Bảng giá đất Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.259 dòng giá467 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nông Cống

1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũĐất ở tại nông thôn20.000.000
Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoaĐất ở tại nông thôn18.000.000
Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn cũ (ông Sinh) đến đường vào thôn Đông Hòa Đất ở tại nông thôn18.000.000
Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã ba đường đi Tượng Sơn cũĐất ở tại nông thôn17.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ 45 (cũ) đến cổng chào Tập Cát 1Đất ở tại nông thôn15.000.000
Từ ngã ba đi xã Tượng Sơn cũ đến giáp xã Vạn Thiện cũ Đất ở tại nông thôn15.000.000
Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Từ Nam cầu Ban (thửa 291, tờ bản đồ số 28) đến đường vào Thọ Sơn (thửa 200, tờ bản đồ số 28)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Đường Đông Tây 6 (17,5m)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống cũ đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) Đất ở tại nông thôn13.000.000
Từ ngã tư Chi nhánh điện đến ngã tư Quốc lộ 45 mớiĐất ở tại nông thôn13.000.000
Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Các tuyến đường quy hoạch 5,5m Đất ở tại nông thôn13.000.000
Đường Đông Tây 1 (16,5m)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Đường Đông Tây 11 (17,5m)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Đường Đông Tây 4 (20,5 m)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Đường Đông Tây 7 (12,5 m)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Đường Đông Tây 3 (36 m)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Đường Đông Tây 9 (5,5 m)Đất ở tại nông thôn12.500.000
Đường Đông Tây 8 (5,5 m)Đất ở tại nông thôn12.500.000
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống cũ đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) Đất ở tại nông thôn12.000.000
Đường Đông Tây 6 (17,5m)Đất ở tại nông thôn11.500.000
Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (cũ) (ông Sinh) đến đường vào thôn Đông Hòa Đất thương mại, dịch vụ10.800.000
Từ sau Trạm biến áp 110 KV đến giáp xã Minh NghĩaĐất ở tại nông thôn10.000.000
Tiếp theo từ giáp ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã Vạn Thiện cũ thửa 132, tờ bản đồ số 06 Đất ở tại nông thôn10.000.000
Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) đến giáp xã Trường Minh cũĐất ở tại nông thôn10.000.000
Từ giáp xã Tế Nông cũ đến ông Hoan (đường vào UBND xã) Đất ở tại nông thôn10.000.000
Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã Đất ở tại nông thôn10.000.000
Từ qua cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường)Đất ở tại nông thôn10.000.000
Từ ngã ba Thái Hòa đến cầu Chuối mớiĐất thương mại, dịch vụ9.900.000
Tiếp theo từ ông Phùng (thửa 275, tờ bản đồ số 28) đến ông Nghĩa (thửa 279, tờ bản đồ số 27)Đất ở tại nông thôn9.500.000
Đường Đông Tây 2Đất ở tại nông thôn9.200.000
Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ngã ba Làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đường quy hoạch (khu CC: từ lô C1 đến C3 và C11 đến C 28); Đường quy hoạch (khu CD: từ lô D1 đến D4)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Từ lô B01 đến B07 (lô A17 đến A11)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Từ ông Huệ đến giáp Quốc lộ 45 mới Đất ở tại nông thôn8.000.000
Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa CáoĐất ở tại nông thôn8.000.000
Từ cầu Chuối mới đến Kho B04Đất ở tại nông thôn8.000.000
Từ ông Hào đến ông Định (Quốc lộ 45 cũ đến Quốc lộ 45) Đất ở tại nông thôn8.000.000
Từ Quốc lộ 45 đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số 07 (Làng Mật)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Sau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ông Vui thửa 297 (a), tờ bản đồ số 06 (Làng Mật)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đường BN. NTT 2 (khu L)Đất ở tại nông thôn7.500.000
Từ Nhà văn hoá tiểu khu đến ông GiápĐất ở tại nông thôn7.500.000
Từ giáp đường bà Triệu (ông Nga) đến Tỉnh lộ 525 (Đỗ Bí) ngõ 313 Đất ở tại nông thôn7.500.000
MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 5Đất ở tại nông thôn7.500.000
MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 3Đất ở tại nông thôn7.500.000
Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối (cũ) đến bà Thanh (ngã ba Quốc lộ 45) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.174.000
Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.174.000

Mặt bằng giá đất Xã Nông Cống

Giá VT1 cao nhất
21.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.585.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.259
dòng
Số tuyến đường
467
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nông Cống (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn42021.000.0001.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4189.782.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ41611.739.000163.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Nông Cống đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Nông Cống

Mã bưu chính (zip code)
42306
Doanh nghiệp trên địa bàn
238 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Nông CốngXã Minh NghĩaXã Minh KhôiXã Vạn HòaXã Vạn ThắngXã Vạn Thiện

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nông Cống

340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bà Hợi đến giáp bà Nho
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Bà Mai đến bà Khanh đường sông khe ngang
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Bà Thiện đến giáp đường bờ Sông
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Bà Thức đến ông Toàn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Bà Út đến ông Ước
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Bà Vệ đến giáp ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Thái Hòa
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Các trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Tiền Châu được phê duyệt tại Quyết định số 1464/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Lương
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Vạn Thọ (Thọ Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Vũ Yên
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch 7,5m
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn đê bối, từ bà Kiểm đến ông Bình
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đê bối, từ ông Quý đến giáp Trường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường đê bao làng từ bà đến ông Tý
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn đường đê thoát lũ vùng 3
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ 25 (ông thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ 25 (ông Ngữ)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số 12 đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số 16
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thiện cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Bắc Giang
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 2
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường 18 tháng 2
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Bắc - Nam 2 (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Đường Bắc - Nam 7 (10,5m) khu Nam Giang
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Bắc Nam 1
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Bắc Nam 6 (11,6 m)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Đường Bắc Nam 7 (17 m)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Đường Bắc Nam Nam thị trấn 2 (khu I, G, H, K)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường BN. NTT 2 (khu L)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường còn lại thôn Cẩm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường còn lại thôn Ngọc Bản
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường đê từ Cổng chào Tập Cát 2 đến ông Dũng (Tập Cát 1)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đông - Tây 13 Khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Đường Đông Tây 1 (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Đông Tây 2
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Đường Đông Tây 3 (36 m)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Đông Tây 3 (giáp Khu dân cư Bái Đa)
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Đường Đông Tây 4 (20,5 m)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Đông Tây 6 (17,5m)
6 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Đông Tây 7 (12,5 m)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Đông Tây 8 (5,5 m)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Đường Đông Tây 9 (5,5 m)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Đường Đông Tây 11 (17,5m)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Khôi cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Nghĩa cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thắng cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Bái Đa
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Đông Hoà
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Giang
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường quy hoạch (khu CC: từ lô C1 đến C3 và C11 đến C 28); Đường quy hoạch (khu CD: từ lô D1 đến D4)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường quy hoạch các lô (CA 6 đến CA 8; CB3)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ 25 (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ 25 (ông Ưng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu tái định cư thôn Liên Minh
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Khu tái định cư thôn Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 1
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 3
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 5
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 6
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 7
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Ngõ ông Chính đến ông Quý
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ngõ ông Dân đến bà Mơ
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ ông Đào đến ông Giới
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Ngõ ông Đấu đến ông Thêm
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ngõ ông Lợi đến ông Lương
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ ông Nghĩa đến ông Kỳ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ngõ ông Sơn đến ông Hiệu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ngõ ông Trường đến ông Hảo
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ông An đến ông Tân
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Ông Bồi đến bà Minh
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ông Cảnh đến ông Nam, Ngọc
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Chính đến ông Tuấn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Cử đến ông Nam, Phương
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Đề đến bà Bảy
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Ông Độ đến ông Luân
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Đức đến ông Tình
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Dũng đến giáp đường bờ Sông
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Ông Dương đến ông Dầu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Giang đến giáp Quốc lộ 45 mới
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ông Hàn đến giáp ông Thanh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Hiệp đến ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Hiệp đến ông Thu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Hòa đến giáp ông Chính
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Hoan đến ông Phương thửa
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Ông Hợi đến giáp bờ sông
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Ông Hợi đến ông Sự
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Ông Hợp đến giáp đường bờ Sông
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Ông Huân đến ông Cường
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ông Hùng đến ông Thành
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Lưu đến Nhà văn hóa
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ông Minh đến bà Hòa
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Ông Ngọ đến ông Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Quang đến bà Hành
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Sơn đến ông Minh
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Ông Tạo đến ông Việt
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Thắng đến giáp ông Kiệm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Thanh đến ông Sánh
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Ông Thảo đến ông Hương dọc bờ sông ke ban
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Ông Thao đến ông Ký
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Thịnh đến ông Bường
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ông Thu đến bà Yến
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Toàn đến ông Cơ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Trình đến bà Thắm
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Trường đến giáp bờ Sông
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Ông Tuệ đến ông Chung, Sinh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Vinh đến giáp đường bờ Sông
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Ông Xuyên đến ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Phía Đông kênh N8 từ nhà ông Nguyễn Khắc Hoàn thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 7
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phía Tây kênh N8 từ ông Phạm Bá Trường thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số 3 đi tiếp đến nhà ông Thành thửa đất số 21, tờ bản đồ số 7
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Sau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ông Vui thửa 297 (a), tờ bản đồ số 06 (Làng Mật)
5 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Thửa 1/9 (ông Ngang) đến 8/9 (ông Phương)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 1/11 (ông Kiệm) đến 17/11 (cây đa Ban Thọ)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Thửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Thửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 51/17 (ông Ngọc) đến 111/17 (ông Minh)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Thửa 70/15 (cây đa Lăng thôn) đến 700/15 (Yên Thọ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Thửa 83/17 (ông Tương) đến 124/17 (ông Thành)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Thửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Thửa 117/7 (bà Tơ) đến 305/7 (cây đa)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Thửa 173/7 (ông Đoan) đến 351/7 (bà Căn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Thửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 396/6 (ông Quynh) đến thửa 685/6 và thửa 8/5 đến thửa 70/5 (Như Thanh)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng thôn)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thửa 429/16 (Nhà văn hóa) đến 158/17 (Cuối đồi)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Thửa 454/8 (Nhà văn hóa) 646/8 (ông Liệu)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 633/8 (ông thông) đến 690/8 (ông Châu)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Thửa 669/7 (Nhà máy nước) đến 766/7 (ông Lam)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 673/7 (ông Thái) đến 690/7 (ông Cương)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 692/8 (Quốc lộ 45) đến 975/8 (ông Mợi)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 717/8 (ông Khang) đến 754/8 (ông Dị)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 766/7 (ông Toàn) đến 852/7 (Nhà văn hóa)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thửa 780/8 (ông Đức) đến 885/8 (Ông Bằng)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 795/8 (ông Quang) đến 825/8 (bà Quế)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Thửa 813/7 (ông Minh) đến 795/7 (ông Kiên)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Thửa 814/8 (Nhà văn hóa) đến 700/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 855/8 (ông Nhiệm) đến 900/8 (Nhà văn hóa)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 870/11 (ông Cảnh) đến 910/11 (ngã ba ông Luật)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thửa 874/12 (ông Bắc) đến 919/12 (nhà văn hóa)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Thửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 980/8 (Quốc lộ 45) đến 983/8 (ông Thạch)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thửa 1033/7 (ông Nhỏ) đến 1064/7 (ông Tráng)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thửa 1033/7 (ông Tráng) đến 1160/7 (ông Sơn)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Tiếp giáp đường bà Triệu đến ông Thanh (phố Nam Giang)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Tiếp giáp nhà ông Nhàn đến nhà ông Cảnh
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tiếp giáp từ đường vào thôn Đông Hòa đến ngã ba Tỉnh lộ 505
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Tiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số 07 (Làng Mật)
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Tiếp theo từ ông Phùng (thửa 275, tờ bản đồ số 28) đến ông Nghĩa (thửa 279, tờ bản đồ số 27)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) đến phía Bắc cầu Gạo
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã đến giáp xã Minh Khôi cũ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 525 đến bà Diện
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất đến ông Bùi (dọc kênh N8)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà Hanh đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ bà Thoa đến ông Tý
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số 06 (Cao Nhuận)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ cầu Chuối mới đến Kho B04
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa Cáo
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ 25 (bà Miên) đến thửa 29 tờ bản đồ 24 (ông Phố)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ cổng chào Tập Cát 1 đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ cổng chào Tập Cát 2 đến ông Nhuận
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ cổng chào Tập Cát 2 đến ông Sửu
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ cổng làng Vũ Yên đến cầu kênh Bắc (bà Lộc)
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Từ cổng làng Vũ Yên đến ông Minh (Vũ Yên 3)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũ
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ đến cầu Hón (hai bên đường)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ giáp đường bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến ông Quyết
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Từ Hạt Kiểm lâm đến ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ lô A18 đến lô A24
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ lô B01 đến B07 (lô A17 đến A11)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ lô số LK3: 01 Đến LK3: 11
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ Nam cầu Ban (thửa 291, tờ bản đồ số 28) đến đường vào Thọ Sơn (thửa 200, tờ bản đồ số 28)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã ba đường đi Tượng Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận)
4 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (thôn 9)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã ba Quốc lộ 45 (cũ) đến cổng chào Tập Cát 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Từ ngã ba Thái Hòa đến cầu Chuối mới
3 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Từ ngã ba Trường Trần Phú đến bà Vân đi cầu Chuối cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ngã tư Chi nhánh điện đến ngã tư Quốc lộ 45 mới
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02 đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số 02
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02 đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số 02
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số 02
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số 04
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Tấm đến ông Sáu (chân núi Én)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Tấn đến nhà ông Hạnh
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Cẩm đến cống thác cẩm Phúc thửa 54, tờ bản đồ 25 (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ 23 (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ 24 (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ 23 (ông Diền)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Liên Minh (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 3) qua hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa 258, tờ bản đồ số 3)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Từ Nhà văn hoá tiểu khu đến ông Giáp
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ ông Át đến Quốc lộ 45 cũ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ ông Bình đến ông Lưu
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Cao đến ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số 07 đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số 03 (Liên Minh)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Dương đến ông Ngọc
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Từ ông Dưỡng đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Dương đến ông Thụ
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Từ ông Giáp đến ông Sắc
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Từ ông Hoan đến ông Kế
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Từ ông Lành đến cổng chào Lê Xá 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Linh đến bà Lý
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Loan đến ông Chữ (khu bờ sông)
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Từ ông Lợi đến bà Khương
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Từ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà 1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ ông Lượng đến ông Minh
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ông Lưu đến ông Long
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Từ ông Mạnh đến ông Tuấn (Hồng)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Minh đến ông bà Nga
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Minh đến ông Sắc
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ 07 đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số 07 (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Phúc đến ông Thành
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Từ ông Sắc đến sông khe Ngang
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Từ ông Sen đến ông Thành
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Sĩ đến ông Thạch
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Siêu đến ông An
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ông Thành đến bà Hợp
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Thành đến ông Trọng
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Từ ông thông đến bà Liên
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Từ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Trác đến ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ông Trị đến ông Lưu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Tuẫn đến ông Quang
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Tý đến ông Nam
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ phía Nam cầu Gạo đến cầu khe Ngang
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ qua cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) đến cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa Thái Hòa 1 cũ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá 1
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 đi Nhà văn hóa thôn Vạn Thọ (thửa số 69 tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô 01
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ 28 (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ 31 (ông Lợi)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 đi thôn Tân Dân khu Đồng Bái, Trại nái; Từ thửa 169, tờ bản đồ 27 đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ 27 (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ 27 (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ 27 (ông Nghị)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 mới, từ sau ông Long đến ông Chiến
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ 28 (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 (ông Mông)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ sau bà Xinh đến bà giáp bà Liên
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ sau ngã tư Quốc lộ 45 mới đến Trạm biến áp 110KV
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) đến giáp xã Trường Minh cũ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ sau ông Hùng đến giáp đường bờ Sông
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Từ sau ông Ngà đến Nhà máy nước Minh Thọ (dọc 2 bên kênh N8)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ sau ông Quyền thửa 67 đến ông Thắng thửa 59 tờ bản đồ số 17
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ sau Trạm biến áp 110 KV đến giáp xã Minh Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ngã ba Làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù)
6 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ thửa 01 đến thửa 48, Tờ bản đồ số 16
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ thửa 02 đến thửa 36; Tờ bản đồ số 6; Từ thửa 53 đến thửa 71, tờ bản đồ số 03
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ thửa 42 tờ bản đồ 14 (ông Đông) đến hết thửa 587 tờ bản đồ 14 (bà Hoa)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 71 đến thửa 88, Tờ bản đồ số 14
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ thửa 76 đến thửa số 206, Tờ bản đồ số 15
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ thửa 89 tờ bản đồ 10 (ông Hoan) đến hết thửa 68 tờ bản đồ 10 (ông Tiến)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 89a, Tờ bản đồ số 15; Từ thửa 383 đến thửa 596, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ thửa 100 tờ bản đồ 10 (ông Hải) đến hết thửa 08 tờ bản đồ 11 (ông Tròn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 118 đến thửa 484, Tờ bản đồ số 14
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ thửa 119 đến thửa 139, Tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 144 đến thửa 895, tờ bản đồ số 6; Từ thửa 634 đến thửa 667 tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 148 tờ bản đồ 09 (ông Lành) đến hết thửa 161 tờ bản đồ 09 (ông Thuận)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 151 đến thửa 144, Tờ bản đồ số 02; Từ thửa 37 đến thửa 38 tờ bản đồ số 03
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ thửa 167 đến thửa 195, Tờ bản đồ số 02
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ thửa 173 đến thửa 158, tờ bản đồ số 10; Từ thửa 164 đến thửa 165 tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ thửa 175 đến thửa 182, Tờ bản đồ số 6; Từ thửa 47 đến thửa 52, tờ bản đồ số 7
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 188 tờ bản đồ số 06 đến thửa số 860 tờ bản đồ số 06; Từ thửa 141 tờ bản đồ số 10 đến thửa số 773 tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ thửa 203 tờ bản đồ 14 (ông Tham) đến hết thửa 466 tờ bản đồ 14 (ông Tâm)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 244 tờ bản đồ 05 (ông Lâm) đến hết thửa 20 tờ bản đồ 02 (ông Tảo)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 245 tờ bản đồ 05 (ông Vỹ) đến hết thửa 49 tờ bản đồ 05 (ông Chiến)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 249 tờ bản đồ 05 (ông Chiến) đến hết thửa 268 tờ bản đồ 05 (ông Oanh)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 299 tờ bản đồ 10 (ông Anh) đến hết thửa 571 tờ bản đồ 05 (ông Quý)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 307 tờ bản đồ 14 (Bà Tăng) đến hết thửa 621 tờ bản đồ 14 (ông Trung)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 310 tờ bản đồ 05 (ông Hùng) đến hết thửa 135 tờ bản đồ 05 (bà Át)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 330 tờ bản đồ 04 (ông Ngoan) đến hết thửa 454 tờ bản đồ 04 (ông Phượng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 357 tờ bản đồ 04 (ông Hồng) đến hết thửa 3 tờ bản đồ 01 (bà Thăng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12
6 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 411 đến thửa số 716 (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản đồ số 09 (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025)
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Từ thửa 431 tờ bản đồ 14 (bà Hoa) đến hết thửa 649 tờ bản đồ 14 (ông Giảng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 454 đến thửa 483, tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ thửa 500 đến thửa 704, tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 501 đến thửa 692, tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ thửa 528 đến thửa 531, tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 533 đến thửa 526 tiếp đến thửa 486 tờ bản đồ số 12
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 579a đến thửa 597, tờ bản đồ số 12 tiếp đến thửa 02 tờ bản đồ số 14 đến thửa 33 tờ bản đồ số 14
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ thửa 595 đến thửa số 147, Tờ bản đồ số 09
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 603 đến thửa số 140, Tờ bản đồ số 09
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 624 đến thửa số 638, Tờ bản đồ số 09
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 633 tờ bản đồ 05 (bà Nết) đến hết thửa 654 tờ bản đồ 05 (ông Đức)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 672 đến thửa 709, tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ thửa 679 tờ bản đồ 10 (bà Mến) đến hết thửa 739 tờ bản đồ 10 (ông Tấn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 689 tờ bản đồ 10 (từ đường sắt) đến hết thửa 395 tờ bản đồ 10 (ông Anh)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 691 đến thửa số 697, Tờ bản đồ số 09
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ thửa 692 đến thửa số 708, Tờ bản đồ số 09
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ thửa 756 tờ bản đồ 10 (Bà Vịnh) đến hết thửa 705 tờ bản đồ 10 (ông Khẩn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 816 đến thửa số 956, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa 50 đến thửa số 60, Tờ bản đồ số 12
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 831 đến thửa số 952, Tờ bản đồ số 09. Từ thửa 50 đến thửa số 60, Tờ bản đồ số 12
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ thửa 905 đến thửa 907, tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 505 đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban đến ông Lanh
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 525 đến bà Hải
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 525 đến ông Hiền
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 525 từ sau ông Biên thửa 268 đến ông Luận
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến Bắc - Nam 1 (vị trí 2 Tỉnh lộ 525)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến chính (đường thôn)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường còn lại thôn Vạn Trạch cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến MBQH số 24 năm 2019 từ lô 01 đến lô 12 thôn Đồng Thọ (tuyến bổ sung)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến MBQH số 24 năm 2019 từ lô 13 đến lô 28 thôn Ngọc Bản (tuyến bổ sung)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến thôn tân Dân từ thửa 22, tờ bản đồ 28 (ông Tập) giáp thôn đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ 27 (ông Hải) giáp thôn Quyết Thắng xã Vạn Thắng (tuyến bổ sung)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ 26 (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 đến thửa 33, tờ bản đồ 27 (ông Thắng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nông Cống

Giá đất cao nhất tại Xã Nông Cống là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nông Cống là 21.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.585.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nông Cống đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Nông Cống xếp thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nông Cống theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nông Cống được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nông Cống hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.