Bảng giá đất Xã Hồi Xuân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hồi Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

226 dòng giá73 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hồi Xuân

226 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hồi Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu BìnhĐất ở tại nông thôn3.600.000
Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.272.000
Đường nhánh thôn 3 (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính.Đất ở tại nông thôn1.200.000
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá thôn 3Đất ở tại nông thôn1.200.000
Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi XuânĐất thương mại, dịch vụ1.196.000
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)Đất thương mại, dịch vụ1.196.000
Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp856.000
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3Đất thương mại, dịch vụ706.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnĐất ở tại nông thôn440.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn 1 đến thôn 7)Đất thương mại, dịch vụ380.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức LiêmĐất thương mại, dịch vụ380.000
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đườngĐất thương mại, dịch vụ380.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp352.000
Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)Đất thương mại, dịch vụ326.000
Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp280.000
Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)Đất thương mại, dịch vụ280.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)Đất ở tại nông thôn280.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)Đất ở tại nông thôn280.000
Các đường nhánh còn lạiĐất thương mại, dịch vụ160.000
Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn 4 Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ140.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp140.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)Đất thương mại, dịch vụ109.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)Đất thương mại, dịch vụ109.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1.Đất ở tại nông thôn3.100.000
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)Đất ở tại nông thôn3.100.000
Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh việnĐất ở tại nông thôn2.760.000
Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi XuânĐất ở tại nông thôn2.650.000
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)Đất ở tại nông thôn2.640.000
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn ThuânĐất ở tại nông thôn2.160.000
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh TúĐất ở tại nông thôn1.680.000
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn SướngĐất ở tại nông thôn1.680.000
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu BìnhĐất thương mại, dịch vụ1.630.000
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3Đất ở tại nông thôn1.560.000
Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực Đất ở tại nông thôn1.440.000
Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1.Đất thương mại, dịch vụ1.413.000
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)Đất thương mại, dịch vụ1.405.000
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.264.000
Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh việnĐất thương mại, dịch vụ1.250.000
Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn UĐất ở tại nông thôn1.200.000
Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông MãĐất ở tại nông thôn1.200.000
Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh việnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.076.000

Mặt bằng giá đất Xã Hồi Xuân

Giá VT1 cao nhất
3.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
391.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
226
dòng
Số tuyến đường
73
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hồi Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hồi Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp751.467.00065.000
Đất thương mại, dịch vụ741.630.00065.000
Đất ở tại nông thôn723.600.000200.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Hồi Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồi Xuân đứng thứ 114 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hồi Xuân

Mã bưu chính (zip code)
41906
Doanh nghiệp trên địa bàn
75 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồi Xuân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Hồi XuânXã Phú Nghiêm

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hồi Xuân

66 tuyến đường tại Xã Hồi Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các đường, ngõ bản Cối Khiêu không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá thôn 3
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong thôn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
3 dòng · VT1 tới 910.000 đ/m²
Các đường nhánh còn lại
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng, Ka Me)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
13 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ
3 dòng · VT1 tới 520.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
6 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường nhánh thôn 3 (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính.
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường nhánh xương cá thôn 3 từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn 1 đến thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
3 dòng · VT1 tới 2.760.000 đ/m²
Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân
3 dòng · VT1 tới 2.650.000 đ/m²
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3
3 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
3 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Từ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1.
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
3 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Từ hộ ông thông đến hộ ông Thu
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ hộ ông Thường đến hộ bà Biến
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu
3 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ thôn 5 đến thôn 7
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân
3 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hồi Xuân

Giá đất cao nhất tại Xã Hồi Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hồi Xuân là 3.600.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 391.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hồi Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hồi Xuân xếp thứ 114 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hồi Xuân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hồi Xuân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hồi Xuân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.