Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH số 2721/QĐUBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:07 | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11) | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đường Nguyễn Hữu Thường (đoạn từ Lô 21 - B2 đến Lô 21 - C6) | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2721/QĐUBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô sô CL-04:29 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH | Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 cũ đến khu TĐC xã Hải Yến | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu vượt | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 2B | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 2B | Đường Bắc Nam 2 (đường Trần Hưng Đạo): Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A12 | Đất ở tại đô thị | 7.938.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.043.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N 18 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.652.000 | — | — | — | — |
| Từ TDC-01:02 đến TDC-01:18; Từ TDC-02:01 đến TDC-02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC-04:12 đến Lô TDC- 04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC-05:17 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | đường Trần Nhật Duật: Từ Trạm điện Dự Quần (thửa 114, tờ 118) đến cầu Dừa (thửa 10, tờ 13) (giáp Hải Bình) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lô 01 - B1 đến Lô 06 - C06 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.261.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Giáp đường Trần Oanh (từ giáp nhà ông Châu, thửa 592 tờ 36 đến nhà ông Côi, thửa 1059 tờ 36) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Từ nhà bà Tuyển đến ao Làng | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Từ Cầu Khưu đến nhà ông Hạnh (Chinh) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Giới đến đường phía Bắc | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Đường Nguyễn Phúc Nguyên | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A 2 đến lô C 7 | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía Bắc | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Tập Thơ đến đường phía Bắc | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Từ TDC-01:02 đến TDC-01:18; Từ TDC-02:01 đến TDC-02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC-04:12 đến Lô TDC- 04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC-05:17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:06 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:07 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Lô LK A05 đến lô LK C13 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Trương Long: Đoạn đường Đông Tây (phía Bắc khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết khu H16 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.087.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Xuân Quỳnh (Đoạn từ Lô 20 - B2 đến Lô 20 - C3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.592.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Tú đến nhà ông Long | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Duân đến nhà ông Dự | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Nhà ông Hùng đến nhà bà Bình | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Lô LK A05 đến lô LK C13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp ông Tiến đến đường phía Bắc | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp ông Đông đến ông Thừu | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 158 | 13.229.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157 | 6.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 7.200.000 | 800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .