Bảng giá đất Tỉnh Lai Châu 2026

Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026 theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu.

1.344 dòng giá38 xã, phường522 tuyến đườngđồng/m²

Mặt bằng giá đất Tỉnh Lai Châu

Giá VT1 cao nhất
9.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
770.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.344
dòng
Số tuyến đường
522
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Tỉnh Lai Châu, giá VT2 bình quân bằng 1.974,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Tỉnh Lai Châu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7369.100.00090.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp326950.0001.000
Đất thương mại, dịch vụ2826.370.00063.000

Những tuyến đường đắt nhất Tỉnh Lai Châu

Tuyến đườngGiá VT1 (đồng/m²)
Đường Trần Hưng Đạo9.100.000
Đường 30 - 47.900.000
Đại lộ Lê Lợi6.500.000
Đường Trần Phú6.500.000
Đường Điện Biên Phủ6.500.000

Giá đất theo xã, phường tại Tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất Tỉnh Lai Châu phân theo 38 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.

Khoảng giá VT1 theo xã, phường — bảng giá đất Tỉnh Lai Châu 2026
Xã, phườngSố tuyến đườngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Phường Đoàn Kết1059.100.0001.000
Phường Tân Phong1867.900.0001.000
Xã Bản Bo4350.000150.000
Xã Bình Lư403.600.000140.000
Xã Bum Nưa2170.000110.000
Xã Bum Tở282.512.000140.000
Xã Dào San2390.000310.000
Xã Hồng Thu2180.000170.000
Xã Hua Bum2140.000130.000
Xã Khoen On1210.000210.000
Xã Khổng Lào2480.000460.000
Xã Khun Há5250.000140.000
Xã Lê Lợi4370.000100.000
Xã Mù Cả1110.000110.000
Xã Mường Khoa2590.000210.000
Xã Mường Kim4850.000210.000
Xã Mường Mô2160.000100.000
Xã Mường Tè2170.000150.000
Xã Mường Than31.175.000210.000
Xã Nậm Cuổi2180.000120.000
Xã Nậm Hàng281.400.000130.000
Xã Nậm Mạ1180.000180.000
Xã Nậm Sỏ2140.000130.000
Xã Nậm Tăm2400.000170.000
Xã Pắc Ta2510.000130.000
Xã Pa Tần3466.00099.000
Xã Pa Ủ2120.000110.000
Xã Phong Thổ243.200.000110.000
Xã Pu Sam Cáp2180.000120.000
Xã Sì Lở Lầu2320.000310.000
Xã Sìn Hồ171.800.000170.000
Xã Sin Suối Hồ5380.000240.000
Xã Tả Lèng4240.000150.000
Xã Tân Uyên354.200.000210.000
Xã Tà Tổng1110.000110.000
Xã Than Uyên966.000.000310.000
Xã Thu Lũm2150.000140.000
Xã Tủa Sín Chải2180.000120.000

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất Tỉnh Lai Châu hiện nay theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất do Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu thông qua, áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Giá đất cao nhất Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Tỉnh Lai Châu là 9.100.000 đồng/m². Mức thấp nhất là 1.000 đồng/m², trung vị 770.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá thị trường.
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Tỉnh Lai Châu thế nào?
Chọn xã, phường trong danh sách bên dưới, trang của xã, phường đó liệt kê toàn bộ tuyến đường có trong bảng giá kèm đơn giá từng vị trí; bấm tiếp vào tên đường để xem trang riêng của tuyến.
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai; tính giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất. Không dùng thay chứng thư thẩm định giá.

Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác

Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.