Bảng giá đất Xã Pù Luông, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Pù Luông, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

211 dòng giá72 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Pù Luông

211 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Pù Luông, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58Đất ở tại nông thôn1.600.000
Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Từ nhà ông Hoàng Xuân Hải thôn Pà Ban (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 143 đến nhà ông Ngân Văn Chôi thôn Eo Kén (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 105) xã Thành Sơn (cũ)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ nhà ông Uẩn thôn Báng (thửa đất số 595, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Chăm thôn Báng (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 230)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Ích thôn Báng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Nhương thôn Báng (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 230)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Hưng thôn Báng (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Chung thôn Báng (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 241)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Hoà thôn Báng (thửa đất số 330, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Tưới thôn Báng (thửa đất số 375, tờ bản đồ số 241)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Hình thôn Báng (thửa đất số 632, tờ bản đồ số 242) đến nhà ông Nguyên thôn Báng (thửa đất số 374, tờ bản đồ số 241)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Lập thôn Nông Công (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 251) đến nhà ông Chánh thôn Nông Công (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 251)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Biển thôn Nông Công (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 260)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà bà Tình, thôn Nông Công (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Dượn thôn Nông Công (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 252)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Lấm thôn Nông Công (thửa đất số 754, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Biệt thôn Nông Công(thửa đất số 916, tờ bản đồ số 252)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Chiến thôn Nông Công (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đạt thôn Nông Công (thửa đất số 917, tờ bản đồ số 252)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Hinh thôn Nông Công (thửa đất số 798, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Quang thôn Nông Công (thửa đất số 744, tờ bản đồ số 252)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Đóng thôn Nông Công (thửa đất số 1038, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đậu thôn Nông Công (thửa đất số 979, tờ bản đồ số 252)Đất ở tại nông thôn400.000
Từ nhà ông Đông thôn Nông Công (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260)Đất ở tại nông thôn400.000
Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293Đất thương mại, dịch vụ180.000
Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (Thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng NiêmĐất thương mại, dịch vụ180.000
Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn) từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 294 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 288 Đất thương mại, dịch vụ180.000
Đoạn đường trục từ ngã ba đường lên thôn Đôn, thửa đất số 500, tờ bản đồ số 50 đến hết thôn Bồng Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Đòn đến nhà ông Cỏ thôn Đòn (thửa 388, tờ bản đồ 63 đến thửa 496, tờ bản đồ 58) Đất thương mại, dịch vụ160.000
Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (Thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng NiêmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp135.000
Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (cũ). Từ thửa đất số 238, tờ bản đồ số 321. đến giáp địa giới xã Lũng Niêm (cũ) Đất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn Quốc lộ 521C (thôn Cốc) đi UBND xã Thành Lâm (cũ) từ thửa đất số 737, tờ bản đồ số 321 đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 307Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Đòn đến nhà ông Cỏ thôn Đòn (thửa 388, tờ bản đồ 63 đến thửa 496, tờ bản đồ 58) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Các đường, ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Hiên (thửa số 2, tờ bản đồ 205) đến nhà ông Hà Trung thông (thửa số 5, tờ bản đồ 219 thôn Kho MườngĐất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58Đất ở tại nông thôn1.600.000
Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp800.000
Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp800.000
Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp640.000
Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp640.000
Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58Đất thương mại, dịch vụ640.000
Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58Đất thương mại, dịch vụ640.000
Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (xã Thành Lâm cũ)Đất ở tại nông thôn625.000
Đoạn đường từ thửa đất số 432, tờ bản đồ số 58, đi giáp trụ sở UBND xã đến thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (xã Thành Lâm cũ) Đất thương mại, dịch vụ600.000
Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (xã Thành Lâm cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đoạn từ cổng chào thôn Lặn ngoài đến nhà văn hoá thôn Lặn ngoài (từ thửa 347; 349, tờ bản đồ 51 đến thửa 318, tờ bản đồ 43)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn giáp thôn Đồng, đường trục xã đi ngã ba đường lên thôn Đôn đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 50Đất ở tại nông thôn500.000
Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp480.000
Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ)Đất thương mại, dịch vụ480.000
Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293Đất ở tại nông thôn450.000
Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (Thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng NiêmĐất ở tại nông thôn450.000

Mặt bằng giá đất Xã Pù Luông

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
160.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
211
dòng
Số tuyến đường
72
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Pù Luông, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Pù Luông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ71800.00096.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp68800.00075.000
Đất ở tại nông thôn672.000.000240.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Pù Luông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Pù Luông đứng thứ 134 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Pù Luông

Mã bưu chính (zip code)
41431
Doanh nghiệp trên địa bàn
13 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Pù Luông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thành SơnXã Lũng NiêmXã Thành Lâm

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Pù Luông

64 tuyến đường tại Xã Pù Luông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ ngách còn lại
5 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (xã Thành Lâm cũ)
3 dòng · VT1 tới 625.000 đ/m²
Đoạn đường từ thửa đất số 432, tờ bản đồ số 58, đi giáp trụ sở UBND xã đến thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn giáp thôn Đồng, đường trục xã đi ngã ba đường lên thôn Đôn đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 50
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn Quốc lộ 521C (thôn Cốc) đi UBND xã Thành Lâm (cũ) từ thửa đất số 737, tờ bản đồ số 321 đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 307
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào thôn Đủ đến nhà ông Ứa thôn Đủ (thửa 60, tờ bản đồ 68 đến thửa 421, tờ bản đồ 62)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào thôn Lặn ngoài đến nhà văn hoá thôn Lặn ngoài (từ thửa 347; 349, tờ bản đồ 51 đến thửa 318, tờ bản đồ 43)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 198) đến nhà ông Lò Văn Lục (thửa số 2, tờ bản đồ 189) thôn Kho Mường
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Hiên (thửa số 2, tờ bản đồ 205) đến nhà ông Hà Trung thông (thửa số 5, tờ bản đồ 219 thôn Kho Mường
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Ngoan (thửa số 413, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Văn Thuộc (thửa số 460, tờ bản đồ 190) thôn Kho Mường
3 dòng · VT1 tới 375.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Tiên (thửa số 445, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 189) thôn Kho Mường
3 dòng · VT1 tới 375.000 đ/m²
Đường. ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ ngã ba khu Bả đến nhà ông Anh khu Ươi (thửa 392, tờ bản đồ 50 đến thửa 131, tờ bản đồ 49)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (Thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng Niêm
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà bà Tình, thôn Nông Công (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Dượn thôn Nông Công (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 252)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Biển thôn Nông Công (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 260)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Bểnh thôn Báng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Dựng thôn Báng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 229)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Bụt thôn Pà Ban (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Bốt thôn Pà Ban (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 128)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Chiến thôn Nông Công (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đạt thôn Nông Công (thửa đất số 917, tờ bản đồ số 252)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Đại thôn Kho Mường (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 217) đến nhà ông Biên thôn Báng (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 218)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Đạm bản Pù Luông (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 200) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Dáp thôn Pà Ban (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Ngấy thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 128)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Điên thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén(thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Đoạn bản Pù Luông (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Hớp bản Pù Luông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 187)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Đông thôn Nông Công (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Đóng thôn Nông Công (thửa đất số 1038, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đậu thôn Nông Công (thửa đất số 979, tờ bản đồ số 252)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Do thôn Báng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tiêp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Dũng thôn Báng (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Hanh thôn Eo Kén (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Hình thôn Báng (thửa đất số 632, tờ bản đồ số 242) đến nhà ông Nguyên thôn Báng (thửa đất số 374, tờ bản đồ số 241)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Hinh thôn Nông Công (thửa đất số 798, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Quang thôn Nông Công (thửa đất số 744, tờ bản đồ số 252)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Hoàng Xuân Hải thôn Pà Ban (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 143 đến nhà ông Ngân Văn Chôi thôn Eo Kén (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 105) xã Thành Sơn (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Hoà thôn Báng (thửa đất số 330, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Tưới thôn Báng (thửa đất số 375, tờ bản đồ số 241)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Hưng thôn Báng (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Chung thôn Báng (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 241)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Ích thôn Báng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Nhương thôn Báng (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 230)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Lấm thôn Nông Công (thửa đất số 754, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Biệt thôn Nông Công(thửa đất số 916, tờ bản đồ số 252)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Lập thôn Nông Công (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 251) đến nhà ông Chánh thôn Nông Công (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 251)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Chăm thôn Báng (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 230)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Mua thôn Pà Ban (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Nhần thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 129)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyên bản Pù Luông (thửa đất số 523, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nghiêm bản Pù Luông (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 185)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Ót thôn Báng (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Du thôn Báng (thửa đất số 440, tờ bản đồ số 215)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Sáng bản Pù Luông (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nhi bản Pù Luông (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 185)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Sa thôn Pà Ban (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 154) đến nhà ông Bản thôn Pà Ban (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 154)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Tân thôn Báng (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Thu thôn Báng (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 229)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Thưa thôn Eo Kén (thửa đất số 464, tờ bản đồ số 97) đến nhà ông Đạt thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 97)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Thường bản Pù Luông (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Thô bản Pù Luông (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 214)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Tiệp, thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tý thôn Báng (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 217)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Uổn bản Pù Luông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 201)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Tư thôn Báng (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Tiệp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Uẩn thôn Báng (thửa đất số 595, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ Nhà văn hoá thôn Pà Ban (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Trai thôn Pà Ban (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 129)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ thửa đất ông Bỏ thôn Eo Kén (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 105) đến hửa đất ông Bí thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 96)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ thửa đất ông Huấn thôn Eo Kén (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 116) đến nhà ông Thơn thôn Eo Kén (thửa đất số 348, tờ bản đồ số 106)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ thửa đất ông Sin thôn Eo Kén (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 107) đến hửa đất ông Cảnh thôn Eo Kén (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 107)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
UBND xã đi đến ngã ba làng Đôn từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 307 đến thửa đất số 128; 653, tờ bản đồ số 294
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Pù Luông

Giá đất cao nhất tại Xã Pù Luông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Pù Luông là 2.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 160.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Pù Luông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Pù Luông xếp thứ 134 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Pù Luông theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Pù Luông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Pù Luông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.