Bảng giá đất Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Yên
498 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 |
| TDC4: 15; TDC4: 16. TDC5: 15; TDC5: 16. TDC7: 27; TDC7: 28. TDC8: 27; TDC8: 28. TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37; TDC15: 05; TDC15: 06; TDC15: 10; TDC15: 11; TDC15: 15; TDC15: 16 TDC16: 11; TDC16: 15; TDC16: 16 TDC10: 10. | Đất ở tại nông thôn | 7.560.000 |
| Thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 7.560.000 |
| Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận xã Lưu Vệ đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Yên) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.906.000 |
| Từ chợ Lăng đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.355.000 |
| Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.355.000 |
| Thửa đất số: 251, 252, tờ bản đồ số 13; Thửa đất số: 278, 281, 282, 287, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 221, 243 (800-1), 243 (800-2), 314, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 163, 187, 186, 201, 292, 293, 236, 297, 346, tờ bản đồ số 10. | Đất ở tại nông thôn | 5.040.000 |
| Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 5.040.000 |
| Đường từ đầu đường Quốc lộ 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan | Đất ở tại nông thôn | 4.900.000 |
| Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa cũ đi UBND xã Quảng Hợp cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.076.000 |
| Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số 9 thửa số: 536 (Lô 12), 537 (Lô 13), tờ bản đồ số 8 (MBQH 119/2016) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.630.000 |
| TDC1: 10; TDC1: 11; TDC1: 12; TDC1: 13; TDC1: 14; TDC1: 15; TDC1: 16; TDC1: 17; TDC1: 18; TDC1: 19; TDC1: 20; TDC1: 21; TDC1: 22; TDC1: 23 TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10; TDC12: 20; TDC12: 21; TDC13: 29; TDC13: 30; TDC13: 33; TDC13: 34; | Đất thương mại, dịch vụ | 3.630.000 |
| Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 |
| TDC3:23; TDC3:24; TDC3:25; TDC3:26; TDC3:29; TDC3:30; TDC3:31; TDC3:32. TDC4:31; TDC4:32; TDC4:33; TDC4:34; TDC4:35; TDC4:36; TDC4:39; TDC4:40; TDC4:41; TDC4:42; TDC4:43; TDC4:44; TDC4:09; TDC4:10; TDC4:21; TDC4:22 TDC5: 09; TDC5: 10; TDC5: 21; TDC5: 22; TDC5: 31; TDC5: 32; TDC5: 33; TDC5: 34; TDC5: 35; TDC5: 36; TDC5: 39; TDC5: 40; TDC5: 41; TDC5: 42; TDC5: 43; TDC5: 44. TDC6: 23; TDC6: 24; TDC6: 25; TDC6: 26; TDC6: 29; TDC6: 30; TDC6: 31; TDC6: 32; TDC9: 12; TDC9: 13; TDC9: 14; TDC9: 17; TDC9: 18; TDC9: 19. TDC10: 02; TDC10: 03;TDC10: 04; TDC10: 07; TDC10: 08; TDC10: 09; TDC10: 17; TDC10: 18; TDC10: 19; TDC 11: 31; TDC 11: 32; TDC 11: 35; TDC 11: 36; TDC 14: 27; TDC 14: 28; TDC 14: 31; TDC 14: 32; TDC15: 07; TDC15: 08; TDC15: 09; TDC15: 12; TDC15: 13; TDC15: 14; TDC15: 17; TDC15: 18; TDC15: 19. TDC16: 12;TDC16: 13; TDC16: 14 TDC16: 17; TDC16: 18; TDC16: 19. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 |
| Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 |
| TDC11:29; TDC11:34; TDC14:34; | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà ông Nguyên đến làng trại) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Thửa đất số: 423, 424, tờ bản đồ số 13; thửa đất số: 433, 432, tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 |
| Thửa đất số: 381, 380, 422, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 395, tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 |
| Đường từ đầu đường Quốc lộ 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 |
| Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3824/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 Khu dân cư thôn Câu Đồng VT3 xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương: Các tuyến đường trong MBQH rộng 7,5m: Từ lô CL1:01 đến lô CL1:14; từ lô CL2:01 đến lô CL2:27; từ lô CL3:01 đến lô CL3:44; từ lô CL4:01 đến lô CL4:12; từ lô CL5:01 đến lô CL5:29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Thửa đất số: 344, 293, 294, 342, 367, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 367, tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Niên đến nhà ông Long) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Cảnh (Đoạn từ ông Đỉnh đến nhà ông Được) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà bà Thuyết đến nhà ông Thoả) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Nhà văn hoá Yên Duệ (cũ) đến nhà ông Nhân) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 bà Kỳ đến nhà ông Tỵ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ ông Bảy đến nhà ông Tuấn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Thiện đến hộ ông Đường | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Khang đến hộ ông Khoa | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Hòa Trinh từ hộ bà Xã đến hộ ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường từ hộ ông Cúc thôn Hòa Văn đến hộ ông Toán thôn Hòa Trinh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi Quảng Hợp cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Mật đến hộ ông Quyến | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Bắc đến hộ ông Hải | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Trung đến hộ bà Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| MBQH số 112 ngày 09/10/2015 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường từ Trường Mầm non đi thôn Hòa Đông đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân Thái | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ 504 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.980.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đương đến hộ ông Đài | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Phong (cũ) đến ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) (UBND xã Quảng Hoà cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Quảng Yên
Tại Xã Quảng Yên, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 178 | 5.869.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 6.521.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 148 | 15.517.000 | 1.500.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Quảng Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Yên đứng thứ 34 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Quảng Yên
- Mã bưu chính (zip code)
- 42614
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 100 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Yên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Yên
120 tuyến đường tại Xã Quảng Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
