| Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn | Đất ở tại nông thôn | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản Tráng | Đất ở tại nông thôn | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách các thôn: Ngàm | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong | Đất ở tại nông thôn | 100.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản Tráng | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) | Đất thương mại, dịch vụ | 40.000 | — | — | — | — |