Đơn giá đất tại Xã Ba Đình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
199 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Thượng Thọ (Đường liên xã Đình, Vịnh, Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Động Từ Thức đi Nga giáp | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ái 7a đến ông Van, đến ông Đường 7a | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Khang xóm 5 đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, đến ông Nga Quế xóm 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, đến cống Cửa Cày xóm 1 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Tảo đi choi Ba | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 527b đi Cống Ngồ sông Hoạt | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 527b đi Tân Tiến (Đường Quỷnh) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Hoạt | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục liên thôn lớn (đoạn từ cầu Cừ đi Bãi Chúa Ba Đình cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Cừ đến Sông Hoạt (Ba Đình cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến tiếp giáp đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam đường Tỉnh lộ 527B, xã Nga Trường, huyện Nga Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Mỹ Thành (Nam Sông Hưng Long) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Điền Hộ (Nam Sông Hưng Long) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn Duyên đến ông Chí thôn Hợp Long 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ bà giới đến bà Tấu thôn Mật Kỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện đến kênh Hào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam sông Hưng Long từ Mỹ Thành đến Điền Hộ (Ba Đình cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, đến ông Hải Nhàn xóm 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây làng từ thôn 1 đến thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Tảo đi choi Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã ba anh Thành (xóm 5, Nga Trường cũ) đến giáp xã Nga Sơn (Nga Yên cũ) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nga Vịnh đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Sung xóm 6, đến giáp xã Nga Thiện cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Ba Đình cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Vịnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển (xã Nga Trường cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Hào đến Nga Giáp | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Thiện) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư mới đường đi động Từ Thức | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường trục chính (Nga Thiện cũ) đi Hồ Vương (Nga Giáp cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Anh đến Trạm y tế xã | Đất ở tại nông thôn | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đê sông Hoạt đến cống kênh Văn Trường Thiện | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 527b nối đường 527 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Nga Văn đến ông Minh xóm 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân Choi 2, xã Nga Trường | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư sau UBND (xã Nga Vịnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Ba Đình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 70 | 2.700.000 | 117.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 64 | 3.000.000 | 130.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 60 | 8.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ba Đình đứng thứ 81 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ba Đình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
53 tuyến đường tại Xã Ba Đình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .