Bảng giá đất Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã An Nông
203 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — |
| Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — |
| Đường gom Quốc lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — |
| Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — |
| Trục đường liên xã đi Đồng Lợi | Đất ở tại nông thôn | 6.800.000 | — |
| Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01) | Đất ở tại nông thôn | 6.600.000 | — |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — |
| Địa phận xã Khuyến Nông cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — |
| Địa phận xã Nông Trường cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông cũ (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông cũ (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — |
| Đoạn qua xã An Nông cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — |
| Từ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — |
| Đoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — |
| Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường cũ (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22 | Đất ở tại nông thôn | 4.900.000 | — |
| Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — |
| Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.853.000 | — |
| Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — |
| Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.040.000 | — |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông (cũ) (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.040.000 | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Vôi Mau, thôn 5, xã Nông Trường (cũ) (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — |
| Đoạn qua xã An Nông cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | — |
| Đường gom | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — |
| Đường chính trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — |
| Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông Hồi | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — |
| Đoạn từ bà Bến đến ông Ngà | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — |
| Lô 2 Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — |
| Đoạn UBND xã đến hộ ông Châm | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông Cử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — |
| Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — |
| Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà Gái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông Tư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Vôi Mau, thôn 5, xã Nông Trường cũ (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện) | Đất ở tại nông thôn | 10.700.000 | — |
| Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C) | Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 | — |
| Từ giáp xã Dân Lý cũ đến giáp xã Khuyến Nông cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã An Nông
Tại Xã An Nông, giá VT2 bình quân bằng 73,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 68 | 2.925.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 67 | 11.000.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 65 | 3.600.000 | 127.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã An Nông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Nông đứng thứ 60 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã An Nông
- Mã bưu chính (zip code)
- 41532
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 69 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Nông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Nông
57 tuyến đường tại Xã An Nông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
