Bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng 2026
Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026 theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng.
Mặt bằng giá đất Thành phố Đà Nẵng
Tại Thành phố Đà Nẵng, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.194 | 170.490.000 | 17.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12.069 | 204.580.000 | 24.000 |
| Đất ở tại đô thị | 6.617 | 340.970.000 | 110.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 5.437 | 39.580.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 480 | 200.000 | 9.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 474 | 200.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 455 | 200.000 | 7.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 428 | 144.000 | 13.000 |
| Đất rừng sản xuất | 406 | 110.000 | 3.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 385 | 110.000 | 3.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 384 | 110.000 | 3.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 16 | 200.000 | 106.000 |
| Đất làm muối | 4 | 48.000 | 24.000 |
Những tuyến đường đắt nhất Thành phố Đà Nẵng
| Tuyến đường | Giá VT1 (đồng/m²) |
|---|---|
| Bạch Đằng | 340.970.000 |
| Võ Nguyên Giáp | 279.640.000 |
| Nguyễn Văn Linh | 242.780.000 |
| Trần Phú | 237.930.000 |
| Võ Văn Kiệt | 227.860.000 |
Giá đất theo xã, phường tại Thành phố Đà Nẵng
Bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng phân theo 25 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng
Bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng hiện nay theo văn bản nào?
Giá đất cao nhất Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu?
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Thành phố Đà Nẵng thế nào?
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác
Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.
