Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong (từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (từ thửa 18, tờ 2 đến thửa 1797 tờ 9) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20; CL- F15 đến F18 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20 | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17 | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C 04 | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thự | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt | Đất ở tại đô thị | 5.460.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI AN CŨ | MBQH số 2381D/MBQH ngày 03/8/2015 (Khu vực Cầu Kênh, Tổ dân phố 4): Đoạn từ lô lô số 01 đến lô số 11 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGỌC LĨNH CŨ | Đường 8B: Đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh Bắc | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - Tổ dân phố 1) (từ thửa 1741, tờ 05 đến thửa 08 tờ 10) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Thanh Minh | Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Thanh Minh | Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Phạm Thị Ngọc Trần (từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 03 tờ 01) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGỌC LĨNH CŨ | Từ trạm điện số 2 (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20;CL- F15 đến F18 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà anh Huynh (tổ dân phố 4) đến nhà anh Tình (Tổ dân phố 4) (từ thửa 222, tờ 12 đến thửa 377 tờ 04) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà bà Tình (tổ dân phố 3) đến nhà Anh Dũng Thanh (tổ dân phố 3) (từ thửa 1041, tờ 5 đến thửa 291 tờ 09) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20; | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; Đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17; | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông (từ thửa 506, tờ 6 đến thửa 687, tờ 06) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký (từ thửa 368, tờ 5 đến thửa 1188, tờ 05) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số 09 đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.191.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C 04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; Đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đến nhà bà Lê Thị Quyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.917.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số 03 đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số 09 đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố 13 | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9 | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Cửa ông Mơ đến anh Sinh, Tổ dân phố 13 | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 3.886.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 134 | 11.550.000 | 1.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 4.663.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .