| Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh thôn 3 (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính. | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 856.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản | Đất ở tại nông thôn | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | — | — | — | — |
| Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn 1 đến thôn 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1. | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện | Đất ở tại nông thôn | 2.760.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân | Đất ở tại nông thôn | 2.650.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 2.640.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.405.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.264.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |