Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Hóa
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn 27 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ đến ngã ba nhà ông Sỹ (đường Bút Sơn 29) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ (giáp xã Hoằng Đức cũ) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNK | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đường trục chính 24m | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 8,0m | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17; ĐH-HH.13) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đạo cũ (cầu Choán cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.380.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 (phía Nam Cầu Gòng) đến Quốc lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 5.200.000 |
| Đường nội bộ 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) đến đường Quốc lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường trục chính (ĐH-HH.17) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (giáp thị trấn Bút Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 |
| Từ ngã 5 Gòng (qua Chi cục Thuế) đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã năm Gòng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNK | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ đến Cổng làng Tê Thôn | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.17 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường nội bộ 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng Trường Lương Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.40 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường nội bộ 7,0m | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Lê Viết Tạo | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã tư cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đường nội bộ 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc Quốc lộ 10) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 đến ngã tư đường rẽ đi Trường Tiểu học thị trấn Bút Sơn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.750.000 |
| Đường trục chính giáp đường Quốc lộ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến ngã tư cống xả lũ (hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.17b | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu vào thôn Đạo Ninh | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ cổng Bắc chợ Bút Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ (tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư chợ Hoằng Đức (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn 27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.18b qua đền Cao Tư đến giáp Sông Gòng | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Từ ngã tư xóm Bến qua cầu xóm bến đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Hóa
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hoằng Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Hóa
- Mã bưu chính (zip code)
- 40349
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 300 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
