Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

145 dòng giá56 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Ninh

145 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh Đất ở tại nông thôn11.000.000
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) Đất ở tại nông thôn11.000.000
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16Đất ở tại nông thôn3.080.000
Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16Đất ở tại nông thôn3.080.000
Đường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng NinhĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung): Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn 3 (VT2) xã Quảng Nhân)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân cũ (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Đại (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ Đất thương mại, dịch vụ2.446.000
Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km)Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4CĐất thương mại, dịch vụ1.630.000
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Đường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp720.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn 3 đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số 12 đến thửa 193, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn 4 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số 11 đến thửa 68, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn 5 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn 5 (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số 11 đến thửa 582, tờ bản đồ số 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn 6 đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn 6 đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Đường đi Nhà văn hóa thôn 2 đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số 12 đến thửa 98, tờ bản đồ số 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp300.000
Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân HảiĐất ở tại nông thôn6.500.000
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018Đất ở tại nông thôn6.000.000
Thuộc địa phận xã Quảng NinhĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Đại cũ đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ Đất ở tại nông thôn5.500.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường từ lô số 01 LK B đến lô số 18 LK C thuộc MBQH số 5158Đất ở tại nông thôn5.000.000
Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5mĐất ở tại nông thôn3.893.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh Đất thương mại, dịch vụ3.804.000
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) Đất thương mại, dịch vụ3.804.000
MBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4CĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Thuộc địa phận xã Quảng NinhĐất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16Đất ở tại nông thôn3.260.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh cũ đến đường 4A Đất ở tại nông thôn3.000.000
MBQH số 114 UB/TN-MT ngày 23/11/2018 Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường chợ Đai đi thôn 9 Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Thuộc địa phận xã Quảng NinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000

Mặt bằng giá đất Xã Quảng Ninh

Giá VT1 cao nhất
11.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
145
dòng
Số tuyến đường
56
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Quảng Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quảng Ninh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp492.935.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ473.804.000380.000
Đất ở tại nông thôn4511.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Quảng Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Ninh đứng thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Quảng Ninh

Mã bưu chính (zip code)
42617
Doanh nghiệp trên địa bàn
124 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng NhânXã Quảng Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Ninh

34 tuyến đường tại Xã Quảng Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m
3 dòng · VT1 tới 3.893.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
7 dòng · VT1 tới 1.229.000 đ/m²
Đường đi Nhà văn hóa thôn 2 đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số 12 đến thửa 98, tờ bản đồ số 9)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường đi Nhà văn hoá thôn 3 đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số 12 đến thửa 193, tờ bản đồ số 12)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường đi Nhà văn hoá thôn 4 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số 11 đến thửa 68, tờ bản đồ số 10)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường đi Nhà văn hoá thôn 5 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn 5 (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số 11 đến thửa 582, tờ bản đồ số 15)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường đi Nhà văn hoá thôn 6 đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn 6 đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung): Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn 3 (VT2) xã Quảng Nhân)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số 12 đến thửa 655, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ cầu thôn 8 đi cống cao thôn Bồi Nguyên
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ lô số 01 LK B đến lô số 18 LK C thuộc MBQH số 5158
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu)
4 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Thuộc địa phận xã Quảng Ninh
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16
3 dòng · VT1 tới 2.670.000 đ/m²
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16
3 dòng · VT1 tới 2.670.000 đ/m²
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16
3 dòng · VT1 tới 3.260.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quảng Ninh

Giá đất cao nhất tại Xã Quảng Ninh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quảng Ninh là 11.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quảng Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Quảng Ninh xếp thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quảng Ninh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quảng Ninh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quảng Ninh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.