Bảng giá đất Xã Trung Lý, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Trung Lý, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Lý

48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trung Lý, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2
Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối MạĐất thương mại, dịch vụ140.000—
Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối MạĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp140.000—
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ32.000—
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Từ Km 61 đến Km 65 bản TáoĐất ở tại nông thôn400.000—
Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối MạĐất ở tại nông thôn350.000—
Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2Đất ở tại nông thôn350.000—
Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo)Đất ở tại nông thôn330.000—
Từ Km 65 đến Km 68 bản TáoĐất ở tại nông thôn330.000—
Đường vào bản Co CàiĐất ở tại nông thôn180.000—
Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng NưaĐất ở tại nông thôn180.000—
Từ Km 61 đến Km 65 bản TáoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000—
Khu tái định cư bản Nà ÓnĐất ở tại nông thôn160.000—
Các lô tại đường Nà Ón đi Tà CómĐất ở tại nông thôn160.000—
Từ Km 61 đến Km 65 bản TáoĐất thương mại, dịch vụ160.000—
Khu tái định cư bản LìnĐất ở tại nông thôn150.000—
Các lô tại đường giao thông nội vùngĐất ở tại nông thôn140.000—
Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp132.000—
Từ Km 65 đến Km 68 bản TáoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp132.000—
Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo)Đất thương mại, dịch vụ132.000—
Từ Km 65 đến Km 68 bản TáoĐất thương mại, dịch vụ132.000—
Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, LìnĐất ở tại nông thôn130.000—
Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản TungĐất ở tại nông thôn130.000—
Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma HácĐất ở tại nông thôn130.000—
Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp122.000—
Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2Đất thương mại, dịch vụ122.000—
Đường vào bản Co CàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000—
Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng NưaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000—
Đường vào bản Co CàiĐất thương mại, dịch vụ72.000—
Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng NưaĐất thương mại, dịch vụ72.000—
Các lô tại đường Nà Ón đi Tà CómĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp64.000—
Khu tái định cư bản Nà ÓnĐất thương mại, dịch vụ64.000—
Các lô tại đường Nà Ón đi Tà CómĐất thương mại, dịch vụ64.000—
Toàn bộĐất làm muối61.000—
Khu tái định cư bản LìnĐất thương mại, dịch vụ60.000—
Khu tái định cư bản LìnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000—
Các lô tại đường giao thông nội vùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp56.000—
Các lô tại đường giao thông nội vùngĐất thương mại, dịch vụ56.000—
Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, LìnĐất thương mại, dịch vụ52.000—
Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản TungĐất thương mại, dịch vụ52.000—
Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma HácĐất thương mại, dịch vụ52.000—
Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, LìnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000—
Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản TungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000—
Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma HácĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000—
Khu tái định cư bản Nà ÓnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp48.000—
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Trung Lý

Giá VT1 cao nhất
400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
72.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
48
dòng
Số tuyến đường
16
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Trung Lý, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trung Lý (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ15160.00032.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp14160.00048.000
Đất ở tại nông thôn14400.000130.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Trung Lý đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Lý đứng thứ 162 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Trung Lý

Mã bưu chính (zip code)
42107
Doanh nghiệp trên địa bàn
6 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Lý

15 tuyến đường tại Xã Trung Lý có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô tại đường giao thông nội vùng
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường vào bản Co Cài
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Khu tái định cư bản Lìn
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Khu tái định cư bản Nà Ón
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trung Lý

Giá đất cao nhất tại Xã Trung Lý là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trung Lý là 400.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 72.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trung Lý đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Trung Lý xếp thứ 162 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trung Lý theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ