đồ 14) ngõ 20 đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) đến ông Mười (thửa 35, tờ bản đồ 10) thôn Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hanh Hường thôn 1 (thửa 173, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Bảy Hạ thôn 1 (thửa 146, tờ bản đồ 04)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hậu Hồng thôn 3, thửa 201, tờ bản đồ số 9, đến hộ ông Sâm Hiên thôn 3, thửa 307 tờ số 09
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh (thửa 316, tờ bản đồ 44), đến hộ ông Hà Văn Tiến ra ngã ba (thửa 539, tờ bản đồ 44)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Huấn, thửa 103 đến thửa 137, tờ bản đồ 19. Ngõ 08, đường Trịnh Khả
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hương Thu thôn 4 (thửa 416, tờ bản đồ số) đến thửa 18, tờ bản đồ 15. Ngõ 144/Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Khánh thôn 4 (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến ông Diệp thôn 5 (thửa 99, tờ bản đồ 20). Ngõ 79/Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Kiên Tuyết thôn (thửa 370, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Hưng Cầm (thửa 147, tờ bản đồ 14). Ngõ 154/Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ bản đồ 09. Ngõ 10, đường Lê Liễu
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Liên Nhung (thửa 156, tờ bản đồ số 15) đến ông Tình Tuyết (thửa 48, tờ bản đồ 15), thôn 4, Ngõ 84/Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12) đến hộ ông Thuỵ Hào thôn 2 (thửa 326, tờ bản đồ 8), Ngõ 26 Đường Lê Văn An
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Mạch Quang Tỵ, thửa 89, tờ bản đồ số 20 đến hộ ông Trường thôn 5 thửa 113 tờ 20, Ngõ 35/Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2, thửa 107, tờ bản đồ 8 đến hộ ông Thịnh thôn 1, thửa 11, tờ bản đồ 8
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Nghiêm thôn 1 (thửa 136, tờ bản đồ 05) đến (thửa 147, tờ bản đồ 05)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đăng Thủy (thửa 963, tờ bản đồ 18) đến hộ ông Hoàng Trung Thành (thửa 912, tờ bản đồ 18)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Quế Chung, thửa 181, tờ bản đồ 09 đến hộ bà Sáu thôn 3
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sinh Sâm (thửa 43, tờ bản đồ 19) đến thửa 134, tờ bản đồ 20. Ngõ 10 đường Trịnh Khả
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số 09 đến giáp kênh Thường Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thụ Hạnh thôn 4 (thửa 306, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Xuân Hân (thửa 201, tờ bản đồ 14). Ngõ 180/Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tiến Khương thôn 2, thửa 248, tờ bản đồ số 8 đến hộ ông Quyên Hoà thôn 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tình Oanh thôn 5, thửa 57, tờ bản đồ số 20 đến hộ Anh Tuấn thửa 126, tờ bản đồ số 15. Ngõ 12/Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tỉnh Thủy (thửa 45, tờ bản đồ 19) đến hộ ông Dục Lân thôn 4 (thửa 84, tờ bản đồ 19). Ngõ 16/10, đường Trịnh Khả
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trịnh Đình Khoa (thửa 253, tờ bản đồ số 14) đến thửa 100, tờ 14
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Lê Hữu Chung (thửa 658, tờ bản đồ 04), đến thửa 453, tờ bản đồ 04
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Nhạn (thửa 326, tờ bản đồ 04), đến nhà bà Lê Thị Hải (thửa 246, tờ bản đồ 04) cách 50m đến xã Xuân Dương
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Thục (thửa 37, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bộ (thửa 1042, tờ bản đồ 18) đến nhà ông Lê Văn Cận (thửa 206, tờ bản đồ 25), thôn Hưng Long
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chiến thôn 2 đến trạm Y tế xã mới
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Dũng Thuỷ (thửa 174, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Sơn Thiêm (thửa 256, tờ bản đồ 13), Ngõ 51 đường Lê Văn An
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên đến nhà ông Lưu Thanh Xuyến, thôn Trung Chính (thửa 272, tờ bản đồ 30)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên đến nhà ông Trịnh Xuân Vụ, vòng lên ông Trịnh Văn Thiệu, thôn Xuân Quang
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hà Hồng Phong thôn Xuân Quang, đến nhà ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lê Công Ninh (thửa 527, tờ bản đồ 04), đến nhà ông Đỗ Văn Báu (thửa đất 365, tờ bản đồ 04) cách 50m đến xã Xuân Dương
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thụ (thửa 561, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Huấn thôn 4 (thửa 103, tờ bản đồ 19). Ngõ 08 đường Trịnh Khả
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn V Dân, thôn X.Lập đến nhà ông Trịnh V Thường, thôn Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn Từ nhà ông Ninh K4 thửa đất số 69, tờ bản đồ 19 đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa thửa đất số 119, tờ bản đồ số 20
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Pháp thôn 2 (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn 2 (thửa 267, tờ bản đồ 08)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tấn (thửa 123, tờ bản đồ 16) đến nhà ông Ngọc (thửa 5, tờ bản đồ 16) thôn Xuân Thắng xã Ngọc Phụng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thắng (thửa 469, tờ bản đồ 10) đến nhà ong Quyết (thửa 480, tờ bản đồ 10) thôn Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thành Do thửa 145, tờ bản đồ 09 đến dọc sân bóng thôn 3 (thửa 222, tờ bản đồ số 9)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Việt đến giáp đất thị trấn (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bình (thửa 774, tờ bản đồ 17) đến bà Hương (thửa 05, tờ bản đồ 16) thôn Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bốn thửa 343, đến ông Đông thửa 415, tờ bản đồ 10, thôn Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chiến (thửa 464, tờ bản đồ 30), đến ông Thuận (thửa 508, tờ bản đồ 30)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Cương thửa 89, tờ bản đồ 25 đến thửa 75, tờ bản đồ 21
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Du, thửa 576, tờ bản đồ 23 đến Cầu Tràn giáp xã Xuân Cẩm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Năm thôn Tân Lập đi Ngọc Phụng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ bản đồ 14) đến thửa 546, tờ bản đồ 14
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tám thửa 370 đến ông Thanh thửa 447, tờ bản đồ 10, thôn Xuân Lập
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ bản đồ số 10) đến Cầu Tràn thôn Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tính (thửa 443, tờ bản đồ 30), đến bà Mơ (thửa 373, tờ bản đồ 30)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 307 tờ bản đồ số 31
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Ông Lưu)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 458 tờ bản đồ số 38 (Ông Sơn Hòa)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 08 tờ 8 đến thửa 409 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 08 tờ 9 đến thửa 116 tờ 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 5 tờ số 16 đến thửa 123 tờ số 16
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 9 tờ số 16 đến thửa 11 tờ số 16
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 12 tờ bản đồ số 20 đến thửa 46 tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 15 tờ số 1 đến thửa 17 tờ số 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 21 tờ số 5 đến thửa 74 tờ số 5
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 24 tờ 3 đến thửa 922 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 24 tờ bản đồ số 40 đến trạm bơm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 26 tờ 9 đến thửa 21 tờ 16
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 28 tờ 4 đến thửa 86 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 30 tờ số 16 đến thửa 206 tờ số 16
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 33 tờ 14 đến thửa 92 tờ 14
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 34 tờ bản đồ số 29 đến thửa 147 tờ bản đồ số 30
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 36 tờ số 9 đến thửa 11 tờ số 9
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 38 tờ số 9 đến thửa 9 tờ số 9 (giáp hồ Xuân Thành)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ số 26 đến thửa 84 tờ bản đồ số 26
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 41 tờ số 9 đến thửa 46 tờ số 9
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 42 tờ bản đồ số 20 đến thửa 150 tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 42 tờ số 16 đến thửa 57 tờ số 16
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 5 đến thửa 120, tờ bản đồ số 5
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 51 tờ bản đồ số 21 đến thửa 119 tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 53 tờ 3 đến thửa 51 tờ 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 55 tờ 5 đến thửa 67 tờ 5
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 57 tờ 3 đến thửa 17 tờ 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 60 tờ bản đồ số 41 đến thửa 271tờ bản đồ số 32
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 62 tờ 9 đến thửa 127 tờ 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 64 tờ 2 đến thửa 20 tờ 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 65 tờ số 16 đến thửa 38 tờ số 16
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 77 tờ 9 đến thửa 78 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 79 tờ 9 đến thửa 99 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 80, tờ bản đồ 20 đến thửa 19, tờ bản đồ 20
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 81 tờ 17 đến thửa 136 tờ 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 3 tờ số 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 139 tờ số 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 84, tờ bản đồ 19 đến hộ ông Hoa Lỡ thôn 4 (thửa 136, tờ bản đồ 19). Ngõ 22/8, đường Trịnh Khả
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 86, tờ bản đồ 20 đến thửa 114, tờ bản đồ số 20. Ngõ 41/Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 87 tờ 9 đến thửa 576 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 88 tờ 9 đến thửa 89 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 92 tờ 15 đến thửa 88 tờ 15
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 94 tờ 4 đến thửa 74 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 95 tờ 4 đến thửa 58 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 96 tờ bản đồ số 40 đến thửa 198 tờ bản đồ số 31
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 100 tờ số 2 đến thửa 103 tờ số 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 103 tờ 3 đến thửa 87 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 111 tờ 9 đến thửa 266 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 116 tờ 20 đến thửa 119 tờ 20
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 116, tờ số 4 đến thửa 1, tờ bản đồ số 4 hộ bà Hồng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 118 tờ 9 đến thửa 131 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 134 tờ số 10 đến thửa 397 tờ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 156 đến thửa 122 tờ số 9
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 167, tờ bản đồ số 5 đến thửa số 223, tờ bản đồ số 5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 168 tờ 4 đến thửa 102 tờ 3
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 172 tờ 13 đến thửa 167 tờ 13
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 175 tờ bản đồ số 22 đến đến nghĩa địa Vụ Bản
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 181 tờ bản đồ số 38 đến thửa 8 tờ bản đồ số 44
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 182, tờ bản đồ 9, đến thửa số 6, tờ bản đồ 9.
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 183 tờ 9 đến thửa 218 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 183 tờ bản đồ số đến thửa 87 tờ bản đồ số 15
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 197 tờ 5 đến thửa 25 tờ 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 199 tờ số 17đến thửa 146 tờ số 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 202 tờ bản đồ số 5 đến hộ ông Trịnh Văn Hải thửa 61, tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 203 tờ bản đồ số 31 đến thửa 146 tờ bản đồ số 26
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 205 tờ bản đồ số 15 đến nghĩa địa Vụ Bản
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 206 tờ bản đồ số 32 đến thửa 44tờ bản đồ số 31
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 206 tờ số 5 đến thửa 125 tờ số 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 220 tờ số 10 đến thửa 377 tờ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 241 tờ 4 đến thửa 291 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 241 tờ số 10 đến thửa 160 tờ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 242 tờ 4 đến thửa 291 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 242 tờ 5 đến thửa 201 tờ 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 252 tờ bản đồ số 40 đến thửa 96 tờ bản đồ số 39
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 253 tờ bản đồ số 40 đến thửa 56 tờ bản đồ số 39
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 288 tờ 23 đến thửa 410 tờ 23
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 300 tờ số 10 đến thửa 309 tờ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 302 tờ 4 đến thửa 175 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 310 tờ bản đồ số30 đến thửa 247 tờ bản đồ số 30
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 320 tờ 4 đến thửa 252 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 324 tờ 4 đến thửa 308 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 333 tờ 4 đến thửa 369 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 337 tờ số 5 đến thửa 361 tờ số 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 338, tờ bản đồ 14 của hộ ông Lê Duy Lâm đến hộ ông Ngọ Láu (cũ), thửa 42, tờ bản đồ 19 (Ngõ 10 đường Trịnh Khả)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 344 tờ số 10 đến thửa 430 tờ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 349 tờ 4 đến thửa 561 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 350 tờ 5 đến thửa 395 tờ 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 362 tờ 4 đến thửa 342 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 362 tờ số 5 đến thửa 457 tờ số 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 364 tờ số 17 đến thửa 440 tờ số 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 368 tờ bản đồ số 39 đến thửa 479 tờ bản đồ số 40
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 371 tờ số 5 đến thửa 374 tờ số 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 379 tờ 5 đến thửa 329 tờ 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 380 tờ số 5 đến thửa 329 tờ số 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 388 tờ bản đồ số 39 đến thửa 415 tờ bản đồ số 39
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 398 tờ 8 đến thửa 174 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 399 tờ 2 đến thửa 1732 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 405 tờ 8 đến thửa 468 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 407 tờ số 5 đến thửa 353 tờ số 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 409 tờ 4 đến thửa 336 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 420 tờ 5 đến thửa 197 tờ 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 436 tờ 8 đến thửa 459 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 437 tờ 8 đến thửa 475 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 439 tờ 9 đến thửa 435 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 440 tờ 9 đến thửa 443 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 448 tờ 23 đến thửa 522 tờ 23
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 449 tờ số 10 đến thửa 476 tờ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 450 tờ 8 đến thửa 491 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 453 tờ số 5 đến thửa 483 tờ số 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 454 tờ 4 đến thửa 54 tờ 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 454 tờ 10 đến thửa 614 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 456 tờ 4 đến thửa 466 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 324 tờ số 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 460 tờ 8 đến thửa 493 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 463 tờ số 17 đến thửa 415 tờ số 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 469 tờ 8 đến thửa 440 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 470 tờ 8 đến thửa 518 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 471 tờ 8 đến thửa 509 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 485 tờ 8 đến thửa 531 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 487 tờ 8 đến thửa 529 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 489 tờ 9 đến thửa 525 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 490 tờ 9 đến thửa 492 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 492 tờ số 17 đến thửa 432 tờ số 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 497 tờ 8 đến thửa 528 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 498 tờ 8 đến thửa 537 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 500 tờ 8 đến thửa 562 tờ 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 514 tờ 8 đến thửa 09 tờ 16
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 516 tờ số 5 đến thửa 545 tờ số 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 526 tờ 4 đến thửa 1001 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 527 tờ 4 đến thửa 387 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 561, tờ bản đồ 14 dến thửa 22 tờ 19
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 568 tờ số 17 đến thửa 441 tờ số 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 638 tờ 9 đến thửa 1002 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 639 tờ 4 đến thửa 636 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 663 tờ 10 đến thửa 72 tờ 17
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 664 tờ 23 đến thửa 658 tờ 23
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 665 tờ 9 đến thửa 796 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 669 tờ 4 đến thửa 880 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 672 tờ 4 đến thửa 804 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 681 tờ 4 đến thửa 450 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 700 tờ số 23 đến thửa 722 tờ số 23
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 870 tờ 9 đến thửa 745 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 923 tờ 4 đến thửa 703 tờ 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 955 tờ 4 đến thửa 154 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 973 tờ 4 đến thửa 501 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 988 tờ số 17 đến thửa 972 tờ số 17
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1000 tờ 9 đến thửa 770 tờ 9
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1407 tờ 10 đến thửa 1567 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1568 tờ 10 đến thửa 1388 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1654 tờ 10 đến thửa 1756 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1685 tờ 9 đến thửa 1739 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1719 tờ 10 đến thửa 1668 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1722 tờ 10 đến thửa 1569 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1850 tờ 10 đến thửa 1864 tờ 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 đến nhà ông Hội khu 1 thửa số 73, tờ bản đồ số 04
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa sô 324, tờ bản đồ số 8 đến thửa số 350, tờ bản đồ số 8
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm BA số 5 thôn 4 (thửa 433, tờ bản đồ 14) đến thửa 33, tờ bản đồ 19
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Lê Đình Châu, thôn Đông Xuân
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (cũ) (thửa 167, tờ bản đồ 13) đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Phùng thôn 2 (thửa 291, tờ bản đồ 31), đến nhà ông Thuật thửa 46, tờ bản đồ 31
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngõ 22 Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số 9
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thửa 03, tờ bản đồ số 21 (Cửa hàng Xuân Dương cũ) - thửa 64, tờ bản đồ số 15
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thửa 06, tờ bản đồ số 21 (hộ bà Khương Thị Sinh) - thửa 18, tờ bản đồ số 21 (hộ ông Mạch Quang Vượng, thôn 5).
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 97 tờ 15 (hộ ông Trần Văn Quân) - thửa 85 tờ 15 (hộ ông Minh Cần)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thửa 113, tờ bản đồ số 15 (hộ Lê Thọ Cam) - thửa 91, tờ bản đồ số 15
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thửa 178 tờ 10 - Hộ Lê Hào Quang - thửa 363 tờ 15
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cây xăng Khiên Thành đến nhà ông Lê Thọ Tăng thửa 44, tờ bản đồ 31
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ hộ bà Chính Bình thôn 1 thửa 154 đến thửa 145, tờ bản đồ số 5. Ngõ 37
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ hộ ông Phục thôn 1 đến hộ ông Ngọ Duy Đại khu 1 (thửa 77 đến thửa 72, tờ bản đồ số 4). Ngõ 405 đường Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Tình Thanh thôn 1 đến hộ ông Hội khu 1 (thửa 54 đến thửa 73, tờ bản đồ số 4). Ngõ 413 đường Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ lô A01 đến lô A16
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Từ lô A17 đến lô A26
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Từ lô BTA01 đến lô BTA05
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
Từ lô BTA06 đến lô BTA11
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
Từ lô BTB01 đến lô BTB05
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Từ lô BTB06 đến BTB10
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
Từ lô C01 đến lô C46
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
Từ lô C04 đến lô C15
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
Từ lô C34 đến lô C45
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
Từ lô CL2.11 đến Lô CL 2.19
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Từ lô D17 đến lô D31
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
Từ nhà ông Hùng Nhan thôn 1 (thửa số 368, tờ bản đồ 33), đến đất điện nhất (thửa số 367, tờ bản đồ 33)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Hạnh Chân, thôn Trung Chính (thửa 148, tờ bản đồ 30), đến nhà ông Hà Đình Tuyên, thôn Trung Chính (thửa 239, tờ bản đồ 30)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuyển Nga thôn 3 đến nhà ông Thuận Vinh thôn 3, đường giáp thị trấn (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ thửa 1 đến thửa 86, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 2 đến thửa 126, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 10, tờ bản đồ số 22 đến thửa 50, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 21 đến thửa 63, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 21, tờ bản đồ số 27 đến thửa 125, tờ bản đồ số 27
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 23, tờ bản đồ số 27 đến thửa 80, tờ bản đồ số 27
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 26, tờ bản đồ số 27 đến thửa 75, tờ bản đồ số 27
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 29, tờ bản đồ số 25 đến thửa 64, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 42 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 55 đến thửa 512, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 55, tờ bản đồ số 24 đến thửa 144, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 55, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 114, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 83 đến thửa 430, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 86 tờ 28 đến thửa 73 tờ 28
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 119, tờ bản đồ số 25 đến thửa 318, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 122 đến thửa 178, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 125, tờ bản đồ số 25 đến thửa 208, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 128, tờ bản đồ số 25 đến thửa 68, tờ bản đồ số 26
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 131, tờ bản đồ số 25 đến thửa 159, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 147, tờ bản đồ số 27 đến thửa 168, tờ bản đồ số 27
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 154 đến thửa 264, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 155, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 162, tờ bản đồ số 25 đến thửa 106, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 165, tờ bản đồ số 27 đến thửa 170, tờ bản đồ số 27
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 169 tờ 42 đến thửa 150 tờ 42
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 183, tờ bản đồ số 25 đến thửa 161, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 195, tờ bản đồ số 27 đến thửa 278, tờ bản đồ số 27
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 199 tờ 42 đến thửa 156 tờ 42
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 231 tờ 42 đến thửa 233 tờ 42
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 244 đến thửa 281, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 265 tờ 42 đến thửa 286 tờ 42
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 268, tờ bản đồ số 22 đến thửa 133, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 288, tờ bản đồ số 25 đến thửa 315, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 289, tờ bản đồ số 25 đến thửa 310, tờ bản đồ số 25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 307 đến thửa 508, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 327 đến thửa 410, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 357 đến thửa 522, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 438 đến thửa 268, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 509 đến thửa 514, tờ bản đồ số 24
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 576, tờ bản đồ số 23 đến nhà thửa 1169, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 696, tờ bản đồ số 22 đến thửa 16, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 885, tờ bản đồ số 22 đến thửa 741, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 939, tờ bản đồ số 22 đến thửa 624, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 966, tờ bản đồ số 22 đến thửa 148, tờ bản đồ số 27
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 1003, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1004, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 1007, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1053, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 1023, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1132, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 1063, tờ bản đồ số 22 đến thửa 991, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1247, tờ bản đồ số 22
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ bản đồ 09)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thường Xuân

Giá đất cao nhất tại Xã Thường Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thường Xuân là 22.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 880.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thường Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thường Xuân xếp thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thường Xuân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thường Xuân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thường Xuân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.