Bảng giá đất Xã Ngọc Trạo, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Ngọc Trạo, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

154 dòng giá52 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Ngọc Trạo

154 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Ngọc Trạo, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân DuĐất ở tại nông thôn4.500.000
Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh SinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.020.000
Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp783.000
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ)Đất thương mại, dịch vụ261.000
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc TrạoĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522 đến giáp ranh xã Ngọc TrạoĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành TâmĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3 m trở lên chưa được nêu trênĐất ở tại nông thôn200.000
Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành SơnĐất ở tại nông thôn200.000
Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn.Đất ở tại nông thôn200.000
Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc LongĐất ở tại nông thôn200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn200.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lênĐất ở tại nông thôn200.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trênĐất ở tại nông thôn200.000
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m Đất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516 (Thành Long cũ) Đất thương mại, dịch vụ174.000
Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc DànhĐất thương mại, dịch vụ87.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm40.00035.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trênĐất ở tại nông thôn180.000
Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh SinhĐất ở tại nông thôn3.600.000
Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522 đến giáp ranh xã Ngọc TrạoĐất ở tại nông thôn3.429.000
Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm (cũ) Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516 (Thành Long cũ) Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh đến ngã tư Trung tâm xã (Thành Long cũ) Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc TrạoĐất ở tại nông thôn2.000.000
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 522 qua địa bàn xã Ngọc TrạoĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 523 qua địa bàn xã Ngọc TrạoĐất ở tại nông thôn1.500.000
Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh SinhĐất thương mại, dịch vụ1.360.000
Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành MinhĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân DuĐất thương mại, dịch vụ939.000
Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân DuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp939.000
Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học.Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ)Đất thương mại, dịch vụ783.000
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m Đất ở tại nông thôn600.000
Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành TâmĐất ở tại nông thôn500.000
Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc DànhĐất ở tại nông thôn500.000
Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo.Đất ở tại nông thôn500.000
Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc TrạoĐất ở tại nông thôn500.000
Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc TrạoĐất ở tại nông thôn500.000
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 mĐất ở tại nông thôn500.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn KìmĐất ở tại nông thôn400.000
Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng BèoĐất ở tại nông thôn400.000
Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc TâmĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc TrạoĐất ở tại nông thôn400.000

Mặt bằng giá đất Xã Ngọc Trạo

Giá VT1 cao nhất
4.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
139.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
154
dòng
Số tuyến đường
52
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Ngọc Trạo, giá VT2 bình quân bằng 77,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Ngọc Trạo (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ521.360.00030.000
Đất ở tại nông thôn504.500.000150.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp481.020.00030.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Ngọc Trạo đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ngọc Trạo đứng thứ 109 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Ngọc Trạo

Mã bưu chính (zip code)
41233
Doanh nghiệp trên địa bàn
70 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ngọc Trạo gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thành TâmXã Thành AnXã Thành Long

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ngọc Trạo

43 tuyến đường tại Xã Ngọc Trạo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 522 qua địa bàn xã Ngọc Trạo
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 523 qua địa bàn xã Ngọc Trạo
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh Sinh
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
6 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn.
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc Long
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An.
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522 đến giáp ranh xã Ngọc Trạo
3 dòng · VT1 tới 3.429.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên
4 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3 m trở lên chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên
5 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc Trạo
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn Kìm
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành Sơn
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng Bèo
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc Trạo
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Ngọc Trạo

Giá đất cao nhất tại Xã Ngọc Trạo là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Ngọc Trạo là 4.500.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 139.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Ngọc Trạo đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Ngọc Trạo xếp thứ 109 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Ngọc Trạo theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Ngọc Trạo được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Ngọc Trạo hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.