Đơn giá đất tại Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
72 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh khu 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) | Đất thương mại, dịch vụ | 183.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 104+150 đến Km 106+500 | Đất thương mại, dịch vụ | 183.000 | — | — | — | — |
| Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.187.000 | — | — | — | — |
| Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.187.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.069.000 | — | — | — | — |
| Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.069.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất ở tại nông thôn | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào | Đất ở tại nông thôn | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh khu 3 | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đường xuống Thủy điện cũ từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 647.000 | — | — | — | — |
| Đường ra Trung tâm y tế dự phòng | Đất thương mại, dịch vụ | 636.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 582.000 | — | — | — | — |
| Đường ra Trung tâm y tế dự phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 572.000 | — | — | — | — |
| Đường vào làng học sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 551.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 534.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 534.000 | — | — | — | — |
| Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào làng học sinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 496.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 493.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 493.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 377.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh khu 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 351.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát | Đất thương mại, dịch vụ | 351.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 104+150 đến Km 106+500 | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 339.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 | — | — | — | — |
| Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 260.000 | — | — | — | — |
| Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) | Đất thương mại, dịch vụ | 260.000 | — | — | — | — |
| Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 257.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 242.000 | — | — | — | — |
| Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 231.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Mường Lát, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 26 | 1.187.000 | 40.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 26 | 1.069.000 | 36.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 15 | 2.500.000 | 180.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mường Lát đứng thứ 128 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mường Lát gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Xã Mường Lát có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .