Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

750 dòng giá297 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Hóa

750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ)Đất ở tại nông thôn15.000.000
Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn 27Đất ở tại nông thôn10.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ đến ngã ba nhà ông Sỹ (đường Bút Sơn 29) Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ (giáp xã Hoằng Đức cũ) Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây)Đất ở tại nông thôn10.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNKĐất ở tại nông thôn10.000.000
Đường trục chính 24mĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường nội bộ MBQH 8,0mĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17; ĐH-HH.13)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đạo cũ (cầu Choán cũ) Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số 70 (Phú Vinh Tây)Đất thương mại, dịch vụ5.380.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 (phía Nam Cầu Gòng) đến Quốc lộ 10Đất ở tại nông thôn5.200.000
Đường nội bộ 7,5mĐất ở tại nông thôn5.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) đến đường Quốc lộ 10 Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường trục chính (ĐH-HH.17)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (giáp thị trấn Bút Sơn cũ) Đất thương mại, dịch vụ4.950.000
Từ ngã 5 Gòng (qua Chi cục Thuế) đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) Đất thương mại, dịch vụ4.891.000
Đoạn tiếp theo đến ngã năm GòngĐất thương mại, dịch vụ4.891.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNKĐất thương mại, dịch vụ4.891.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A)Đất thương mại, dịch vụ4.800.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn cũ Đất ở tại nông thôn4.600.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ đến Cổng làng Tê Thôn Đất ở tại nông thôn4.600.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.17Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường nội bộ MBQH 10,5mĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đường nội bộ 10,5m Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn4.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng Trường Lương Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.40Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường nội bộ 7,0mĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Lê Viết TạoĐất ở tại nông thôn4.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã tư cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) Đất thương mại, dịch vụ4.400.000
Đoạn tiếp theo đến cầu GòngĐất thương mại, dịch vụ4.239.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây)Đất thương mại, dịch vụ4.239.000
Đường nội bộ MBQH 7,5mĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đường nội bộ 7,5mĐất ở tại nông thôn4.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc Quốc lộ 10)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn4.000.000
Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 đến ngã tư đường rẽ đi Trường Tiểu học thị trấn Bút Sơn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.750.000
Đường trục chính giáp đường Quốc lộ 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến ngã tư cống xả lũ (hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ)Đất ở tại nông thôn3.600.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.17b Đất ở tại nông thôn3.600.000
Đoạn tiếp theo đến cầu vào thôn Đạo Ninh Đất ở tại nông thôn3.600.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ cổng Bắc chợ Bút Sơn cũ Đất ở tại nông thôn3.600.000
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ (tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ) Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư chợ Hoằng Đức (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.18b qua đền Cao Tư đến giáp Sông Gòng Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ngã tư xóm Bến qua cầu xóm bến đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ (giáp xã Hoằng Đạo cũ) Đất ở tại nông thôn3.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Hóa

Giá VT1 cao nhất
15.771.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
750
dòng
Số tuyến đường
297
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hoằng Hóa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2617.097.000248.000
Đất thương mại, dịch vụ2498.478.000275.000
Đất ở tại nông thôn23515.771.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Hoằng Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Hóa

Mã bưu chính (zip code)
40349
Doanh nghiệp trên địa bàn
300 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Bút SơnXã Hoằng ĐứcXã Hoằng HàXã Hoằng ĐạtXã Hoằng ĐạoXã Hoằng Đồng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa

153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường nội bộ còn lại
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.35
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại
12 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các tuyến đường từ ĐH-HH.13 đi thôn Ngọc Đỉnh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường từ ĐH-HH.17 đến các thôn Đạt Tài 1, thôn Đạt Tài 2, thôn Hà Thái
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp đến Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ 2
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Lê Viết Tạo
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đường ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ)
4 dòng · VT1 tới 1.522.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số 70 (Phú Vinh Tây)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phúc)
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Gòng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã năm Gòng
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư chợ Hoằng Đức (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (xã Hoằng Hà cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bằng (Tân Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo cũ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ 10
5 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp MBQH số 70 (Phú Vinh Tây)
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp sông Gòng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã tư trạm điện đến ngã tư Ao cá Bác Hồ
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm biến áp số 2 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 (đi Ngọc Đỉnh)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường nội bộ
5 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường nội bộ 7,0m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường nội bộ 7,5m
5 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường nội bộ 8,0m
4 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường nội bộ 12m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
7 dòng · VT1 tới 12.527.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH 5,5m
3 dòng · VT1 tới 6.676.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH 7,5m
12 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH 8,0m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH 10,5m
6 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường trục chính
14 dòng · VT1 tới 15.771.000 đ/m²
Đường trục chính (ĐH-HH.17)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục chính 7,5m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trục chính 10,5m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường trục chính 24m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17)
5 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17; ĐH-HH.13)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục chính giáp đường ĐH-HH.19
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường trục chính giáp đường Quốc lộ 10
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục chính giáp đường quy hoạch mới
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường từ ĐH-HH.18b (cầu Nhân Đạo) đến ngã ba Nhân Trạch
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu dân cư sau Chi cục thuế
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ ao cá nhà ông Tự đi đường tránh Quốc Lộ 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu Lạch Trường (tuyến nhánh)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ bà Hợi (thôn 10) đến ao cá nhà ông Tự
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ cầu Bút Sơn đến ngã tư chợ Hoằng Đức
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Cầu Gòng 2 đến ngã tư giao nhau với ĐH-HH.40
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp Quốc lộ 10) đến ngã tư (nhà ông Muôn)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ cầu kênh Nam đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ chân cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Chùa Tây (tuyến nhánh)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Trạm Y tế
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ 10 (nhà ông Hùng thôn Trung Hy)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc Lộ 10) đến đường nối Quốc lộ mới (Trung tâm Y tế huyện cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) đến kênh N20
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà bà Liên (Tổ dân phố Bút Cương)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 (Nhà văn hóa thôn Thọ Văn) đến sông Gòng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.18 đến kênh N15
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.18b đến ngã ba Dư Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến cầu Choán mới
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 3.448.000 đ/m²
Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ đường ĐH-HH.17 đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà bà Dương (thôn 11)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà ông Bình Tàng (thôn 11)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 đến Bưu điện Văn hóa xã
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Sinh (Trung Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 đến qua Trường Mầm non đến hết nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Hội người mù đến dân cư sau bệnh viện
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Quý (phố Bút Cương) đến Nghè Bút Cương
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn 27
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê thôn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) đến ngã ba (ao ông Ngọc Tổ dân phố Hoằng Lọc)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) đến nhà bà Trang (Đức Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) đến nhà bà Bởng (Tân Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) đến kênh N20
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) đến nhà ông Minh (Trung Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Quyền đi đường Bãi rác
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 10 (Công ty Đức Minh) đến đường đi bãi rác
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 10 đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 (Giếng Quán) đến xóm Đồng (nhà bà Đan thôn Đạt Tài 1)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 đến nhà ông Tập (thôn Đạt Tài 1)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (cầu Gòng) đến cầu Hiền (đường Bắc Sông Gòng)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng Trường Lương Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.40
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến ngã tư cống xả lũ (hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Nghĩa địa thị trấn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thỏa (phố Phúc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến qua nhà ông Đằng đến ngã ba nhà ông Cảnh (tiếp giáp đường ĐH.HH.17)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã Hoằng Đạo cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNK
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) đến đường tránh Quốc lộ 10
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào cổng Nghĩa trang liệt sĩ huyện qua nhà ông Huy (Đạo Sơn) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.18b
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến Cây xăng Hoằng Đạo
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc Quốc lộ 10)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 (phía Nam Cầu Gòng) đến Quốc lộ 10
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 đến ngã tư xóm Bến
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 đến ngã tư đường rẽ đi Trường Tiểu học thị trấn Bút Sơn 1
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến hết xã Hoằng Hóa (tiếp xã Hoằng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.17
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 qua cổng làng Cự Đà đến hết nhà ông Lượng (thôn Cự Đà)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ trạm biến thế thôn Cự Đà đi thôn Mỹ Đà
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Từ tránh Quốc lộ 10 đến nhà ông Lợi (thôn 11)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ UBND xã đến Đồng Bần (giáp xã Hoằng Hà cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hoằng Hóa

Giá đất cao nhất tại Xã Hoằng Hóa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hoằng Hóa là 15.771.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hoằng Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hoằng Hóa xếp thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hoằng Hóa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hoằng Hóa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.