| MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 760.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng | Đất ở tại nông thôn | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 1.900.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng | Đất thương mại, dịch vụ | 760.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 760.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 570.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đỉnh Dốc Giang đến trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang. | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ. | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp hộ ông Quỳnh đến nghĩa địa; từ giáp Nhà văn hoá thôn đến hết đất hộ ông Hùng Chiến; từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ đến hết đất hộ ông Quế Lo | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp hộ ông Hùng Iểng đến hết đất hộ ông Giáp; từ đất hộ ông Lương Minh Giáp; từ đất hộ ông Hà Văn Ước | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc Đá đến hộ ông Luân; từ dốc Nghĩa địa đến Dốc Chùa; từ giáp đất hộ ông Vệ đến hết đất hộ ông Niên; từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh đến hết đất hộ ông Thể; từ hộ ông Minh đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã đến hộ ông Hải | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Dương đến hết hộ ông Thắng; từ ngã ba (hộ ông Điền) đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy; từ giám đường liên xã đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn và từ giáp đất hộ ông Phú đến hết đất hộ bà Đam | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Tư Loan đến hết đất hộ ông Chất; từ ngã ba Dốc Mã đến hộ ông Hữu; từ giáp hộ ông Sinh đến hết hộ ông Nghia và từ giáp đất hộ ông Lâm đến hết đất hộ ông Mùi | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Vi Xuân Thi đến hết đất hộ ông Vi Văn Cần; từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp; từ giáp đất hộ ông Chung đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền; từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót; từ giáp đất hộ ông Vui đến hết đất hộ ông Phương; từ giáp đất hộ ông Lợi đến hết đất hộ ông Đồng; từ giáp đất hộ ông Dũng đến hết đất hộ bà Toán và từ hộ ông Binh đến hết hộ bà Định | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu tràn Cây Si đến hết đất hộ ông Vi Văn Phương và đất hộ ông Thu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận. Từ giáp đất hộ ông Bùi Văn Triệu đến đất hộ ông Lô Văn Tương. | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Kỉn, ông Hùng đến hết đất hộ Trương Văn Tú; Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia đến tường rào phía sau công sở xã; Từ đất hộ ông Diệp đến hết đất hộ ông Đảo và từ đất hộ ông Long đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy. Từ giáp đất ông Đỗ Quang Khanh đến đất ông Hà Văn Nguyện. | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Văn Huynh đến hết đất hộ Nguyễn Văn Hường, từ đất hộ ông Lê Trung Bình đến hết đất hộ ông Cao Văn Thảo, Từ hộ ông Lô Văn Ngay đến hết đất hộ ông Bùi Văn Vinh và từ hộ ông Huyền quy nghĩa địa đến hộ ông Toán.I29 | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ bà Bùi Thị Liên đến hết đất hộ bà Đinh Thị Huyền. Từ giáp đất hộ ông Tính, hộ bà Mậu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Thường và từ giáp đất hộ ông Phạm Văn Thuật đến hết đất hộ ông Lê Văn Hùng. Từ đất hộ bà Đinh Thị Hiền đến đất hộ ông Bùi Văn Vương | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà Bùi Thị Tình đến đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa đến cầu thôn Cây Nghia | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà Bùi Thị Tình đến đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa đến cầu thôn Cây Nghia | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ. | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang. | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp hộ ông Hùng Iểng đến hết đất hộ ông Giáp; từ đất hộ ông Lương Minh Giáp; từ đất hộ ông Hà Văn Ước | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc Đá đến hộ ông Luân; từ dốc Nghĩa địa đến Dốc Chùa; từ giáp đất hộ ông Vệ đến hết đất hộ ông Niên; từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh đến hết đất hộ ông Thể; từ hộ ông Minh đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã đến hộ ông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Dương đến hết hộ ông Thắng; từ ngã ba (hộ ông Điền) đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy; từ giám đường liên xã đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn và từ giáp đất hộ ông Phú đến hết đất hộ bà Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |