Bảng giá đất Xã Yên Thắng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Yên Thắng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

68 dòng giá23 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Thắng

68 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Thắng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên ThắngĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng)Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên ThắngĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) Đất thương mại, dịch vụ360.000
Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. Đất thương mại, dịch vụ360.000
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên KhươngĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng)Đất ở tại nông thôn200.000
Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên ThắngĐất ở tại nông thôn150.000
Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng)Đất ở tại nông thôn150.000
Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản CơnĐất ở tại nông thôn120.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản TrángĐất ở tại nông thôn120.000
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên KhươngĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng)Đất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên KhươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản VịĐất ở tại nông thôn100.000
Các ngõ ngách các thôn: NgàmĐất ở tại nông thôn100.000
Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần TrongĐất ở tại nông thôn100.000
Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng TrángĐất ở tại nông thôn100.000
Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên KhươngĐất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên KhươngĐất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn)Đất ở tại nông thôn100.000
Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài)Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo)Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần TrongĐất ở tại nông thôn100.000
Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, VặnĐất ở tại nông thôn90.000
Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng)Đất thương mại, dịch vụ80.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên ThắngĐất thương mại, dịch vụ60.000
Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng)Đất thương mại, dịch vụ60.000
Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản CơnĐất thương mại, dịch vụ48.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản TrángĐất thương mại, dịch vụ48.000
Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản VịĐất thương mại, dịch vụ48.000
Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên KhươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần TrongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài)Đất thương mại, dịch vụ40.000

Mặt bằng giá đất Xã Yên Thắng

Giá VT1 cao nhất
1.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
61.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
68
dòng
Số tuyến đường
23
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Yên Thắng, giá VT2 bình quân bằng 76,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Thắng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ22400.00036.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp22400.00036.000
Đất ở tại nông thôn201.000.00090.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Yên Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Thắng đứng thứ 147 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Thắng

Mã bưu chính (zip code)
41813
Doanh nghiệp trên địa bàn
12 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Thắng

21 tuyến đường tại Xã Yên Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các ngõ ngách các thôn: Ngàm
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản Tráng
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Thắng

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Thắng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Thắng là 1.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 61.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Yên Thắng xếp thứ 147 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Thắng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.