| Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112 | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến hết xã Hoằng Phú | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường Phú Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.640.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45 đến đường ĐH-HH.01) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |