Bảng giá đất Xã Ba Đình, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Ba Đình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

199 dòng giá67 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Ba Đình

199 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Ba Đình, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu dân cư Thượng Thọ (Đường liên xã Đình, Vịnh, Thắng)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ Động Từ Thức đi Nga giápĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ cầu Mậu Thịnh đi Nga ThắngĐất ở tại nông thôn2.400.000
Đoạn từ ông Ái 7a đến ông Van, đến ông Đường 7aĐất ở tại nông thôn2.100.000
Đoạn từ ông Khang xóm 5 đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6Đất ở tại nông thôn2.100.000
Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, đến ông Nga Quế xóm 3Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, đến cống Cửa Cày xóm 1Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ ông Tảo đi choi BaĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ đường 527b đi Cống Ngồ sông Hoạt Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ đường 527b đi Tân Tiến (Đường Quỷnh) Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường đê sông HoạtĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũĐất ở tại nông thôn1.500.000
Các trục liên thôn lớn (đoạn từ cầu Cừ đi Bãi Chúa Ba Đình cũ)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ cầu Cừ đến Sông Hoạt (Ba Đình cũ)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7Đất ở tại nông thôn1.500.000
Tuyến tiếp giáp đường trục chính Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Khu dân cư Nam đường Tỉnh lộ 527B, xã Nga Trường, huyện Nga Sơn cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Khu dân cư Mỹ Thành (Nam Sông Hưng Long) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Khu dân cư Điền Hộ (Nam Sông Hưng Long) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Từ ông Sơn Duyên đến ông Chí thôn Hợp Long 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Từ bà giới đến bà Tấu thôn Mật KỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện đến kênh Hào Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000
Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp411.000
Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp411.000
Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp411.000
Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp411.000
Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường)Đất thương mại, dịch vụ326.000
Khu dân cư phía tây Phủ Trung ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ326.000
Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, đến ông Hải Nhàn xóm 6Đất thương mại, dịch vụ326.000
Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7Đất thương mại, dịch vụ272.000
Đường từ ông Tảo đi choi BaĐất thương mại, dịch vụ272.000
Đoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ giáp Nga Vịnh đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường cũ)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũĐất ở tại nông thôn7.000.000
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Ba Đình cũ)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Vịnh cũ)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Trường cũ)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ kênh Hào đến Nga GiápĐất ở tại nông thôn5.500.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Thiện)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đường khu dân cư mới đường đi động Từ ThứcĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ đường trục chính (Nga Thiện cũ) đi Hồ Vương (Nga Giáp cũ)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xãĐất ở tại nông thôn3.700.000
Đoạn từ đê sông Hoạt đến cống kênh Văn Trường Thiện Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường 527b nối đường 527Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4Đất ở tại nông thôn3.500.000
Khu dân Choi 2, xã Nga TrườngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Khu dân cư sau UBND (xã Nga Vịnh cũ)Đất ở tại nông thôn3.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Ba Đình

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
646.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
199
dòng
Số tuyến đường
67
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Ba Đình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Ba Đình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp702.700.000117.000
Đất thương mại, dịch vụ643.000.000130.000
Đất ở tại nông thôn608.000.000500.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Ba Đình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ba Đình đứng thứ 81 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Ba Đình

Mã bưu chính (zip code)
40519
Doanh nghiệp trên địa bàn
42 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ba Đình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nga VịnhXã Nga ThiệnXã Nga Trường

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ba Đình

53 tuyến đường tại Xã Ba Đình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường ngõ rộng >3m
9 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các trục liên thôn lớn (đoạn từ cầu Cừ đi Bãi Chúa Ba Đình cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Cống đường Bến Năm đi lên đê
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên kênh Đội từ thôn 1 đến Đường thông
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ đê đi Ba Đình
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ đê đi đò Dừa
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, đến ông Nga Quế xóm 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Thùy xóm 2 đến bà Liên xóm 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Cừ đến Sông Hoạt (Ba Đình cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn từ Chỉnh Chiên đến ông Túy xóm 7b
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ cống Thổ xã Ba Đình, đến giáp xã Nga Vịnh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ cổng trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, đến ông Hải Nhàn xóm 6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Động Từ Thức đi Nga giáp
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường trục chính (Nga Thiện cũ) đi Hồ Vương (Nga Giáp cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Nga Vịnh đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường đến bến Tín
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Ái 7a đến ông Van, đến ông Đường 7a
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xã
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Đoạn từ ông Cảnh đến ông Dần xóm 6 cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chuân đến Cống bà Tấu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, đến cống Cửa Cày xóm 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Khang xóm 5 đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm điện xóm 8, đến ông Chính xóm 8, Trung Điền
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường 527b nối đường 527
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Thiện)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường đê sông Hoạt
7 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Ba Đình cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Vịnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường khu dân cư mới đường đi động Từ Thức
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường liên thôn đoạn từ bà Khang xóm 8, đến ông Bốc 7b, ông Bão 7a
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
5 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ đoạn nhà ông Chiên (Nga Vịnh cũ) đi Tỉnh lộ 527B
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Trường cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường từ ông Tảo đi choi Ba
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Khu dân Choi 2, xã Nga Trường
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu dân cư sau UBND (xã Nga Vịnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu dân cư Thượng Thọ (Đường liên xã Đình, Vịnh, Thắng)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà giới đến bà Tấu thôn Mật Kỳ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ kênh Hào đến Nga Giáp
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ ông Sơn Duyên đến ông Chí thôn Hợp Long 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Ba Đình

Giá đất cao nhất tại Xã Ba Đình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Ba Đình là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 646.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Ba Đình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Ba Đình xếp thứ 81 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Ba Đình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Ba Đình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Ba Đình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.