Bảng giá đất Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

498 dòng giá191 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Yên

498 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu CảnhĐất ở tại nông thôn13.000.000
TDC4: 15; TDC4: 16. TDC5: 15; TDC5: 16. TDC7: 27; TDC7: 28. TDC8: 27; TDC8: 28. TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37; TDC15: 05; TDC15: 06; TDC15: 10; TDC15: 11; TDC15: 15; TDC15: 16 TDC16: 11; TDC16: 15; TDC16: 16 TDC10: 10.Đất ở tại nông thôn7.560.000
Thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số 13 Đất ở tại nông thôn7.560.000
Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận xã Lưu Vệ đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Yên)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu CảnhĐất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũĐất ở tại nông thôn5.906.000
Từ chợ Lăng đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.355.000
Từ Cầu Cảnh đến Chợ LăngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.355.000
Thửa đất số: 251, 252, tờ bản đồ số 13; Thửa đất số: 278, 281, 282, 287, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 221, 243 (800-1), 243 (800-2), 314, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 163, 187, 186, 201, 292, 293, 236, 297, 346, tờ bản đồ số 10.Đất ở tại nông thôn5.040.000
Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn5.040.000
Đường từ đầu đường Quốc lộ 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông HoanĐất ở tại nông thôn4.900.000
Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa cũ đi UBND xã Quảng Hợp cũ Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ4.076.000
Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số 9 thửa số: 536 (Lô 12), 537 (Lô 13), tờ bản đồ số 8 (MBQH 119/2016)Đất thương mại, dịch vụ3.630.000
TDC1: 10; TDC1: 11; TDC1: 12; TDC1: 13; TDC1: 14; TDC1: 15; TDC1: 16; TDC1: 17; TDC1: 18; TDC1: 19; TDC1: 20; TDC1: 21; TDC1: 22; TDC1: 23 TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10; TDC12: 20; TDC12: 21; TDC13: 29; TDC13: 30; TDC13: 33; TDC13: 34;Đất thương mại, dịch vụ3.630.000
Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dàiĐất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.179.000
TDC3:23; TDC3:24; TDC3:25; TDC3:26; TDC3:29; TDC3:30; TDC3:31; TDC3:32. TDC4:31; TDC4:32; TDC4:33; TDC4:34; TDC4:35; TDC4:36; TDC4:39; TDC4:40; TDC4:41; TDC4:42; TDC4:43; TDC4:44; TDC4:09; TDC4:10; TDC4:21; TDC4:22 TDC5: 09; TDC5: 10; TDC5: 21; TDC5: 22; TDC5: 31; TDC5: 32; TDC5: 33; TDC5: 34; TDC5: 35; TDC5: 36; TDC5: 39; TDC5: 40; TDC5: 41; TDC5: 42; TDC5: 43; TDC5: 44. TDC6: 23; TDC6: 24; TDC6: 25; TDC6: 26; TDC6: 29; TDC6: 30; TDC6: 31; TDC6: 32; TDC9: 12; TDC9: 13; TDC9: 14; TDC9: 17; TDC9: 18; TDC9: 19. TDC10: 02; TDC10: 03;TDC10: 04; TDC10: 07; TDC10: 08; TDC10: 09; TDC10: 17; TDC10: 18; TDC10: 19; TDC 11: 31; TDC 11: 32; TDC 11: 35; TDC 11: 36; TDC 14: 27; TDC 14: 28; TDC 14: 31; TDC 14: 32; TDC15: 07; TDC15: 08; TDC15: 09; TDC15: 12; TDC15: 13; TDC15: 14; TDC15: 17; TDC15: 18; TDC15: 19. TDC16: 12;TDC16: 13; TDC16: 14 TDC16: 17; TDC16: 18; TDC16: 19. Đất thương mại, dịch vụ3.150.000
Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13Đất thương mại, dịch vụ3.150.000
TDC11:29; TDC11:34; TDC14:34; Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà ông Nguyên đến làng trại)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Thửa đất số: 423, 424, tờ bản đồ số 13; thửa đất số: 433, 432, tờ bản đồ số 14Đất thương mại, dịch vụ2.450.000
Thửa đất số: 381, 380, 422, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 395, tờ bản đồ số 14Đất thương mại, dịch vụ2.450.000
Đường từ đầu đường Quốc lộ 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông HoanĐất thương mại, dịch vụ2.450.000
Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số 14Đất thương mại, dịch vụ2.450.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3824/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 Khu dân cư thôn Câu Đồng VT3 xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương: Các tuyến đường trong MBQH rộng 7,5m: Từ lô CL1:01 đến lô CL1:14; từ lô CL2:01 đến lô CL2:27; từ lô CL3:01 đến lô CL3:44; từ lô CL4:01 đến lô CL4:12; từ lô CL5:01 đến lô CL5:29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Thửa đất số: 344, 293, 294, 342, 367, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 367, tờ bản đồ số 14Đất thương mại, dịch vụ2.250.000
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Niên đến nhà ông Long)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Yên Cảnh (Đoạn từ ông Đỉnh đến nhà ông Được)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà bà Thuyết đến nhà ông Thoả) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Nhà văn hoá Yên Duệ (cũ) đến nhà ông Nhân) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 bà Kỳ đến nhà ông Tỵ) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ ông Bảy đến nhà ông Tuấn) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Thiện đến hộ ông ĐườngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Khang đến hộ ông KhoaĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ bà Xã đến hộ ông SơnĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường từ hộ ông Cúc thôn Hòa Văn đến hộ ông Toán thôn Hòa TrinhĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi Quảng Hợp cũ Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Mật đến hộ ông QuyếnĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Bắc đến hộ ông HảiĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Trung đến hộ bà MỹĐất ở tại nông thôn2.000.000
MBQH số 112 ngày 09/10/2015Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường từ Trường Mầm non đi thôn Hòa Đông đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân TháiĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ 504 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.980.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đương đến hộ ông ĐàiĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Phong (cũ) đến ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) (UBND xã Quảng Hoà cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000

Mặt bằng giá đất Xã Quảng Yên

Giá VT1 cao nhất
15.517.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
498
dòng
Số tuyến đường
191
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Quảng Yên, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quảng Yên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1785.869.000196.000
Đất thương mại, dịch vụ1686.521.000217.000
Đất ở tại nông thôn14815.517.0001.500.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Quảng Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Yên đứng thứ 34 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Quảng Yên

Mã bưu chính (zip code)
42614
Doanh nghiệp trên địa bàn
100 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Yên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng TrạchXã Quảng LongXã Quảng Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Yên

120 tuyến đường tại Xã Quảng Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại trong MBQH
5 dòng · VT1 tới 8.442.000 đ/m²
Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài
5 dòng · VT1 tới 14.296.000 đ/m²
Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Đoạn đường từ Cống Vồng xóm Long Thọ đi đến địa phận xã Quảng Hòa cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ
3 dòng · VT1 tới 5.906.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
7 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường bê tông dọc Kênh Tân Trạch 1 thôn Trạch Trung
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Bờ sông B22 Nhân Trạch - Mỹ Trạch
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê đến ngã ba đường Đồng Vòng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường nhựa Câu Đồng đi Trạch Hồng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường phía sau chợ Cảnh thôn Mỹ Trạch
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường số 02 (rộng mặt 10,5m): Từ lô LKA:01 đến LKA: 05; từ lô LKD:01 đến LKD: 05
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường số 04 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKC:01 đến LKC: 19; từ lô LKD:06 đến LKD: 25; từ lô LKE:01 đến LKE: 18; từ lô LKF:01 đến LKF: 18
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường số 06 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKA:06 đến LKA: 28; từ lô LKB:21 đến LKB: 40
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận xã Lưu Vệ đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Yên)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà ông Nguyên đến làng trại)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến Nhà văn hoá thôn)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Cổ Duệ đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ Quốc lộ 45 nhà bà Thuỷ đi Nhà văn hoá thôn đến nhà bà Ngơn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Bài đến hộ ông Phương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Can đến hộ ông Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đa đến hộ ông Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đương đến hộ ông Đài
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Hải đến hộ ông Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Rốt đến hộ ông Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Khang đến hộ ông Khoa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Thiện đến hộ ông Đường
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ bà Xã đến hộ ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Căn đến hộ ông Ích
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Mật đến hộ ông Quyến
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Bắc đến hộ ông Hải
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Trung đến hộ bà Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Niên đến nhà ông Long)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đến nhà bà Tâm)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đi bà Tám đến nhà ông Phúc)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đi Nhà văn hoá Yên Ninh (cũ) đến ông Tâm)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến cổng làng Yên Đào)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đi cống Đô đến đường Quảng Hoà - Quảng Yên)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ đến ông Tiệp
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Yên Cảnh (đoạn bờ Đông sông Lý đến Phủ Thánh)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Yên Cảnh (Đoạn từ ông Đỉnh đến nhà ông Được)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 1 đi cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã tư Lộc Long đến cầu Xuân Bảng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân Thái
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ đầu đường Quốc lộ 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan
3 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Đường từ đường Tân Trạch đến nhà bà Cẩn thôn Câu Đồng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường tư đường Thanh Niên kéo dài đến nhà ông Tình thôn Nhân Trạch
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ hộ ông Cúc thôn Hòa Văn đến hộ ông Toán thôn Hòa Trinh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ kênh Tân Trạch 1 đi ông Hoàn thôn Trạch Trung
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ ngã tư Câu Đồng đi Trạch Hồng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ ngã tư Lộc Long đến ngã tư nhà ông Giao làng Thổ Ngõa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ nhà bà Phương thôn Hòa Đông qua ngã tư cống Hồ đến đường từ cầu Chào đi Tỉnh lộ 504
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Đức đi sông Lý thôn Đa Phú
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Hùng đi nhà ông Tình thôn Trạch Trung
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Huy (ngã 5 thôn Hòa Trinh) qua cổng làng đến đường từ Cầu Chào đi Tỉnh lộ 504
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Nghị đi sông Lý thôn Đa Phú
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà bà Hường thôn Mỹ Trạch
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Trạch
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ sân thể thao xã đi Trạch Hồng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ Trường Mầm non đi thôn Hòa Đông đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 (MBQH khu dân cư thôn Yên Vực): Từ lô LK:01 đến lô LK:15
3 dòng · VT1 tới 5.316.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 3824/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 Khu dân cư thôn Câu Đồng VT3 xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương: Các tuyến đường trong MBQH rộng 7,5m: Từ lô CL1:01 đến lô CL1:14; từ lô CL2:01 đến lô CL2:27; từ lô CL3:01 đến lô CL3:44; từ lô CL4:01 đến lô CL4:12; từ lô CL5:01 đến lô CL5:29
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 3917/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 (MBQH khu dân cư thôn Trung Đào): Từ lô LKB:03 đến lô LKB:23; từ lô LKC:01 đến lô LKC:14; từ lô LKD:01 đến lô LKD:13; từ lô LKE:01 đến lô LKE:07
3 dòng · VT1 tới 5.906.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 29/9/2022
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 4585/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa - Quảng Long cũ
3 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ
3 dòng · VT1 tới 4.410.000 đ/m²
MBQH số 29 UB/TN-MT ngày 3/5/2017
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
MBQH số 95 UB/TN-MT ngày 25/9/2018
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
MBQH số 112 ngày 09/10/2015
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH số 115 UB/TN-MT ngày 30/11/2017
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ngã ba Đa Phú - đường Đồng Vòng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngã ba Đa Phú - nhà bà Bích
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngã ba gốc Vông - đi nhà bà Cựa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nhà ông Sỹ Trạch Trung - xã Lưu Vệ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Quốc lộ 45 cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
TDC1: 10; TDC1: 11; TDC1: 12; TDC1: 13; TDC1: 14; TDC1: 15; TDC1: 16; TDC1: 17; TDC1: 18; TDC1: 19; TDC1: 20; TDC1: 21; TDC1: 22; TDC1: 23 TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10; TDC12: 20; TDC12: 21; TDC13: 29; TDC13: 30; TDC13: 33; TDC13: 34;
3 dòng · VT1 tới 7.260.000 đ/m²
TDC1: 30; TDC7: 02; TDC7: 03; TDC7: 04; TDC7: 05; TDC7: 06; TDC7: 07; TDC7: 08; TDC7: 11; TDC7: 12; TDC7: 13; TDC7: 14; TDC7: 15; TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02. TDC6: 02; TDC6: 03; TDC6: 04; TDC6: 05; TDC7: 06; TDC6: 07; TDC6: 08; TDC6: 11; TDC6: 12; TDC6: 13; TDC6: 14; TDC6: 15; TDC6: 16; TDC6: 17
3 dòng · VT1 tới 7.550.000 đ/m²
TDC1: 31; TDC7: 01; TDC7: 18. TDC11: 01; TDC2: 01; TDC6: 01; TDC12: 01;
3 dòng · VT1 tới 9.060.000 đ/m²
TDC4: 15; TDC4: 16. TDC5: 15; TDC5: 16. TDC7: 27; TDC7: 28. TDC8: 27; TDC8: 28. TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37; TDC15: 05; TDC15: 06; TDC15: 10; TDC15: 11; TDC15: 15; TDC15: 16 TDC16: 11; TDC16: 15; TDC16: 16 TDC10: 10.
3 dòng · VT1 tới 7.560.000 đ/m²
TDC6:18; TDC6:36; TDC6:22 TDC8:36; TDC8:22; TDC7:36; TDC7:22; TDC5:01; TDC5:08; TDC5:23; TDC5:30 TDC4:01; TDC4:08; TDC4:23; TDC4:30. TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10. TDC11:37; TDC12:17; TDC12:24 TDC13:26; TDC13:37. TDC16: 05; TDC16: 06; TDC16: 10. TDC14: 26.
3 dòng · VT1 tới 7.920.000 đ/m²
TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6: 10
3 dòng · VT1 tới 8.305.000 đ/m²
TDC11:08; TDC11: 09; TDC11:16; TDC11:18; TDC11:19; TDC11:20; TDC11:21; TDC11:22; TDC11:23; TDC11:24. TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09. TDC13:09; TDC13:10; TDC13:17; TDC13:18. TDC8:09; TDC8:10
3 dòng · VT1 tới 7.810.000 đ/m²
TDC11: 17; TDC11: 25 TDC14: 01; TDC14: 25 TDC12: 16. TDC13: 01; TDC13: 25. TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18; TDC9: 01; TDC9: 20 TDC10: 01; TDC10: 20; TDC15: 01; TDC15: 20; TDC16: 01; TDC16: 20;
3 dòng · VT1 tới 8.520.000 đ/m²
Thửa đất số 292, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 5.544.000 đ/m²
Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số 9 thửa số: 536 (Lô 12), 537 (Lô 13), tờ bản đồ số 8 (MBQH 119/2016)
3 dòng · VT1 tới 7.260.000 đ/m²
Thửa đất số: 112 (108-1, tờ bản đồ số 3), 112 (108-2, tờ bản đồ số 3), 107, 113, 137, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 7.260.000 đ/m²
Thửa đất số: 184-1, 184-2, 183, 188, 198, 203, 204, 216, 222, 290 (230), 291(230), 304 (232), 303 (232), 302 (232), 305 (232), tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 6.050.000 đ/m²
Thửa đất số: 189, 199, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 6.655.000 đ/m²
Thửa đất số: 251, 252, tờ bản đồ số 13; Thửa đất số: 278, 281, 282, 287, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 221, 243 (800-1), 243 (800-2), 314, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 163, 187, 186, 201, 292, 293, 236, 297, 346, tờ bản đồ số 10.
3 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Thửa đất số: 312, 340, 310, 309, 338-1, 338-2, 338-3, 338-4, 308, 327, 307, 321, 321, 274, 254, 307 (1089), 307 (1090), 307 (1091), tờ bản đồ số 14
3 dòng · VT1 tới 5.544.000 đ/m²
Thửa đất số: 344, 293, 294, 342, 367, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 367, tờ bản đồ số 14
3 dòng · VT1 tới 6.652.000 đ/m²
Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số 14
3 dòng · VT1 tới 5.292.000 đ/m²
Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Thửa đất số: 377, 379, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 5.544.000 đ/m²
Thửa đất số: 378, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 5.544.000 đ/m²
Thửa đất số: 381, 380, 422, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 395, tờ bản đồ số 14
3 dòng · VT1 tới 5.292.000 đ/m²
Thửa đất số: 394, 368, 368, 368, tờ bản đồ số 14
3 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Thửa đất số: 423, 424, tờ bản đồ số 13; thửa đất số: 433, 432, tờ bản đồ số 14
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 55.000 đ/m²
Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng
3 dòng · VT1 tới 15.517.000 đ/m²
Từ chợ Lăng đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ cầu Xuân Bảng đi xã Quảng Văn cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp đi cầu Long Thọ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quảng Yên

Giá đất cao nhất tại Xã Quảng Yên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quảng Yên là 15.517.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quảng Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Quảng Yên xếp thứ 34 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quảng Yên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quảng Yên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quảng Yên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.