Đơn giá đất tại Phường Hải Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
292 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26 và đoạn từ lô số LK-06:01, đến lô số LK-06:13 | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:03 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NINH HẢI CŨ | Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Các tuyến đường trong khu QH 2,1 ha thôn Văn Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp Nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC1:04 đến lô số TDC1:11; từ lô số TDC2:11 đến lô số TDC2:15; từ lô số TDC2:06 đến lô số TDC2:10; Từ lô số TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13; đoạn từ lô số TDC3:06 đến lô số TDC3:10; từ lô số TDC4:11 đến lô số TDC4:15; đoạn từ lô số TDC5:01 đến lô số TDC6:20 | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (Nhà văn hóa thôn Thống Nhất) | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NINH HẢI CŨ | Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải) | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NINH HẢI CŨ | Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:06 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:30 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Từ ông Mười (Sơn Hải) đến Nhà văn hóa Sơn Hải | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26; và Đoạn từ lô số LK- 06:01, đến lô số LK-06:13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Đường 2B | Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đại Quang 1 | Từ giáp Quốc lộ 1A đi Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đại Thắng 2 | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1051/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 (Khu dân cư Sốc Mít, thôn Hồng Kỳ) | Các lô đất còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.260.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (nhà văn hóa thôn Thống Nhất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hải Lĩnh, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 100 | 4.695.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94 | 3.913.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 93 | 9.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Lĩnh đứng thứ 73 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Lĩnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
4 tuyến đường tại Phường Hải Lĩnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .