Bảng giá đất Xã Xuân Thái, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Xuân Thái, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

76 dòng giá25 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuân Thái

76 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuân Thái, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
MBQH khu dân cư thôn Làng LúngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp760.000
Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc MãĐất ở tại nông thôn750.000
Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang KhanhĐất ở tại nông thôn650.000
Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng LúngĐất ở tại nông thôn650.000
MBQH khu dân cư thôn Làng LúngĐất ở tại nông thôn1.900.000
Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn1.900.000
MBQH khu dân cư thôn Làng LúngĐất thương mại, dịch vụ760.000
Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ760.000
Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ)Đất ở tại nông thôn700.000
Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu SậpĐất ở tại nông thôn600.000
Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp570.000
Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc GiangĐất ở tại nông thôn550.000
Từ giáp đỉnh Dốc Giang đến trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh XuânĐất ở tại nông thôn500.000
Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang.Đất ở tại nông thôn350.000
Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2)Đất ở tại nông thôn350.000
Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ.Đất ở tại nông thôn350.000
Từ giáp hộ ông Quỳnh đến nghĩa địa; từ giáp Nhà văn hoá thôn đến hết đất hộ ông Hùng Chiến; từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ đến hết đất hộ ông Quế LoĐất ở tại nông thôn320.000
Từ giáp hộ ông Hùng Iểng đến hết đất hộ ông Giáp; từ đất hộ ông Lương Minh Giáp; từ đất hộ ông Hà Văn ƯớcĐất ở tại nông thôn320.000
Từ Dốc Đá đến hộ ông Luân; từ dốc Nghĩa địa đến Dốc Chùa; từ giáp đất hộ ông Vệ đến hết đất hộ ông Niên; từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh đến hết đất hộ ông Thể; từ hộ ông Minh đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã đến hộ ông HảiĐất ở tại nông thôn320.000
Từ giáp đất hộ ông Dương đến hết hộ ông Thắng; từ ngã ba (hộ ông Điền) đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy; từ giám đường liên xã đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn và từ giáp đất hộ ông Phú đến hết đất hộ bà ĐamĐất ở tại nông thôn320.000
Từ giáp đất hộ ông Tư Loan đến hết đất hộ ông Chất; từ ngã ba Dốc Mã đến hộ ông Hữu; từ giáp hộ ông Sinh đến hết hộ ông Nghia và từ giáp đất hộ ông Lâm đến hết đất hộ ông MùiĐất ở tại nông thôn320.000
Từ hộ ông Vi Xuân Thi đến hết đất hộ ông Vi Văn Cần; từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp; từ giáp đất hộ ông Chung đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền; từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót; từ giáp đất hộ ông Vui đến hết đất hộ ông Phương; từ giáp đất hộ ông Lợi đến hết đất hộ ông Đồng; từ giáp đất hộ ông Dũng đến hết đất hộ bà Toán và từ hộ ông Binh đến hết hộ bà ĐịnhĐất ở tại nông thôn320.000
Từ cầu tràn Cây Si đến hết đất hộ ông Vi Văn Phương và đất hộ ông Thu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận. Từ giáp đất hộ ông Bùi Văn Triệu đến đất hộ ông Lô Văn Tương.Đất ở tại nông thôn320.000
Từ đất hộ ông Kỉn, ông Hùng đến hết đất hộ Trương Văn Tú; Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia đến tường rào phía sau công sở xã; Từ đất hộ ông Diệp đến hết đất hộ ông Đảo và từ đất hộ ông Long đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy. Từ giáp đất ông Đỗ Quang Khanh đến đất ông Hà Văn Nguyện.Đất ở tại nông thôn320.000
Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Văn Huynh đến hết đất hộ Nguyễn Văn Hường, từ đất hộ ông Lê Trung Bình đến hết đất hộ ông Cao Văn Thảo, Từ hộ ông Lô Văn Ngay đến hết đất hộ ông Bùi Văn Vinh và từ hộ ông Huyền quy nghĩa địa đến hộ ông Toán.I29Đất ở tại nông thôn320.000
Từ giáp đất hộ bà Bùi Thị Liên đến hết đất hộ bà Đinh Thị Huyền. Từ giáp đất hộ ông Tính, hộ bà Mậu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Thường và từ giáp đất hộ ông Phạm Văn Thuật đến hết đất hộ ông Lê Văn Hùng. Từ đất hộ bà Đinh Thị Hiền đến đất hộ ông Bùi Văn VươngĐất ở tại nông thôn320.000
Đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn300.000
Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc MãĐất thương mại, dịch vụ228.000
Từ đất nhà bà Bùi Thị Tình đến đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa đến cầu thôn Cây Nghia Đất thương mại, dịch vụ228.000
Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp228.000
Từ đất nhà bà Bùi Thị Tình đến đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa đến cầu thôn Cây Nghia Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp228.000
Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang KhanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp163.000
Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp163.000
Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng LúngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp163.000
Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ)Đất thương mại, dịch vụ163.000
Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng LúngĐất thương mại, dịch vụ163.000
Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang KhanhĐất thương mại, dịch vụ163.000
Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ.Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc GiangĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu SậpĐất thương mại, dịch vụ98.000
Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp98.000
Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp98.000
Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp98.000
Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp98.000
Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu SậpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp98.000
Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang.Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2)Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ giáp hộ ông Hùng Iểng đến hết đất hộ ông Giáp; từ đất hộ ông Lương Minh Giáp; từ đất hộ ông Hà Văn ƯớcĐất thương mại, dịch vụ78.000
Từ Dốc Đá đến hộ ông Luân; từ dốc Nghĩa địa đến Dốc Chùa; từ giáp đất hộ ông Vệ đến hết đất hộ ông Niên; từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh đến hết đất hộ ông Thể; từ hộ ông Minh đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã đến hộ ông HảiĐất thương mại, dịch vụ78.000
Từ giáp đất hộ ông Dương đến hết hộ ông Thắng; từ ngã ba (hộ ông Điền) đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy; từ giám đường liên xã đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn và từ giáp đất hộ ông Phú đến hết đất hộ bà ĐamĐất thương mại, dịch vụ78.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuân Thái

Giá VT1 cao nhất
1.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
98.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
76
dòng
Số tuyến đường
25
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Xuân Thái, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuân Thái (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp24760.00065.000
Đất thương mại, dịch vụ24760.00065.000
Đất ở tại nông thôn231.900.000300.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Xuân Thái đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Thái đứng thứ 138 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Xuân Thái

Mã bưu chính (zip code)
42416
Doanh nghiệp trên địa bàn
5 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuân Thái

24 tuyến đường tại Xã Xuân Thái có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đường, ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu tràn Cây Si đến hết đất hộ ông Vi Văn Phương và đất hộ ông Thu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận. Từ giáp đất hộ ông Bùi Văn Triệu đến đất hộ ông Lô Văn Tương.
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Kỉn, ông Hùng đến hết đất hộ Trương Văn Tú; Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia đến tường rào phía sau công sở xã; Từ đất hộ ông Diệp đến hết đất hộ ông Đảo và từ đất hộ ông Long đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy. Từ giáp đất ông Đỗ Quang Khanh đến đất ông Hà Văn Nguyện.
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ Dốc Đá đến hộ ông Luân; từ dốc Nghĩa địa đến Dốc Chùa; từ giáp đất hộ ông Vệ đến hết đất hộ ông Niên; từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh đến hết đất hộ ông Thể; từ hộ ông Minh đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã đến hộ ông Hải
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ bà Bùi Thị Liên đến hết đất hộ bà Đinh Thị Huyền. Từ giáp đất hộ ông Tính, hộ bà Mậu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Thường và từ giáp đất hộ ông Phạm Văn Thuật đến hết đất hộ ông Lê Văn Hùng. Từ đất hộ bà Đinh Thị Hiền đến đất hộ ông Bùi Văn Vương
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ ông Dương đến hết hộ ông Thắng; từ ngã ba (hộ ông Điền) đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy; từ giám đường liên xã đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn và từ giáp đất hộ ông Phú đến hết đất hộ bà Đam
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ ông Tư Loan đến hết đất hộ ông Chất; từ ngã ba Dốc Mã đến hộ ông Hữu; từ giáp hộ ông Sinh đến hết hộ ông Nghia và từ giáp đất hộ ông Lâm đến hết đất hộ ông Mùi
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp đỉnh Dốc Giang đến trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ giáp hộ ông Hùng Iểng đến hết đất hộ ông Giáp; từ đất hộ ông Lương Minh Giáp; từ đất hộ ông Hà Văn Ước
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp hộ ông Quỳnh đến nghĩa địa; từ giáp Nhà văn hoá thôn đến hết đất hộ ông Hùng Chiến; từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ đến hết đất hộ ông Quế Lo
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ hộ ông Vi Xuân Thi đến hết đất hộ ông Vi Văn Cần; từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp; từ giáp đất hộ ông Chung đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền; từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót; từ giáp đất hộ ông Vui đến hết đất hộ ông Phương; từ giáp đất hộ ông Lợi đến hết đất hộ ông Đồng; từ giáp đất hộ ông Dũng đến hết đất hộ bà Toán và từ hộ ông Binh đến hết hộ bà Định
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Văn Huynh đến hết đất hộ Nguyễn Văn Hường, từ đất hộ ông Lê Trung Bình đến hết đất hộ ông Cao Văn Thảo, Từ hộ ông Lô Văn Ngay đến hết đất hộ ông Bùi Văn Vinh và từ hộ ông Huyền quy nghĩa địa đến hộ ông Toán.I29
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuân Thái

Giá đất cao nhất tại Xã Xuân Thái là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuân Thái là 1.900.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 98.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuân Thái đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Xuân Thái xếp thứ 138 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuân Thái theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.