Bảng giá đất Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

72 dòng giá28 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mường Lát

72 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) Đất thương mại, dịch vụ480.000
Đường dân sinh khu 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp315.000
Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường LátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp315.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)Đất thương mại, dịch vụ183.000
Từ Km 104+150 đến Km 106+500Đất thương mại, dịch vụ183.000
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường LátĐất ở tại nông thôn2.200.000
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường LátĐất thương mại, dịch vụ1.187.000
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất thương mại, dịch vụ1.187.000
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường LátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.069.000
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.069.000
Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất ở tại nông thôn1.050.000
Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp LàoĐất ở tại nông thôn1.050.000
Đường dân sinh khu 3Đất ở tại nông thôn650.000
Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường LátĐất ở tại nông thôn650.000
Đường xuống Thủy điện cũ từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) Đất ở tại nông thôn650.000
Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) Đất thương mại, dịch vụ647.000
Đường ra Trung tâm y tế dự phòng Đất thương mại, dịch vụ636.000
Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) Đất thương mại, dịch vụ593.000
Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) Đất thương mại, dịch vụ593.000
Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp582.000
Đường ra Trung tâm y tế dự phòng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp572.000
Đường vào làng học sinh Đất thương mại, dịch vụ551.000
Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp LàoĐất thương mại, dịch vụ548.000
Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất thương mại, dịch vụ548.000
Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp534.000
Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp534.000
Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)Đất ở tại nông thôn500.000
Đường vào làng học sinh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp496.000
Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp LàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp493.000
Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp493.000
Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) Đất thương mại, dịch vụ480.000
Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp480.000
Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp480.000
Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn BuốnĐất ở tại nông thôn380.000
Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ Đất thương mại, dịch vụ377.000
Đường dân sinh khu 3Đất thương mại, dịch vụ351.000
Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường LátĐất thương mại, dịch vụ351.000
Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)Đất ở tại nông thôn350.000
Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng CồngĐất ở tại nông thôn350.000
Từ Km 104+150 đến Km 106+500Đất ở tại nông thôn350.000
Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp339.000
Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) Đất thương mại, dịch vụ268.000
Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp260.000
Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) Đất thương mại, dịch vụ260.000
Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)Đất thương mại, dịch vụ257.000
Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn KếtĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp242.000
Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp231.000

Mặt bằng giá đất Xã Mường Lát

Giá VT1 cao nhất
2.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
350.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
72
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Mường Lát, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mường Lát (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ261.187.00040.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.069.00036.000
Đất ở tại nông thôn152.500.000180.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Mường Lát đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mường Lát đứng thứ 128 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Mường Lát

Mã bưu chính (zip code)
42106
Doanh nghiệp trên địa bàn
53 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mường Lát gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Mường Lát

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mường Lát

15 tuyến đường tại Xã Mường Lát có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Đường dân sinh khu 3
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Từ Km 104+150 đến Km 106+500
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mường Lát

Giá đất cao nhất tại Xã Mường Lát là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mường Lát là 2.500.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 350.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mường Lát đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Mường Lát xếp thứ 128 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mường Lát theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mường Lát được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mường Lát hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.