Bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hoằng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

362 dòng giá127 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Phú

362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3)Đất ở tại nông thôn11.000.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03Đất ở tại nông thôn10.500.000
Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112Đất ở tại nông thôn10.500.000
Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 Đất ở tại nông thôn10.500.000
Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn VấnĐất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông SảnĐất ở tại nông thôn10.000.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01Đất ở tại nông thôn8.500.000
Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2Đất ở tại nông thôn8.500.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến hết xã Hoằng PhúĐất ở tại nông thôn8.500.000
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim QùyĐất ở tại nông thôn8.500.000
Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã Đất ở tại nông thôn6.500.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộĐất ở tại nông thôn6.000.000
Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn6.000.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao NghèĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghềĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Các lô tiếp giáp đường Phú GiangĐất thương mại, dịch vụ5.640.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắtĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - QuýĐất ở tại nông thôn5.000.000
Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06Đất ở tại nông thôn5.000.000
Các lô đất thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành)Đất ở tại nông thôn4.300.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm)Đất ở tại nông thôn4.300.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu)Đất ở tại nông thôn4.300.000
Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương)Đất ở tại nông thôn4.300.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh)Đất ở tại nông thôn4.300.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh)Đất ở tại nông thôn4.300.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu)Đất ở tại nông thôn4.300.000
Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên)Đất ở tại nông thôn4.300.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa TrangĐất ở tại nông thôn4.300.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh)Đất ở tại nông thôn4.200.000
Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa VệĐất ở tại nông thôn4.200.000
Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt VươngĐất ở tại nông thôn4.200.000
Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ)Đất ở tại nông thôn4.200.000
Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung HậuĐất ở tại nông thôn4.200.000
Từ ĐH-HH.06 đến Điếm HảoĐất ở tại nông thôn4.200.000
Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự ĐôngĐất ở tại nông thôn4.200.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2)Đất ở tại nông thôn4.200.000
Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thônĐất ở tại nông thôn4.200.000
Các lô đất tiếp giáp đường Phú GiangĐất thương mại, dịch vụ3.750.000
Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt VươngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45 đến đường ĐH-HH.01) Đất thương mại, dịch vụ3.500.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ3.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Phú

Giá VT1 cao nhất
21.514.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.174.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
362
dòng
Số tuyến đường
127
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hoằng Phú, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hoằng Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1217.298.000293.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1196.568.000264.000
Đất ở tại nông thôn11721.514.0002.800.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Hoằng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Phú đứng thứ 21 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Phú

Mã bưu chính (zip code)
40331
Doanh nghiệp trên địa bàn
118 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Phú gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hoằng KimXã Hoằng TrungXã Hoằng Quý

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Phú

93 tuyến đường tại Xã Hoằng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
19 dòng · VT1 tới 9.068.000 đ/m²
Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô đất thuộc MBQH
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các lô đất thuộc MBQH 83
3 dòng · VT1 tới 8.262.000 đ/m²
Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo
3 dòng · VT1 tới 18.876.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa 2
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ
6 dòng · VT1 tới 14.596.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường Phú Giang
3 dòng · VT1 tới 11.280.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại
9 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng 1
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường giữa làng Kim Sơn (Từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
MBQH 103 - Đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 12.402.000 đ/m²
MBQH 103 - Đường trục chính 15m
3 dòng · VT1 tới 21.514.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa 2
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao thôn 4 cũ
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp MBQH 112 đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến hết xã Hoằng Phú
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hoằng Phú

Giá đất cao nhất tại Xã Hoằng Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hoằng Phú là 21.514.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.174.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hoằng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hoằng Phú xếp thứ 21 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hoằng Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hoằng Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hoằng Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.