Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026 theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu.
Tại Tỉnh Lai Châu, giá VT2 bình quân bằng 1.974,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 736 | 9.100.000 | 90.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 326 | 950.000 | 1.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 6.370.000 | 63.000 |
| Tuyến đường | Giá VT1 (đồng/m²) |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo | 9.100.000 |
| Đường 30 - 4 | 7.900.000 |
| Đại lộ Lê Lợi | 6.500.000 |
| Đường Trần Phú | 6.500.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | 6.500.000 |
Bảng giá đất Tỉnh Lai Châu phân theo 38 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.
| Xã, phường | Số tuyến đường | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Phường Đoàn Kết | 105 | 9.100.000 | 1.000 |
| Phường Tân Phong | 186 | 7.900.000 | 1.000 |
| Xã Bản Bo | 4 | 350.000 | 150.000 |
| Xã Bình Lư | 40 | 3.600.000 | 140.000 |
| Xã Bum Nưa | 2 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Bum Tở | 28 | 2.512.000 | 140.000 |
| Xã Dào San | 2 | 390.000 | 310.000 |
| Xã Hồng Thu | 2 | 180.000 | 170.000 |
| Xã Hua Bum | 2 | 140.000 | 130.000 |
| Xã Khoen On | 1 | 210.000 | 210.000 |
| Xã Khổng Lào | 2 | 480.000 | 460.000 |
| Xã Khun Há | 5 | 250.000 | 140.000 |
| Xã Lê Lợi | 4 | 370.000 | 100.000 |
| Xã Mù Cả | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Xã Mường Khoa | 2 | 590.000 | 210.000 |
| Xã Mường Kim | 4 | 850.000 | 210.000 |
| Xã Mường Mô | 2 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Mường Tè | 2 | 170.000 | 150.000 |
| Xã Mường Than | 3 | 1.175.000 | 210.000 |
| Xã Nậm Cuổi | 2 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Nậm Hàng | 28 | 1.400.000 | 130.000 |
| Xã Nậm Mạ | 1 | 180.000 | 180.000 |
| Xã Nậm Sỏ | 2 | 140.000 | 130.000 |
| Xã Nậm Tăm | 2 | 400.000 | 170.000 |
| Xã Pắc Ta | 2 | 510.000 | 130.000 |
| Xã Pa Tần | 3 | 466.000 | 99.000 |
| Xã Pa Ủ | 2 | 120.000 | 110.000 |
| Xã Phong Thổ | 24 | 3.200.000 | 110.000 |
| Xã Pu Sam Cáp | 2 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Sì Lở Lầu | 2 | 320.000 | 310.000 |
| Xã Sìn Hồ | 17 | 1.800.000 | 170.000 |
| Xã Sin Suối Hồ | 5 | 380.000 | 240.000 |
| Xã Tả Lèng | 4 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Tân Uyên | 35 | 4.200.000 | 210.000 |
| Xã Tà Tổng | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Xã Than Uyên | 96 | 6.000.000 | 310.000 |
| Xã Thu Lũm | 2 | 150.000 | 140.000 |
| Xã Tủa Sín Chải | 2 | 180.000 | 120.000 |
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.