Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Lam Sơn
442 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 |
| Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương cũ đến Giáp xã Xuân Bái cũ (thửa 3124, tờ bản đồ 36) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn cũ đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn 7 xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK- A:03) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái Thượng | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ TDC:01 đến TDC: 06 | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25) | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 |
| Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m). | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Khu dân cư Mũ Cao | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 |
| Từ LK1:49 đến LK1:59 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 |
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Tuyến N02 (rộng 31m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường Đinh Lễ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đương Lê Trang Tông | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường Lê Nhân Tông | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa 137 tờ bản đồ 39 đến thửa 180 tờ bản đồ 39 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.850.000 |
| Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.580.000 |
| Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29). | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn 7 xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Tuyến N02 (rộng 31m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Lam Sơn
Tại Xã Lam Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 147 | 5.100.000 | 100.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 146 | 4.250.000 | 90.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 144 | 9.500.000 | 150.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Lam Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lam Sơn đứng thứ 71 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Lam Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 41628
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 210 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lam Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lam Sơn
108 tuyến đường tại Xã Lam Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
