Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ 47 mới) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 8315 | Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị | 11.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3569 | Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) | Đất ở tại đô thị | 10.880.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao | Đường vuông góc với vành đai phía Tây | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 5303 | Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 9637 | MBQH 1300 xã Đông Thịnh | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường 16m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1026 | Đường có chiều rộng lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Tỉnh lộ 515B | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Đường Quốc lộ 45 (mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1026 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 5361 vị trí mặt đường 10.5 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 3220 đoạn đường 10.5 m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 - Kim Sơn (Đông Tiến) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Vành Đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã 5 Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao | Các tuyến còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | MBQH (OM4-11) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 7336/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 Điểm dân cư phía Đông Bắc đường trục chính đô thị mới thị trấn Rừng Thông | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Dọc kênh Bắc B19 cũ từ khu phố Cao Sơn - khu phố Phượng Lĩnh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1026 | Các tuyến còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH Khu dân cư Đà Ninh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 5361 các vị trí còn lại trong MB | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 832 (trừ các lô tiếp giáp đường TL 517) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Đường trục chính mặt bằng mặt đường rộng 8m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Từ Quốc lộ 47 đến hết đường đôi | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 9637 | MBQH 543 xen cư khu chợ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 9637 | Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh) | Đất ở tại đô thị | 5.850.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Các đường nội bộ còn lại mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 | Tỉnh lộ 515B: Từ giáp Quốc lộ 47 - Thiệu Trung | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành Đai phía Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Thoa đến nhà ông Hoàng Quốc Tuấn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất (từ nhà ông Ngà đến nhà ông Ba) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố 2 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | MBQH số 2265 ngày 16/7/2024 (điều chỉnh cục bộ MBQH Đồng Cự Bản Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .